Chủ Nhật, 26 tháng 4, 2015

今。私は何が欲しいですか。

わからない。今。私はあなたへ走り たいです。でも。私はガッツがありません。
あなたに 言いたいです。とても愛してる。でも。いま 私はここに座っています。私はハンサムじゃありません。でも。私は親切です。私のガールフレンドはきれくて、頭がいいです。でも。私は秋さんより頭がいいですが、秋さんは私にすきなかったです。医大学に秋さんがいます。
秋さんは医大学にいます。
HaDong まちはあきさんや、たんくんや、trangちゃんや、trungきんがいます。毎月、私はhadong町へ皆さん会いに行きます。
今。私はlinhちゃんたべています。それかた。私はいった。私は秋ちゃんにキッスしたことがあります。初めて。わたしは秋ちゃんの手を持った り、秋ちゃんの口先をキッスしたりします。


Thứ Bảy, 6 tháng 12, 2014

Bài 2 : Chương trình Java đầu tiên .

Nếu như các bạn đã từng học lập trình thì chắc hẳn sẽ biết chương trình đầu tiên khi bắt đầu vs một ngôn ngữ lập trình ; Đó chính là Hello world :))

Bài 1 : Giới thiệu về Java

Java được khởi đầu bởi James Gosling và bạn đồng nghiệp ở Sun Microsystems năm 1991. Ban đầu ngôn ngữ này được gọi làOak (có nghĩa là cây sồi; do bên ngoài cơ quan của ông Gosling có trồng nhiều loại cây này), họ dự định ngôn ngữ đó thay cho C++, nhưng các tính năng giống Objective C. Không nên lẫn lộn Java với JavaScript, hai ngôn ngữ đó chỉ giống tên và loại cú pháp nhưC. Công ty Sun Microsystems đang giữ bản quyền và phát triển Java thường xuyên. Tháng 04/2011, công ty Sun Microsystems tiếp tục cho ra bản JDK 1.6.24.
Java được tạo ra với tiêu chí "Viết (code) một lần, thực thi khắp nơi" ("Write Once, Run Anywhere" (WORA)). Chương trình phần mềm viết bằng Java có thể chạy trên mọi nền tảng (platform) khác nhau thông qua một môi trường thực thi với điều kiện có môi trường thực thi thích hợp hỗ trợ nền tảng đó. Môi trường thực thi của Sun Microsystems hiện hỗ trợ Sun SolarisLinuxMac OS,FreeBSD & Windows. Ngoài ra, một số công ty, tổ chức cũng như cá nhân khác cũng phát triển môi trường thực thi Java cho những hệ điều hành khác như BEA, IBM, HP.... Trong đó đáng nói đến nhất là IBM Java Platform hỗ trợ Windows, Linux, AIX & z/OS.
Những chi tiết về ngôn ngữ, máy ảo và API của Java được giữ bởi Cộng đồng Java (do Sun quản lý). Java được tạo ra vào năm1991 do một số kỹ sư ở Sun, bao gồm ông James Gosling, một phần của Dự án Xanh (Green Project). Java được phát hành vào năm 1994, rồi nó trở nên nổi tiếng khi Netscape tuyên bố tại hội thảo SunWorld năm 1995 là trình duyệt Navigator của họ sẽ hỗ trợ Java. Về sau Java được hỗ trợ trên hầu hết các trình duyệt như Internet Explorer (Microsoft), Firefox (Mozilla), Safari (Apple)...
Java được sử dụng chủ yếu trên môi trường NetBeans và Oracle. Sau khi Oracle mua lại công ty Sun Microsystems năm 2009-2010Oracle đã mô tả họ là "người quản lý công nghệ Java với cam kết không ngừng để bồi dưỡng một cộng đồng tham gia và minh bạch".[12]
<Nguồn>:wiki

Lập trình

Từ hôm nay mình sẽ làm 1 tutorial về lập trình từ cơ bản đến nâng cao cho những bạn mới học . Đầu tiên mình sẽ làm 1 tutorial về lập trình Java , sau đó C , C++ ..vv cứ tính thế đã ,sau này hứng cái nào thì làm cái đấy vậy :))
Ok , let's go ........
Các bài thì mình sẽ để link dưới đây cho các bạn có thể theo dõi được dễ dàng hơn .


Thứ Sáu, 31 tháng 10, 2014

Bài 7 : Minna No NihonGo(Kotoba)

第7課:
1.    きる:cắt
2.    おくる:gửi
3.    あげる:tặng
4.    もらう:nhận
5.    かす:cho mượn
6.    かりる: mượn
7.    おしえる;dạy
8.    ならう:học
9.    かける:mang
10.    て:tay
11.    はし:cầu
12.    スプーンmuỗng
13.    ナイフ:con dao
14.    フォーク:nĩa
15.    はさみ:cái kéo
16.    ファクス:máy fax
17.    ワープロ:máy đánh chữ
18.    パソコン:máy tính
19.    パンチ:ghế ngồi
20.    ホッチキス:kim bấm
21.    セロテープ:băng keo nhựa
22.    けしゴム:cục tẩy
23.    かみ:tóc
24.    はな:hoa
25.    シャツ:áo sơ mi
26.    プレゼント:quà tặng
27.    にもつ:hàng hóa
28.    おかね:tiền
29.    きっぷ:vé (tàu ,xe)
30.    クリスマス:Lễ Giáng sinh
31.    ちち:cha mình
32.    はは:mẹ mình
33.    おとうさん:cha (anh)
34.    おかあさん:mẹ(anh)
35.    もう:đã rồi
36.    まだ:vẫn còn , vẫn chưa
37.    これから:từ bây giờ
38.    ごめんださい:xin lỗi
39.    いらっしゃい:xin mời
40.    いってきます:tôi đi đây
41.    しつれします:xin thất lễ
42.    りょこう:du lịch
43.    おみやげ:quà lưu niệm

44.    ヨーロッパ:Châu Âu

Bài 6 : Minna No NihonGo (Kotoba)

第6課:

1.    たべる:ăn
2.    のむ:uống
3.    すう:hút thuốc
4.    みる:xem
5.    きく:nghe , hỏi
6.    よむ:đọc
7.    かく:viết
8.    かう:mua
9.    とる;chụp ,lấy
10.    する:làm
11.    あう:gặp
12.    ごはん:cơm
13.    あさごはん:cơm sáng
14.    ひるごはん:cơm trưa
15.    ばんごはん:cơm tối
16.    パン:bánh mì
17.    たまご:trứng
18.    にく:thịt
19.    さかな:cá
20.    やさい:rau
21.    くだもの:trái cây
22.    みず:nước
23.    おちゃ:trà
24.    こうちゃ:hồng trà
25.    ぎゅうにゅう:sửa
26.    ジュース:nước trái cây
27.    ビール:bia
28.    おさけ:rượu
29.    ビデオ:băng hình
30.    えいが:phim ảnh
31.    CD:đĩa cd
32.    てがみ:thư
33.    レポート;báo cáo
34.    しゃしん:hình
35.    みせ:tiệm
36.    レストラン:nhà hàng
37.    にわ:vườn
38.    しゅくだい:bài tập
39.    テニス:tenis
40.    サッカー:bóng đá
41.    おはなに:ngắm hoa
42.    いっしょに:cùng với
43.    ちょっと:một chút
44.    いつも:luôn luôn
45.    ときどき:thỉnh thoảng
46.    それから:sau đó
47.    ええ:vâng

Bài 5 : Minna No NihonGo (Kotoba)

1.    いく:đi
2.    くる:đến
3.    かえる:về
 4.    がっこう:trường học
5.    スーパー:siêu thị
6.    えき:nhà ga 
7.    ひこうき:máy bay 
8.    ふね:tàu 
9.    でんしゃxe điện:
10.    ちかてつ:tàu điện ngầm
11.    しんかんせん:tàu cao tốc
12.    バス:xe buýt
13.    タクシー:xe taxi
14.    じてんしゃ:xe đạp
15.    あるいて:đi bộ 
16.    ひと:người
17.    ともだち:bạn bè
18.    かれ:anh ấy
19.    かのじょ:cô ấy
20.    かぞく:gia đình
21.    ひとりで:một mình
22.    せんしゅう:tuần trước 
23.    こんしゅう:tuần này
24.    らいしゅう:tuần sau
25.    せんげつ:tháng trước
26.    こんげつ:tháng này
27.    らいげつ:tháng sau
28.    きょねん:năm ngoái
29.    ことし:năm nay 
30.    らいねん:năm sau
31.    いつ:khi nào
32.    たんじょうび:sinh nhật
33.    ふつう:bình thường
34.    きゅうこう:tàu nhanh
35.    とっきゅう:tàu rất nhanh
36.    つぎの:kế tiếp