Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY I
NEW WORDS
(Lesson 1 – Lesson 10)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
2
第
だい
1
いっ
課
か
わたし 私 Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
わたしたち 私たち Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)
あなた Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)
あなたがた Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)
ひと 人 Người
あのひと Người ấy, người kia
かた 方 (cánh nói lịch sự của 人) vị
あのかた (cánh nói lịch sự của あの人) vị đó, vị kia
みなさん 皆さん Các bạn, các anh, các chị, mọi người…
~さん
Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị ~,…..(đi kèm theo tên, dùng để
gọi tên người khác một cách lịch sự)
Mai さん (cô/chị/bạn) Mai
~ちゃん (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho さん)
Linh ちゃん Bé Linh
~くん (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho さん)
しんくん Bé Shin
~じん (đi kèm theo tên nước ) người nước ~
ベトナムじん ベトナム人 Người Việt Nam
せんせい 先生
Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề
nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên
(VD: Nam 先生→ thầy Nam)
きょうし 教師
Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi
giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)
がくせい 学生 Học sinh, sinh viên (nói chung)
かいしゃいん 会社員 Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)
しゃいん 社員 nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT の社員)
ぎんこういん 銀行員 nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)
いしゃ 医者 Bác sỹ (nghề nghiệp)
けんきゅうしゃ 研究者 Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
3
ぎじゅつしゃ 技術者 Kỹ sư エンジニア
けんしゅうせい 研修生 Tu nghiệp sinh
だいがく 大学 Đại học
びょういん 病院 Bệnh viện
せんもん 専門 Chuyên môn
でんき 電気 Điện、điện lực
だれ Ai
どなた ( cách nói lịch sự của だれ) là người nào
~さい ~歳 ~ tuổi
なんさい 何歳 Mấy tuổi?
おいくつ Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)
はい Vâng, dạ, ừ
いいえ Không
かいわ 会話 Hội thoại
しつれいですが Xin lỗi, tôi xin thất lễ
おなまえは? Tên bạn là gì?
はじめまして。 初めまして Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)
どうぞ よろしく [おねがいします] Từ nay mong anh giúp đỡ
こちらは ~さんです。
Đây là anh (chị).....
(dùng khi giới thiệu người khác)
~から きました。 (tôi) đến từ ……..
にほんから きました。 Tôi đến từ Nhật Bản
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
4
*****************
アメリカ Amerika Mỹ
イギリス Igirisu Anh
インド Indo Ấn Độ
インドネシア Indoneshia Indonesia
マレーシア Marēshia Malaysia
かんこく 韓国 Hàn Quốc
タイ Tai Thái
ちゅうごく 中国 Trung Quốc
フィリピン Filipin Philipin
ドイツ Doitsu Đức
にほん 日本 Nhật Bản
フランス Furansu Pháp
ブラジル Buraziru Brazil
ベトナム Betonamu Việt Nam
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
5
第
だい
2
に
課
か
これ Cái này
それ Cái đó
あれ Cái kia
この~ Cái~ này
その~ Cái ~ đó
あの~ Cái ~ kia
ほん 本 Sách
じしょ 辞書 Từ điển
ざっし 雑誌 Tạp chí
しんぶん 新聞 Báo
ノート Noto Vở
てちょう 手帳 Sổ tay
めいし 名刺 Danh thiếp
カード Cādo Card
テレホンカード (Terehon Kādo) Card điện thoại
かみ 紙 Giấy
てがみ 手紙 Thư
えんぴつ 鉛筆 Bút chì
ボールペン Bōrupen Bút bi
シャープペンシ
ル
Shāpupenshiru Bút chì kim
タバコ Tabako Thuốc lá
マッチ Matchi Diêm
ライター Raitā Bật lửa
はいざら Gạt tàn thuốc lá
かぎ Chìa khóa
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
6
とけい 時計 Đồng hồ
かばん Cặp, túi xách
はこ 箱 Hộp
かさ 傘 Cái ô
「カセット」テー
プ
(Kasetto) Tēpu Băng (cát xét)
テープレコーダ
ー
Tēpurekōdā Máy ghi âm
テレビ Terebi Tivi
ラジオ Rajio Đài radio
カメラ Kamera Máy ảnh
じどうしゃ 自動車 Ô tô
でんわ 電話 Điện thoại
いす 椅子 Ghế
つくえ 机 Bàn
まど 窓 Cửa sổ
ドア Doa Cửa ra vào
チョコレート Chokorēto Sô cô la
コーヒー Kōhī Cà phê
えいご 英語 Tiếng Anh
にほんご 日本語 Tiếng Nhật
~ご ~語
(kèm theo tên nước, dùng để chỉ ngôn ngữ của
nước nào đó) tiếng ~
ベトナム語
ご
Tiếng Việt
なん 何 Cái gì
そう Thế
お願
ねが
いします。
Xin nhờ (ông, bà, anh , chị)
どうぞ。 Xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì)
[どうも]ありがとう ございます Cảm ơn anh rất nhiều
あ À! Chà! Ối chà! (từ cảm thán, dùng khi bỗng
nhiên nhớ lại cái gì hoặc thình lình thấy cái gì)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
7
ちょっと Một chút, một lát
待
ま
ってください。 Xin anh (chị) hãy chờ
違
ちが
います Sai rồi, không phải
そうですか。 Thế à?/ tôi hiểu rồi.
これから お世話
せわ
になります。
Hi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ.
こちらこそ よろしく。 Tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ.
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
8
第
だい
3
さん
課
か
ここ Chỗ này
そこ Chỗ đó
あそこ Chỗ kia
どこ Chỗ nào、ở đâu
こちら
Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự của
こちら)
そちら
Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của そ
ちら)
あちら
Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự của
あちら)
どちら Ở đâu (cách nói lịch sự của どちら)
きょうしつ 教室 Lớp học, phòng học
しょくどう 食堂 Nhà ăn, phòng ăn
じむしょ 事務所 Văn phòng
かいぎしつ 会議室 Phòng họp
お手
て
洗
あら
い (トイレ)
Nhà vệ sinh
ロビー Phòng đợi, tiền sảnh
うけつけ 受付 Bàn tiếp tân, thường trực
へや 部屋 Phòng
にわ 庭 Sân
[
[
研修
けんしゅう
]
]
センター
Trung tâm [tu nghiệp]
かいだん 階段 Cầu thang
エレベーター Cầu thang máy
エスカレーター Cầu thang cuốn
うち 家 Nhà
かいしゃ 会社 Công ty
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
9
「お」くに 「お」国 Nước (quốc gia)
うりば 売り場
Quầy, chỗ bán hàng (trong cửa
hàng bách hóa, siêu thị)
ワイン売
う
り場
ば
Quầy bán rượu vang
くつ Giầy
ネクタイ Cà vạt
ワイン Rượu vang
ちか 地下 Tầng hầm
地下一階
ち か い っ か い
Tầng ngầm (dưới đất)
~かい ~階 Tầng ~
なんかい 何階 Tầng mấy
~えん ~円 ~ yên
いくら Bao nhiêu tiền
ひゃく 百 Trăm
せん 千 Nghìn
まん 万 Vạn, mười nghìn
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
「ちょっと」すみません。 Cho tôi xin lỗi (một chút)
いらっしゃい「ませ」。
Kính mời vào (dùng để chào khách ở các
nhà hàng, siêu thị…)
じゃ Vậy thì, trong trường hợp đó thì…
「これ」を ください。 Xin bán cho tôi (cái này)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
10
第
だい
4
よん
課
か
おきます 起きます Thức dậy
ねます 寝ます Ngủ
はたらきます 働きます Làm việc
やすみます 休みます Nghỉ
べんきょうします 勉強します Học
おわります 終わります Xong, kết thúc
デパート Cửa hàng bách hóa
ぎんこう 銀行 Ngân hàng
ゆうびんきょく 郵便局 Bưu điện
としょかん 図書館 Thư viện
びじゅつかん 美術館 Bảo tàng mỹ thuật
えき 駅 Ga
プール Bể bơi
いま 今 Bây giờ
~じ ~時 ~giờ
~ 分
ぶん
(~ 分
ふん
)
~phút
はん 半 Nửa, rưỡi
なんじ 何時 Mấy giờ?
なんぷん 何分 Mấy phút?, bao nhiêu phút?
ごぜん 午前 Buổi sáng
午
ご
前
ぜん
7時
じ
7 giờ sáng
ごご 午後 Buổi trưa
午
ご
後
ご
5時
じ
5 giờ chiều
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
11
あさ 朝 Sáng
ひる 昼 Trưa
ばん(よる) 晩(夜) Tối (đêm)
おととい Hôm kia
きのう 昨日 Hôm qua
きょう 今日 Hôm nay
あした 明日 Ngày mai
あさって Ngày kia
けさ 今朝 Sáng nay
こんばん 今晩 Tối nay
まいあさ 毎朝 Hàng sáng
まいばん 毎晩 Hàng tối
まいにち 毎日 Hàng ngày
やすみ 休み Nghỉ
ひるやすみ 昼休み Nghỉ trưa
にほんご 日本語 Tiếng Nhật
べんきょう 勉強 Việc học tập
こうぎ 講義 Bài giảng, giờ giảng
けんがく 見学 Tham quan (đi xem để học hỏi)
~から Từ ~
~まで Đến ~
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
12
げつようび 月曜日 Ngày thứ hai
かようび 火曜日 Ngày thứ ba
すいようび 水曜日 Ngày thứ tư
もくようび 木曜日 Ngày thứ năm
きんようび 金曜日 Ngày thứ sáu
どようび 土曜日 Ngày thứ bẩy
にちようび 日曜日 Ngày chủ nhật
なんようび 何曜日 Ngày thứ mấy (từ để hỏi)
ばんごう 番号 Số
なんばん 何番 Số mấy
~と~ ~ và ~ (dùng nối 2 danh từ)
そうですか。 Thế à? ( tỏ ý mình đang nghe)
大変
たいへん
ですね。
Gay nhỉ!, căng nhỉ!
えーと Để tôi xem
~~~~~~~~~~~~~~
ニューヨーク New York
ペキン Bắc Kinh
ロンドン London
バンコク Bangkok
ロサンゼルス Los Angeles
やまと美
び
術
じゅつ
館
かん Bảo tàng mỹ thuật Yamato
(tên tưởng tượng, không có thực)
大
おお
阪
さか
デパート
Bách hóa Osaka
(tên tưởng tượng, không có thực)
みどり図
と
書
しょ
館
かん Thư viện Midori
(tên tưởng tượng, không có thực)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
13
第
だい
5
ご
課
か
いきます 行きます Đi
きます 来ます Đến
かえります 帰ります Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…)
こうじょう 工場 Nhà máy
えき 駅 Ga
びょういん 病院 Bệnh viện
がっこう 学校 Trường học (nói chung)
スーパー Siêu thị
ほんや 本屋 Hiệu sách
~や ~屋 Hiệu ~ , cửa hàng ~
さかな屋
や
Cửa hàng cá
~がつ ~月 Tháng~
なんがつ 何月 Tháng mấy?
~にち ~日 Ngày~ , (~ ngày)
なんにち 何日 Ngày bao nhiêu? (bao nhiêu ngày?)
~ねん ~年 Năm~
なんねん 何年 Năm bao nhiêu? (bao nhiêu năm?)
Xem bảng ngày tháng cụ thể kèm theo
いつ Khi nào, lúc nào
せんしゅう 先週 Tuần trước
こんしゅう 今週 Tuần này
らいしゅう 来週 Tuần sau, tuần tới
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
14
せんげつ 先月 Tháng trước
こんげつ 今月 Tháng này
らいげつ 来月 Tháng sau, tháng tới
きょねん 去年 Năm ngoái, năm trước
ことし 今年 Năm nay
らいねん 来年 Năm sau, năm tới
たんじょうび 誕生日 Sinh nhật, ngày sinh
ひこうき 飛行機 Máy bay
ふね 船 Tàu thủy
でんしゃ 電車 Tàu điện
ちかてつ 地下鉄 Tàu điện ngầm
しんかんせん 新幹線 Tàu Shinkansen
バス Xe buýt
タクシー Taxi
じてんしゃ 自転車 Xe đạp
あるいて 歩いて Đi bộ (chỉ phương tiện, = on foot)
ひと 人 Người
ともだち 友達 Bạn, bạn bè
こいびと 恋人 Người yêu
かれ 彼 Anh ấy (ngôi thứ ba số ít)
かのじょ 彼女 Cô ấy (ngôi thứ ba số ít)
かぞく 家族 Gia đình
ひとりで 1人で Một mình
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
15
ふつう 普通 Thông thường, tàu thường
きゅうこう 急行 Tốc hành, tàu tốc hành
とっきゅう 特急 Cao tốc, tàu cao tốc
つぎの~ 次の~ ~tiếp theo
次
つぎ
の 駅
えき
Ga tiếp theo
~ばんせん 番線 Bến tàu số ~ , Đường tàu số ~
~~~~~~~~~~
博多(はかた) Thị trấn Hakata ở Kyushu
伏見 (ふしみ) Thị trấn Fushimi ở Kyoto
甲子園 (こうしえん) Thị trấn Koshien gần Osaka
大阪城 (おおさかじょう) Thành cổ Osaka, thành cổ nổi tiếng ở Osaka
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
16
第
だい
6
ろっ
課
か
たべます 食べます Ăn
のみます 飲みます Uống
すいます 吸います Hút
「たばこを~」吸
す
います
Hút thuốc lá
かきます 書きます Viết, vẽ
よみます 読みます Đọc
ききます 聞きます Nghe
みます 見ます Xem, nhìn
かいます 買います Mua
とります 撮ります Chụp
「 写真
しゃしん
を~」撮
と
ります
Chụp ảnh
します Làm
じっしゅう (をします) 実習 Thực tập
あいます 会います Gặp, gặp gỡ, gặp mật
「 友達
ともだち
に~」会
あ
います
Gặp gỡ bạn
ごはん ご飯 Cơm, bữa cơm
あさごはん 朝ご飯 Bữa ăn sáng
ひるごはん 昼ご飯 Bữa ăn trưa
ばんごはん 晩ご飯 Bữa ăn chiều
パン Bánh mì
たまご 卵 Trứng, quả trứng
にく 肉 Thịt, miếng thịt
さかな 魚 Cá, con cá
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
17
やさい 野菜 Rau, rau sống
りんご Quả táo, táo tây
くだもの 果物 Hoa quả, trái cây
牛
ぎゅう
乳
にゅう
/ミルク
Sữa
みず 水 Nước, nước lã
おちゃ お茶 Nước trà
コーヒー Cà phê
こうちゃ 紅茶 Trà đen
ジュース Nước hoa quả, nước ngọt
ビール Bia
「お」さけ 「お」酒 Rượu
ネクタイ Cà vạt
シャツ Áo sơ mi
くつ 靴 Giầy, đôi giầy
テープ Băng, cuộn băng
カセットテープ Băng cát xét
フィルム Phim (dùng để chụp ảnh)
しゃしん 写真 Ảnh, bức ảnh
えいが 映画 Phim, bộ phim
ビデオ Băng video
CD(シーディー) Đĩa CD
ピンポン Bóng bàn
レポート Báo cáo
みせ 店 Cửa hàng, shop
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
18
しゅくだい 宿題 Bài tập về nhà
レストラン Nhà hàng
テニス Tennis
テニスをします Chơi tennis
サッカー Bóng đá
サッカーをします Chơi bóng đá
「お」 花
はな
見
み
Ngắm hoa Anh Đào (danh từ)
「お」 花
はな
見
み
をします
Ngắm hoa Anh Đào (động từ)
なに 何 Cái gì
いっしょに Cùng với
ちょっと 1 chút, 1 lát
いつも Luôn luôn, lúc nào cũng
ときどき Thỉnh thoảng
それから Sau đó
~~~~~~~~~~~~~
もしもし A lô (khi gọi điện thoại)
ああ À!
「あした」ひまですか。 (Ngày mai) Bạn có rảnh không?
ええ Có. Ừ. Đúng. Vâng
いいですね。 Hay nhỉ! Được đấy nhỉ!
わかりました。 Hiểu rồi, nhất trí
じゃ、また「あした」。 Hẹn gặp lại (ngày mai)
メキシコ Mexico
大阪城公園
(おおさかじょうこうえん)
Công viên ở Osaka
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
19
第
だい
7
なな
課
か
きります 切ります Cắt, gọt
しゅうりします 修理します Sửa chữa
かけます Gọi (điện thoại)
「電話
でんわ
を~」
Gọi điện thoại
あげます Cho, biếu, tặng
もらいます Nhận, nhận được
おしえます 教えます Dạy, giảng dạy
ならいます 習います Học
かします 貸します Cho vay, cho mượn, cho thuê
かります 借ります Mượn, vay, thuê
おくります 送ります Gửi
て 手 Tay, bàn tay
はし Đũa, đôi đũa
ナイフ Dao, con dao
フォーク Cái dĩa, cái nĩa
スプーン Cái thìa, cái muỗng
はさみ Cái kéo
ドライバー Cái tuốc-lơ-vít
スパナ Cái mỏ lết
ペンチ Cái kìm
ホッチキス Cái dập ghim
セロテープ Băng dính, cuộn băng dính
けしゴム 消しゴム Cục tẩy
かみ 紙 Giấy, tờ giấy
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
20
おかね お金 Tiền
プレゼント Quà, món quà
はな 花 Hoa, bông hoa
にもつ
荷物 Hành lý, đồ đạc
きっぷ 切符 Vé, tấm vé
レポート Báo cáo, bản báo cáo
ファクス Fax
ワープロ Máy đánh chữ
パソコン Máy tính cá nhân
クリスマス Giáng sinh
かぞく 家族 Gia đình
ちち 父 Bố (của mình)
おとうさん お父さん Bố (của người khác)
はは 母 Mẹ (của mình)
おかあさん お母さん Mẹ (của người khác)
あに 兄 Anh trai (của mình)
おにいさん お兄さん Anh trai (của người khác)
あね 姉 Chị gái (của mình)
おねえさん お姉さん Chị gái (của người khác)
おとうと 弟 Em trai (của mình)
おとうとさん 弟さん Em trai (của người khác)
いもうと 妹 Em gái (của mình)
いもうとさん 妹さん Em gái (của người khác)
かない 家内 Vợ (của mình)
おくさん 奥さん Vợ (của người khác)
しゅじん 主人 Chồng (của mình)
ごしゅじん ご主人 Chồng (của người khác)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
21
こども 子供 Con, con cái (của mình)
おこさん お子さん Con, con cái (của người khác)
もう Rồi, đã
まだ Vẫn ~ ( chưa )
これから Từ nay trở đi, từ giờ trở đi
「 ~、」すてきですね。 ~ đẹp quá!, ~ tuyệt quá!
おめでとう ございます。 Chúc mừng!
お誕生日
たんじょうび
おめでとうございます。
Chúc mừng sinh nhật!
新
しん
年
ねん
明
あ
けまして おめでとうございます。 Chúc mừng năm mới!
わあ Ái chà, Ủa (biểu hiện sự ngạc nhiên)
ごめんください。 Xin lỗi, cho hỏi có ai ở nhà không?
いらっしゃい。 Xin chào đón bạn!
どうぞ おあがりください Mời bạn vào!
しつれいします。 失礼します Xin lỗi, xin phép Làm phiền anh
「~は」いかがですか。
Bạn có dùng ~ không? ( Sử dụng khi mời
người khác sử dụng, ăn uống thứ gì đó )
いただきます。 Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống)
りょこう 旅行 Du lịch
おみやげ お土産 Đồ lưu niệm
ヨーロッパ Châu Âu
スペイン Tây Ban Nha
いい[シャツ]ですね。 [Áo sơ mi] tốt/đẹp quá nhỉ!
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
22
第
だい
8
はち
課
か
きれい「な」 Đẹp, xinh đẹp, sạch sẽ
ハンサム「な」 Đẹp trai
しんせつ「な」 親切「な」 Tử tế, tốt bụng, thân thiện
ゆうめい「な」 有名「な」 Nổi tiếng
げんき「な」 元気「な」 Khỏe, khỏe mạnh
しずか「な」 静か「な」 Yên tĩnh, yên ắng
にぎやか「な」 Đông đúc, nhộn nhịp
ひま「な」 暇「な」 Rảnh rỗi, rỗi rãi
べんり「な」 便利「な」 Tiện lợi, thuận tiện
すてき「な」 Đẹp, tuyệt vời
おおきい 大きい To, lớn
ちいさい 小さい Nhỏ, bé
あたらしい 新しい Mới
ふるい 古い Cũ
いい(よい) Tốt, đẹp
わるい 悪い Tồi, xấu
あつい 厚い Nóng, bức
さむい 寒い Lạnh, rét (thời tiết)
つめたい 冷たい Lạnh (nói về nhiệt độ)
むずかしい 難しい Khó
やさしい 優しい Dễ
たかい 高い Đắt, cao
やすい 安い Rẻ
ひくい 低い Thấp
おもしろい Hay, thú vị
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
23
おいしい Ngon
いそがしい 忙しい Bận, bận rộn
たのしい 楽しい Vui vẻ
しろい 白い Trắng
くろい 黒い Đen
あかい 赤い Đỏ
あおい 青い Xanh
しけん 試験 Thi, kiểm tra
しゅくだい 宿題 Bài tập (về nhà)
たべもの 食べ物 Đồ ăn
さくら 桜 Hoa Anh Đào
はな 花 Hoa, bông hoa
まち 町 Thị xã, phố, phường
やま 山 Núi, ngọn núi
ふじさん 富士山 Núi Phú Sĩ
ところ 所 Nơi, chỗ
りょう 寮 Ký túc xá
くるま 車 Xe ô tô
せいかつ 生活 Cuộc sống (hằng ngày)
「お」しごと 「お」仕事 Công việc
どう Như thế nào, ra sao?
どんな~ ~ như thế nào? (+danh từ )
どれ Cái nào?
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
24
たいへん 大変 Cực kỳ, vô cùng
あまり~phủ định Không ~ lắm
とても Rất
そして Và rồi
~が、~ ~ nhưng ~
やあ Này!, chào! (dùng để chào bạn bè)
しばらくですね。 Lâu lắm không gặp nhỉ.
おげんきですか。 Bạn có khỏe không
どうぞ こちらへ。 Xin mời đi lối này.
「コーヒー」は いかがですか。 Uống/Dùng (cà phê) nhé/không?
「コーヒー」をもう 一杯
いっぱい
いかがですか。
Uống/Dùng thêm (cà phê) nhé/không?
いただきます。 Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống gì đó)
ごちそうさま「でした」。
Xin cảm ơn (vì bữa ăn ngon)
(nói khi ăn, uống xong)
いいえ、けっこうです。
Không, cảm ơn, tôi đủ rồi
(nói khi từ chối ăn tiếp).
もう ~です「ね」 。 Đã ~ rồi (nhỉ).
もう 12時
じ
ですね。
Đã 12 giờ rồi nhỉ.
そうですね。 À, cái đó thì… (nói khi tạm ngừng và suy nghĩ)
Vâng, Vâng đúng rồi
(nói khi đồng ý với ý kiến khác)
そろそろ 失
しつ
礼
れい
します。
Tôi xin phép ra về (vì đã đến giờ nên về)
また いらっしゃってください。 Lần sau lại đến nhé.
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
25
第
だい
9
きゅう
課
か
わかります 分かります Hiểu
あります Có ( nói về sự sở hữu )
すき「な」 好き「な」 Thích
きらい「な」 嫌い「な」 Ghét
じょうず「な」 上手「な」 Khéo, giỏi
へた「な」 下手「な」 Kém, vụng
ひらがな Chữ Hiragana
カタカナ Chữ Katakana
じ 字 Chữ cái
ローマじ ローマ字 Chữ La tinh
かんじ 漢字 Chữ Kanji
りょうり 料理 Món ăn
のみもの 飲み物 Đồ uống
ぶたにく 豚肉 Thịt lợn
とりにく 鶏肉 Thịt gà
ぎゅうにく 牛肉 Thịt bò
みかん Quýt
バナナ Chuối
おんがく 音楽 Âm nhạc
うた 歌 Bài hát
クラシック Nhạc cổ điển
ジャズ Nhạc Jazz
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
26
コンサート Hòa nhạc
カラオケ Karaoke
かぶき 歌舞伎
Kịch Kabuki
(1 loại kịch truyền thống của Nhật)
ダンス Nhảy, khiêu vũ
ダンスを します (động từ) Nhảy, khiêu vũ
ギター Đàn ghita
ギターを ひきます (động từ) Chơi ghita
スポーツ Thể thao
スポーツを します (động từ) Chơi thể thao
やきゅう 野球 Bóng chày
え 絵 Tranh, bức tranh
こまかいおかね 細かいお金 Tiền lẻ
チケット Vé, tấm vé (ticket)
じかん 時間 Thời gian
たくさん Nhiều (phó từ)
すこし Ít, một ít, một chút (phó từ)
よく Hay, thường, giỏi (phó từ)
だいたい Khoảng, độ, đại khái
ぜんぜん(~ない/ません) Không…một chút nào, hoàn toàn không
はやく 速く Nhanh
はやく 早く Sớm
もちろん Tất nhiên
どうして Vì sao, tại sao (từ để hỏi)
~から Vì ~, bởi ~
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
27
びょうき 病気 Bệnh, ốm
くすり 薬 Thuốc
あたま 頭 Đầu
おなか お腹 Bụng
いたい 痛い Đau, nhức
あたまが いたいです Đau đầu, nhức đầu
ねつが あります 熱が あります Bị sốt
かぜを ひきます 風邪を ひきます Bị cảm
やすみます 休みます Nghỉ (không đến)
かいしゃを 休みます Nghỉ làm (không đến công ty làm việc)
がっこうを 休みます Nghỉ học
なんですか。 何ですか Có việc gì đấy?
すみませんが、 Xin lỗi, cho tôi hỏi
(dùng khi bắt đầu câu chuyện)
ざんねんです「ね」 残念ですね。 Tiếc nhỉ!, tiếc quá nhỉ!
もしもし Alô (khi nghe điện thoại)
ああ Oh!
*************************
いっしょに いかがですか。 Bạn tham gia cùng không?
「~は」 ちょっと…….。 Cái đó thì… (dùng khi muốn gián tiếp từ chối)
だめですか。 Không được sao?
また こんど おねがいします。 Để lần khác nhé.
おざわせいじ 小沢征爾
Nhạc sĩ, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng nổi
tiếng người Nhật - Ozawa Seiji (1935 - )
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
28
第
だい
10
じ ゅ っ
課
か
います Có (biểu thị sự tồn tại của người)
あります Có (biểu thị sự tồn tại của vật)
いろいろ「な」 Nhiều loại, các loại
うえ 上 Trên, bên trên
した 下 Dưới, bên dưới
まえ 前 Trước, phía trước
うしろ 後ろ Sau, phía sau, đằng sau
みぎ 右 Bên phải
ひだり 左 Bên trái
なか 中 Trong, bên trong
そと 外 Ngoài, bên ngoài
となり 隣 Bên cạnh (cạnh sát)
あいだ 間 Ở giữa
ちかく 近く Gần (ở vị trí gần)
もの 物 Cái, đồ, vật, thứ…
ちず 地図 Bản đồ
セロテープ Băng dính
パスポート Hộ chiếu
ベッド Giường
でんち 電池 Pin, cục pin
はこ 箱 Hộp, cái hộp
スイッチ Công tắc điện
れいぞうこ 冷蔵庫 Tủ lạnh
テーブル Bàn (bàn tròn, bàn ăn)
たな 棚 Giá, kệ (bầy hàng)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division Từ mới
29
おとこの人 男の人 Người đàn ông, người con trai
おんなの人 女の人 Người phụ nữ, người con gái
おとこのこ 男の子 Bé trai, con trai (dùng cho trẻ con)
おんなのこ 女の子 Bé gái, con gái (dùng cho trẻ con)
こうえん 公園 Công viên
たいしかん 大使館 Đại sứ quán
ポスト Hòm thư, hộp thư
ビル Tòa nhà cao tầng
のりば 乗り場 Nơi lên xe (các phương tiện công cộng)
バスのりば Trạm dừng xe buýt
けん 県 Tỉnh
神
か
奈
な
川
がわ
県 Tỉnh Kanagawa
いちばん~ (tính từ) ―番 ~ ~ nhất
いちばん むずかしい Khó nhất
~だんめ ~段目 Cái giá hàng thứ ~
一段目 Cái giá hàng thứ nhất
あのう này,~ / dạ thưa, ~
(biểu thị thái độ ngập ngừng, khi bắt đầu câu chuyện)
チリソース Tương ớt
おく 奥 Phía sâu bên trong
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY II
NEW WORDS
(Lesson 11 – Lesson 20)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
2
第
だい
11
じゅういっ
課
か
います
Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu)
こどもが~
Có con
います Ở (chỉ sự tồn tại)
にほんに~ Ở Nhật Bản
かかります Mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
ひとつ 一つ
1 cái (sử dụng để đếm vật nói chung)
ふたつ 二つ 2 cái
みっつ 三つ 3 cái
よっつ 四つ 4 cái
いつつ 五つ 5 cái
むっつ 六つ 6 cái
ななつ 七つ 7 cái
やっつ 八つ 8 cái
ここのつ 九つ 9 cái
とお 十 10 cái
いくつ いくつ Bao nhiêu cái
ひとり 一人 1 người
ふたり 二人 2 người
~にん ~人 ~ người
~だい ~台 ~ chiếc, ~ cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ…)
~まい ~枚
~ tờ, chiếc, cái (đơn vị dùng để đếm vật mỏng)
~かい ~回 ~ lần (đơn vị chỉ tần xuất)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
3
きょうだい 兄弟 Anh chị em
りょうしん 両親 Bố mẹ
きっぷ 切符 Vé
ふうとう 封筒 Phong bì
きって 切手 Tem
エアメール Thư hàng không
ふなびん 船便 Thư đường biển
はがき Bưu thiếp (thư)
そくたつ 速達
Chuyển phát nhanh
かきとめ 書留 Thư bảo đảm
がいこく 外国 Nước ngoài
いちにち 一日 Một ngày
~じかん ~時間 ~ tiếng đồng hồ
~しゅうかん ~週間 ~ tuần
~かげつ ~か月 ~ tháng
~ねん ~年 ~ năm
~ぐらい Khoảng ~ (ước tính số lượng hoặc thời gian)
どのぐらい Khoảng bao lâu, bao nhiêu
ぜんぶで 全部で Tất cả là, tổng cộng là
みんな Mọi người, các bạn
~だけ Chỉ ~ thôi
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
4
いい「お」天気
てんき
ですね。
Thời tiết đẹp nhỉ!
おでかけですか。 Anh đi ra ngoài đấy à?
ちょっと ~ まで。 Tôi đi tới ~ một chút
いっていらっしゃい。
Anh đi rồi về nhé
(Dùng khi người ở nhà nói với người đi ra ngoài)
いってまいります。
Tôi đi rồi về
(Dùng khi người đi ra ngoài nói với người ở nhà)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
5
第
だい
12
じゅうに
課
か
ひま[な] 暇「な」 Rỗi, rảnh
かんたん[な] 簡単「な」
Đơn giản
いそがしい 忙しい Bận
ちかい 近い Gần
とおい 遠い Xa
はやい 早い
Sớm (về thời gian)
はやい 速い
Nhanh (về tốc độ)
おそい 遅い Chậm, muộn
おおい 多い
Nhiều, đông
ひとが~ Đông người
すくない 少ない
Ít, vắng
ひとが~ Vắng người
あたたかい 暖かい Ấm (về thời tiết )
あたたかい 温かい Ấm (về nhiệt độ)
すずしい 涼しい
Mát
あまい 甘い Ngọt
からい 辛い
Cay
たのしい 楽しい
Vui
わかい 若い
Trẻ
いい Thích
コーヒーが~ Thích cà phê
おもい 重い Nặng
かるい 軽い
Nhẹ
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
6
てんき 天気
Thời tiết
あめ 雨
Mưa
ゆき 雪
Tuyết
くもり 曇り
Có mây
きせつ 季節
Mùa
はる 春
Mùa xuân
なつ 夏 Mùa hè
あき 秋 Mùa thu
ふゆ 冬
Mùa đông
りょこう 旅行
Chuyến du lịch, sự du lịch
パーティー Bữa tiệc, buổi liên hoan
みせ 店
Tiệm, cửa hàng
クラス Lớp học
「お」まつり 「お」祭り
Lễ hội
せかい 世界 Thế giới
すきやき すき焼き Món nhúng
さしみ 刺身 Gỏi
「お」すし Món sushi
てんぷら Món tôm tẩm bột rán
いけばな Nghệ thuật cắm hoa
もみじ Cây lá đỏ
どちら Cái nào, đằng nào, loại nào, thứ nào
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
7
どちらも Cái nào cũng, đằng nào cũng
ずっと Hơn nhiều, hơn hẳn (so với cái khác)
はじめて Lần đầu, đầu tiên
でも Nhưng
ただいま Tôi đã về đây (lời chào của người đi về nhà)
おかえりなさい
Bạn về rồi đấy à (Lời chào của người ở nhà
với người đi về)
すごいですね。 Siêu quá nhỉ, kinh quá nhỉ!
ぎおんまつり Lễ hội Gion
ホンコン Hồng Kông
シンガポール Singapore
まいにちや (Tên Cửa hàng) Mainichi
ABC ストア (Tên Cửa hàng) ABC
ジャパン Nhật Bản
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
8
第
だい
13
じゅうさん
課
か
あそびます 遊びます Chơi, đi chơi
おくります 送ります Gửi [hàng, bưu kiện]
「荷
に
物
もつ
を~」 Gửi hàng hóa
かえます 変えます Đổi, thay
およぎます 泳ぎます Bơi lội
むかえます 迎えます Đón
つかれます 疲れます Mệt mỏi
だします 出します Gửi [thư], nộp [báo cáo, bài tập…]
「手紙
てがみ
を~」 Gửi thư
「 宿題
しゅくだい
を~」 Nộp bài tập về nhà
けっこんします 結婚します Lấy vợ, lấy chồng, cưới, lập gia đình
かいものします 買い物します Mua hàng, sắm đồ
しょくじします 食事します Ăn cơm
さんぽします 散歩します Đi bộ [trong công viên]
「公園を~」 Đi bộ trong công viên
けんぶつします 見物します Tham quan, xem [phố]
「町を~」 Xem phố
けんがくします 見学します Tham quan, kiến tập [ở nhà máy]
「工場を~」 Kiến tập ở nhà máy
はいります 入ります Vào [phòng]
「部屋に~」 Vào phòng
でます 出ます Ra khỏi, rời [phòng]
「へやを~」 Rời khỏi phòng
たいへん(な) 大変(な) Vất vả
ほしい 欲しい Muốn có (cái gì)
さびしい 寂しい Buồn, cô đơn
ひろい 広い Rộng, rộng rãi
せまい 狭い Chật, chật hẹp
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
9
ラジカセ
Máy radio cát xét
ステレオ Giàn máy nghe nhạc
おみやげ お土産 Quà lưu niệm
しやくしょ 市役所 Tòa thị chính, ủy ban nhân dân
プール Bể bơi
けいざい 経済 Kinh tế
びじゅつ 美術 Mỹ thuật
つり 釣り Việc câu cá (danh từ)
「~をします」 Câu cá
スキー Việc trượt tuyết (danh từ)
「~をします」 Trượt tuyết
かいぎ 会議 Buổi họp, hội nghị
「~をします」 Tổ chức hội nghị
とうろく 登録 Sự đăng ký (danh từ)
「~をします」 Đăng ký
しゅうまつ 週末 Cuối tuần
いつも 何時も Luôn luôn, luôn
ときどき 時々 Thỉnh thoảng
~ごろ ~ khoảng chừng (về thời gian)
どこか Nơi nào đó
なにか 何か Cái gì đó
いいてんきですね。 Trời đẹp quá nhỉ.
そうですね。 Ừ nhỉ. (cách trả lời đồng ý đối với ý kiến của người ta)
おなかが すきます。 Đói bụng
おなかが いっぱいです。 No bụng
のどが かわきます。 Khát nước
そうしましょう。
Ừ, làm thế đi.
(Dùng khi nhất trí với người đề nghị làm cái gì đó.)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
10
ご 注文
ちゅうもん
は? Quý khách gọi món gì ạ?
定食
ていしょく
Suất ăn cố định
牛
ぎゅう
どん
Món gyudon (món cơm trên là thịt bò nấu kèm với
mấy lát gừng)
「 少々
しょうしょう
」お待
ま
ちください。 Xin chờ một chút ạ.
別々
べつべつ
に Riêng rẽ, từng phần
ロシア Nước Nga
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
11
第
だい
14
じゅうよん
課
か
よびます 呼びます Gọi
いそぎます 急ぎます Vội vàng, nhanh
まちます 待ちます Chờ, đợi
とります 取ります Cầm, lấy
てつだいます 手伝います Giúp, giúp đỡ, làm đỡ
いいます 言います
Nói
はなします 話します Kể, bảo, nói chuyện
おぼえます 覚えます
Nhớ, thuộc
おしえます 教えます
Cho biết, dạy, chỉ bảo
「 住所
じゅうしょ
を~」
Cho biết địa chỉ
みせます 見せます Cho xem
ふります 降ります
[mưa, tuyết] rơi
「雨
あめ
が~」
Mưa rơi
つけます Bật (tivi, đài, máy tính…)
けします 消します Tắt (tivi, đài, máy tính…)
あけます 開けます Mở (cửa)
しめます 閉めます
Đóng (cửa)
とめます 止めます Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)
まがります 曲がります Rẽ
「右
みぎ
へ~」
Rẽ phải
もちます 持ちます Cầm, nắm, mang
はじめます 始めます Bắt đầu
コピーします Phô tô
ことば 言葉
Lời, tiếng nói, từ
なまえ 名前 Tên
じゅうしょ 住所 Địa chỉ
しお 塩 Muối
さとう 砂糖 Đường
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
12
かさ 傘
Ô, dù
ちず 地図 Bản đồ
エアコン Máy lạnh, máy điều hòa
タイプ Máy chữ
ワープロ Máy chữ điện tử
~かた ~方 ~ cách
はなしかた 話し方
Cách nói
かきかた 書き方
Cách viết
よみかた 読み方 Cách đọc
ゆっくり Từ từ, thong thả, chậm
もう いちど もう一度 Một lần nữa, lại
また Lại, nữa
もう すこし もう少し Một chút nữa
すぐ Ngay lập tức
あとで Sau đây, sau đó
さあ、いいですよ。
Được đấy. Tất nhiên rồi (sử dụng khi cổ vũ,
khích lệ một hành động nào đó)
あれ? Ồ! (dùng khi ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
「安
やす
いの」はありませんか。
こちらは いかがですか。
Có [loại rẻ] không?
Loại này thế nào?
ううん...
Chà… (tiếng thốt ra khi đang suy nghĩ mà
chưa quyết định)
「どうも」すみません。
また 来
き
ます。
[Rất] xin lỗi.
Tôi sẽ lại đến.
信号
しんごう
を右
みぎ
へ曲
ま
がってください。
Hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
まっすぐ Thẳng
これで お願
ねが
いします。
Mong anh giúp cho như thế nhé.
お釣
つ
り
Tiền thừa, tiền trả lại
梅田
うめだ
Tên 1 thị trấn ở Osaka
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
13
第
だい
15
じゅうご
課
か
つかいます 使います
Dùng, sử dụng
すわります 座ります Ngồi [vào ghế]
「椅子
いす
に~」
Ngồi vào ghế
たちます 立ちます Đứng
おきます 置きます Đặt, để
つくります 作ります/造ります
Làm, chế tạo
うります 売ります Bán
しります 知ります
Biết
もちます 持ちます Cầm, nắm, mang
すみます 住みます
Cư trú, sống, ở
けんきゅうします 研究します
Nghiên cứu
しっています 知っています
Biết
もっています 持っています
Có, mang, đang cầm, đang nắm
すんでいます 住んでいます Sống, sinh sống [ở Tokyo]
「 東京
とうきょう
に~」 Sống ở Tokyo
きんえん 禁煙 Cấm hút thuốc lá
せいひん 製品
Sản phẩm, hàng
せっけん 石鹸 Xà phòng
タオル Khăn lau, khăn mặt
しりょう 資料
Tài liệu, nguyên liệu
カタログ Cát ta lô
じこくひょう 時刻表 Thời gian biểu
ふく 服
Quần áo
ソフト Phần mềm
プレイガイド Đại lý bán vé, phòng bán vé
どくしん 独身 Độc thân
はいしゃ 歯医者 Nha sĩ
とこや 床屋 Cửa hàng cắt tóc
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
14
うえの「いもうと」 上の「妹」 [em gái] lớn
したの「いもうと」 下の「妹」 [em gái] nhỏ
とくに 特に Đặc biệt là
おもいだします 思い出します Nhớ lại
ごかぞく ご家族 Gia đình (gia đình của người khác)
こうこう 高校 Trường trung học phổ thông
日本橋
にほんばし
Tên 1 quận mua sắm ở Osaka
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
15
第
だい
16
じゅうろっ
課
か
あるきます 歩きます
Đi bộ, bước đi
のります 乗ります
Lên, đi [tàu điện]
「電車
でんしゃ
に~」
Lên tàu điện
おります 降ります
Xuống [khỏi tàu điện]
「電車
でんしゃ
を~」
Xuống khỏi tàu điện
のりかえます 乗り換えます Thay, đổi (tàu điện…)
しょくじします 食事します
Ăn cơm, ăn uống
あらいます 洗います Rửa, tắm rửa, giặt
あびます 浴びます
Tắm [bằng vòi hoa sen], giội nước,
tưới nước
「シャワーを~」 Tắm vòi tắm hoa sen
いれます 入れます
Cho vào, lồng vào
だします 出します
Lấy ra, đưa ra, nộp (báo cáo)
はいります 入ります Vào (trường)
「大学
だいがく
に~」
Vào đại học
でます 出ます
Ra, ra khỏi, tốt nghiệp
「大学
だいがく
を~」
Ra trường
やめます 辞めます Nghỉ, thôi (việc)
「会社
かいしゃ
を~」
Thôi việc
おします 押します Ấn, đẩy
ながい 長い Dài, lâu
みじかい 短い Ngắn
おもい 重い Nặng
かるい 軽い Nhẹ
ひろい 広い Rộng, thoáng
せまい 狭い Hẹp, chật
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
16
あかるい 明るい
Sáng, sáng sủa
くらい 暗い Tối, mù mịt
わかい 若い
Trẻ
せが たかい 背が 高い Cao (chiều cao của người)
あたまが いい 頭が いい
Thông minh
からだ 体 Thân thể
かお 顔 Mặt
め 目 Mắt
はな 鼻
Mũi
くち 口
Miệng
みみ 耳
Tai
は 歯 Răng
かみ 髪
Tóc
て 手
Tay
あし 足 Chân
おなか Bụng
シャワー Hương sen, vòi hoa sen
ハンバーグ Hamburger (thịt bò băm viên)
サービス Dịch vụ
ジョギング Việc chạy bộ (danh từ)
「~をします」 Chạy bộ
みどり 緑
Màu xanh lá cây
「お」てら 「お」寺 Chùa
じんじゃ 神社 Đền
りゅうがくせい 留学生 Du học sinh
~ばん ~番 Số ~
どの ~ nào
どうやって Làm thế nào
いろいろ 色々
Nhiều thứ khác nhau
~ごろ Gần, khoảng chừng (về thời gian)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
17
「いいえ、」まだまだです。
Không tôi vẫn còn kém lắm (cách nói
khiêm tốn)
なんでも いいです。 Cái gì cũng được. Thế nào cũng được.
なんに しますか。 Bạn muốn (ăn, uống) gì?
「それ」に します。
Tôi chọn [món đấy].
ええと... À… (khi ngừng để suy nghĩ và nói tiếp)
お引
ひ
き出
だ
しですか。
(Ngài) Rút tiền ạ?
まず Trước tiên, trước hết
キャッシュカード Thẻ ATM
暗証番号
あんしょうばんごう
Mã Pin
次
つぎ
に
Tiếp theo
金額
きんがく
Số tiền
確認
かくにん
「~します」
Sự xác nhận (danh từ) [Xác nhận]
ボタン Nút, cúc áo
アジア Asia/Châu Á
バンドン Bandung (Indonesia)
ベラクルス Veracruz (Mexico)
フランケン Franken (Đức)
フエ Huế
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
18
第
だい
17
じゅうなな
課
か
わすれます 忘れます Quên
なくします 無くします
Đánh mất
しんぱいします 心配します
Lo, lo lắng
きをつけます 気をつけます
Chú ý, cẩn thận, cảnh giác [với xe ô tô]
「車に~」 Cẩn thận với xe ô tô
とめます 止めます
Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)
かえします 返します
Trả lại
はらいます 払います
Trả, nộp tiền, đóng tiền
ぬぎます 脱ぎます Cởi (quần áo, giầy…)
さわります 触ります
Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy]
「機
き
械
かい
に~」
Chạm vào máy
でかけます 出かけます
Đi ra ngoài
もっていきます 持って行きます
Đem (cái gì) đi
もってきます 持って来ます
Mang (cái gì) đến
ざんぎょうします 残業します Làm thêm
しゅっちょうします 出張します
Đi công tác
たいせつ「な」 大切「な」
Quan trọng, quý giá
だいじょうぶ「な」 大丈夫「な」 Bền, chắc, khỏe
すごい Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi
あぶない 危ない
Nguy hiểm
おと 音
Tiếng động, âm thanh
ロボット Người máy
きょか 許可
Sự cho phép (danh từ)
スイッチ Công tắc điện, cái chuyển mạch
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
19
クーラー Máy điều hòa, máy lạnh
ヒーター Máy điều hòa, lò sưởi
もんだい 問題 Câu hỏi, vấn đề
こたえ 答え
Câu trả lời
きんえん 禁煙 Cấm hút thuốc lá
「けんこう」ほけんしょう 「健康」保険証 Giấy bảo hiểm [sức khỏe]
かぜ 風邪 Cảm cúm
ねつ 熱 Sốt
「お」ふろ 「お」風呂 Bồn tắm
「お」風呂
ふろ
に 入
はい
る
Đi tắm
うわぎ 上着
Áo khoác
したぎ 下着 Đồ lót
~までに Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)
ですから Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)
だめです。 Không được
どうしましたか。 Có chuyện gì vậy? Sao vậy?
「~が」痛
いた
いです。
Đau [ ~]
のど Họng
お大事
だいじ
に。
Nhanh chóng bình phục nhé!
(dùng để chúc người ốm chóng khỏi)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
20
第
だい
18
じゅうはち
課
か
できます Có thể, được, có khả năng
うたいます 歌います Hát
ひきます 弾きます Chơi [đàn pianô]
「ピアノを~」 Chơi đàn piano
およぎます 泳ぎます Bơi
なおします 直します Sửa, chữa
うんてんします 運転します Lái (xe), điều khiển
れんしゅうします 練習します Tập, luyên tập
はじめます 始めます Bắt đầu
あらいます 洗います Rửa, giặt
あつめます 集めます Tập trung, tập hợp
すてます 捨てます Vứt đi, bỏ đi
かえます 換えます Trao đổi, đổi
よやくします 予約します Đặt chỗ, đặt trước
かんたん「な」 簡単「な」 Dễ, đơn giản
こしょう 故障 Hỏng hóc, trục trặc
しゅみ 趣味 Sở thích
スキー Trượt tuyết
メートル Mét
こくさい 国際 Quốc tế
げんきん 現金 Tiền mặt
にっき 日記 Nhật ký
「お」いのり 「お」祈り Sự cầu chúc
「~を します」 Cầu chúc
かちょう 課長 Trưởng bộ phận, trưởng ban
ぶちょう 部長 Trưởng phòng
しゃちょう 社長 Giám đốc, chủ tịch
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
21
だいじょうぶです。 大丈夫です。 Không hề gì. Không sao đâu.
まだまだ だめです。 Vẫn còn chưa được (câu nói khiêm tốn)
もっと「練習し」ないと… Tôi còn phải cố gắng [tập] hơn nữa.
どうぶつ 動物 Động vật
へえ Thật á! (dùng khi biểu lộ sự ngạc nhiên)
それは 面白
おもしろ
いね。 Ôi hay quá nhỉ!
なかなか
Mãi mà (dùng với động từ ở dạng phủ
định)
ぼくじょう 牧場 Trại nuôi gia súc
ほんとうですか。 Thật sao?
ぜひ 是非 Bằng mọi cách, nhất định
ビートルズ Ban nhạc The Beatles
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
22
第
だい
19
じゅうきゅう
課
か
そうじします 掃除します
Quét, quét dọn, làm vệ sinh
せんたくします 洗濯します
Giặt (quần áo)
とまります 泊まります
Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]
「ホテルに~」 Nghỉ ở khách sạn
なります Trở nên, trở thành
のぼります 登ります
Trèo, leo (núi)
「山
やま
に~」
Leo núi
ねむい 眠い
Buồn ngủ
つよい 強い Mạnh, khỏe
よわい 弱い Yếu
ちょうし 調子
Tình trạng, sức khỏe
ちょうしが いい 調子が いい
Sức khỏe tốt
ちょうしが わるい 調子が 悪い Sức khỏe yếu
ゴルフ Gôn
「~をします」
Chơi gôn
すもう 相撲 Môn võ Sư mô của Nhật
パチンコ Trò chơi bắn đạn pachinko
「~をします」 Chơi pachinko
おちゃ お茶
Trà, trà đạo
「~を習
なら
います」 Học trà đạo
いちど 一度 Một lần
いちども 一度も
Một lần cũng không (dùng với thể phủ
định)
はじめて 初めて
Lần đầu tiên
だんだん Dần dần
もうすぐ Sắp
おかげさまで。 Cảm ơn. Nhờ trời.
かんぱい 乾杯 Cạn ly
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
23
じつは 実は
Sự thật là, thật ra là
ダイエット Việc ăn kiêng
なんかいも 何回も
Nhiều lần
しかし Tuy nhiên, nhưng (đứng đầu câu)
むり「な」 無理「な」 Vô lý, không thể
体に いい Tốt cho sức khỏe
ケーキ Bánh ngọt
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
24
第
だい
20
にじゅっ
課
か
いります 要ります Cần, cần có [từ điển]
「辞
じ
書
しょ
が」 Cần từ điển
しらべます 調べます Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra
でんわします 電話します Gọi điện thoại
ぼく 僕
Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng một
cách tự nhiên trong không khí thân mật với nhau)
きみ 君
Cậu (thay cho “anata”, đàn ông gọi bạn một cách tự
nhiên và thân mật)
~くん
Em~, cậu ~ (từ thay cho “san”, dùng chỉ với đàn ông
trong không khí tự nhiên thân mật)
うん Ừ (cách nói tự nhiên, thân mật của “hai”)
ううん Không (cách nói tự nhiên, thân mật của “iie”)
こっち Đằng này (cách nói tự nhiên, thân mật của “kochira”)
そっち Đằng đó (cách nói tự nhiên của, thân mật “sochira”)
あっち Đằng kia (cách nói tự nhiên, thân mật của “achira”)
どっち
Đằng nào, phía nào (cách nói tự nhiên, thân mật của
“dochira”)
ばしょ 場所 Chỗ, địa điểm
サラリーマン Nhân viên công ty, cán bộ, người làm công ăn lương
ことば 言葉 Từ, từ ngữ, từ vựng
ぶっか 物価 Giá cả, vật giá
きもの 着物 Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
ビザ Visa, hộ chiếu
はじめ 初め Đầu tiên, lúc đầu
おわり 終わり Kết thúc, cuối
このあいだ この間 Mấy hôm gần đây, mấy hôm trước
みんなで 皆で Tất cả mọi người
~けど Nhưng (dạng thông thường của “ga”)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division Từ mới
25
待
ま
っているよ。 Tớ chờ cậu nhé. Mình sẽ chờ đấy!
国
くに
へ 帰
かえ
るの? Bạn về nước à?
どう するの? Bạn thì thế nào?
どう しようかな。 Mình sẽ thế nào à?
よかったら Nếu bạn thích, nếu được, nếu ổn
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY III
NEW WORDS
(Lesson 21 – Lesson 30)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
2
第
だい
21課
か
おもいます【Ⅰ】 《思います、思う、思って》 Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng
いいます【Ⅰ】 《言います、言う、言って》 Nói
やくに たちます【Ⅰ】
《役に 立ちます、役に立つ、
役に立って》
Có ích, có lợi
べんり 便利 Tiê ̣ n lơ ̣ i
ふべん「な」 不便「な」 Không tiện, bất tiện
おなじ 同じ Giống, giống nhau, chung
けんしゅうりょこう 研修旅行 Chuyến du lịch thực tập
いけん 意見 Ý kiến
かいぎ 会議 Cuô ̣ c ho ̣ p
しつもん 質問 Câu ho ̉ i
ぎじゅつ 技術 Kỹ thuật
こうつう 交通 Giao thông
さいきん 最近 Gần đây
たぶん Có lẽ
きっと Chắc chắn
ほんとうに 本当に
Thật là, quả thật, đúng
là
そんなに
Ko đến mức ~ như thế (đi với dạng
phủ định)
~に ついて Về
ほかの~ 他の~ ~ khác
けれども Nhưng mà
「日本
にほん
は」技術
ぎじゅつ
が 進
すす
んでいます。
[Nhật Bản] tiên tiến về kỹ thuật.
[Ở Nhật Bản] kỹ thuật phát triển (cao)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
3
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
かちます【Ⅰ】 《勝ちます、勝つ、勝って》 Thắng, chiến thắng
たります【Ⅱ】 《足ります、足りる、足りて》 Đủ, đầy đủ
まけます【Ⅱ】 《負けます、負ける、負けて》 Thua, thất bại
しつもん 質問《します、する、して》 Câu hỏi, hỏi
むだ「な」 無駄「な」 Phí, lãng phí
すごい
Tuyệt vời, khủng khiếp, kỳ
diệu
しゅしょう 首相 Thủ tướng
だいとうりょう 大統領 Tổng thống
せいじ 政治 Chính trị
ニュース Bản tin, tin tức
スピーチ 「~をします」 Bài phát biểu, bài nói chuyện
しあい 試合 Trận đấu, trò chơi
アルバイト 「~をします」 Làm thêm, làm partime
「お」はなし 「お」話「~をします」 Câu chuyện
ユーモア Sự hài hước, hóm hỉnh
デザイン Mẫu thiết kế
ラッシュ(アワー) Giờ cao điểm
しかた がありません。 Ko còn cách nào khác.
~でも 飲
の
みませんか。 Bạn có uống… không?
ぜひ見
み
ないと……。 Nhất định tôi phải xem…
もちろん Đương nhiên, dĩ nhiên
カンガルー Con kangaroo
キャプテン・クック Thuyền trưởng James Cook
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
4
第
だい
22課
か
きます【Ⅰ】 《着ます、着る、着て》 Mặc [áo sơ mi…]
「シャツ/コートを~」 Mặc áo sơ mi
はきます【Ⅰ】 《履きます、履く、履いて》 Đi [giày], mặc [quần]
「くつ/くつした/ずぼんを~」 Đi giày
かぶります【Ⅰ】 《被ります、被る、被って》 Đội [mũ]
「ぼうしを~」 Đội mũ
かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Đeo [kính]
「めがねを~」 Đeo kính
もっていきます【Ⅰ】
《持って行きます、持って行く、
持って行って》
Mang đi
もってきます【III】
《持って来ます、持って来る、
持って来て》
Mang đê
́
n
ぶひん 部品 Phụ tùng, linh kiện
ふく 服 Áo, quần áo
ぼうし 帽子 Mũ
めがね 眼鏡 Kính
ヘルメット Mũ bảo hiểm, mũ an toàn
コート Áp choàng ngoài, áo măng tô
スーツ Bộ com lê
セーター Áo len
メーカー Nhà sản xuất
やくそく 約束 Lơ ̀ i hư ́ a, hẹn
また 今度
こんど
お願
ねが
いします。 Xin để lần khác (cách từ chối gián tiếp)
お先
さき
に 失礼
しつれい
します Xin phép tôi về trước (dùng khi về sớm hơn người khác)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
5
お疲
つか
れさまでした。
Cảm ơn nhé. Anh về nhé. (dùng khi người khác làm việc
cho mình xong. Hoặc khi người cùng làm trong cơ quan
về sớm hơn mình thì nói câu này để chào.)
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
うまれます【Ⅱ】 《生まれます、生まれる、生まれて》 Được sinh ra
やちん 家賃 Tiền thuê nhà
アパート Chung cư
わしつ 和室 Phòng kiểu nhật
おしいれ 押し入れ Tủ đựng quần áo kiểu Nhật
ふとん 布団 Chăn
ダイニングキッチン Nhà bếp kiêm phòng ăn
パリ Paris
ばんりのちょうじょう 万里の長城 Vạn lý trường thành
レジャー白書
はくしょ
Sách trắng giải trí
うーん Để tôi xem đã.
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
6
第
だい
23課
か
ききます【Ⅰ】 《聞きます、聞く、聞いて》 Hỏi
「先生に~」 Hỏi thầy cô giáo
おします【Ⅰ】 《押します、押す、押して》 Đẩy, ép, ấn
まわします【Ⅰ】 《回します、回す、回して》 Quay, vặn, xoay
うごきます【Ⅰ】 《動きます、動く、動いて》 Chạy, vận hành
きかいが~」 [Máy] chạy, vận hành
とまります【Ⅰ】 《止まります、止まる、止まって》 Ngừng, dừng lại
「きかいが~」 [Máy] ngừng, dừng lại
でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra, chạy ra
「きっぷが~」 「切符が~」 Vé ra
こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》
Thắc mắc, không ổn,
phiền, khó khăn
がんばります【Ⅰ】 《頑張ります、頑張る、頑張って》 Gắng sức, cố gắng
わたります【Ⅰ】 《渡ります、渡る、渡って》 Sang, qua
「みちを~」 「道を~」 Sang, qua [đường]
まがります【Ⅰ】 《曲がります、曲がる、曲がって》 Rẽ, quẹo
「みぎへ~」 「右へ~」 Rẽ, quẹo phải
ちょうせつ 調節(します、する、して)【Ⅲ】 Điều chỉnh
かなしい 悲しい Buồn, đau khổ
うれしい 嬉しい Sướng, vui sướng
さびしい 寂しい Lẻ loi, cô đơn, buô
̀
n
ねむい 眠い Buồn ngủ
いみ 意味 Nghĩa, ý nghĩa
「せんえん」さつ 「千円」札 Tờ một nghìn Yên
おつり Tiê
̀
n thư ̀ a
こまかいおかね 細かいお金 Tiê
̀
n le ̉
ボタン Nút, cúc, khuy
しんごう 信号 Đèn giao thông
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
7
みち 道 Đường
はし 橋 Câ
̀
u
まっすぐ Thă
̉
ng
よく Thươ ̀ ng, hay
こまったな 困ったな。 Chết rồi! Gay quá!
なににつかいますか。 何に使いますか。 Dùng (cái này) để làm gì?
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
ひきます【Ⅰ】 《引きます、引く、引いて》 Kéo, lôi
ひっこし
引越し(します、する、して)
【Ⅲ】
Chuyển đi, chuyển nhà
こしょう
故障(します、する、して)
【Ⅲ】
Hỏng hóc, trục trặc
サイズ Cỡ, kích cỡ
つまみ Quả đấm cửa
こうさてん 交差点 Ngã tư
かど 角 Góc, góc đường
ちゅうしゃじょう 駐車場 Điểm đỗ xe, bãi đỗ xe
~め ~目 Thứ ~ (thứ tự)
「お」しょうがつ 「お」正月 Năm mới, ngày đầu năm
たてもの 建物 Tòa nhà
がいこくじんとうろくしょう 外国人登録証 Thẻ đăng ký người nước ngoà
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
8
第
だい
24課
か
おくります【Ⅰ】 《送ります、送る、送って》 Tiễn
「人を~」 Tiễn người
しらべます【Ⅱ】 《調べます、調べる、調べて》 Xem xét, điều tra
くれます【Ⅱ】 《くれます、くれる、くれて》 Cho, biê
́
u(cho mi ̀ nh)
コピーします【III】 コピー《します、する、して》 Sao chu ̣ p, photo
つれていきます【Ⅰ】
《連れて行きます、連れて行く、
連れて行って》
Đưa (ai) đi, dẫn đi
つれてきます【Ⅰ】
《連れてきます、連れて来る、
連れてきて》
Đưa (ai) đến, dẫn đến
せつめいします【III】 説明《します、する、して》 Thuyết minh, giải thích
あんない 案内《します、する、して》 Hướng dẫn, dẫn đường
しょうかい 紹介《します、する、して》 Giới thiệu
にんぎょう 人形 Búp bê
めいし 名詞 Danh thiê
́
p
とうきょうタワー 東京タワー Tháp Tokyo
おおさかじょう 大阪城 Thành Osaka
じぶんで 自分で Tự mình
このあいだ この間 Mâ
́
y hôm trướ c, vư ̀ a qua
ほんとうですか 本当ですか Thâ ̣ t sao?
がんばって下さい 頑張ってください Cô
́
gă
́
ng lên
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
いれます【Ⅱ】 《入れます、入れる、入れて》 Pha chế, làm
「コーヒー/おちゃを~」 Pha cà phê / Pha trà
ぜんぶ 全部 Tất cả, toàn bộ
じゅんび 準備 Sự chuẩn bị (danh từ)
ほかに 他に Bên cạnh đó, ngoài ra
「お」べんとう 「お」弁当 Cơm hộp
ははのひ 母の日 Ngày của mẹ
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
9
第
だい
25課
か
かんがえます【Ⅱ】 《考えます、考える、考えて》 Suy nghĩ
つづけます【Ⅱ】 《続けます、続ける、続けて》 Tiếp, tiếp tục
やめます【Ⅱ】 《止めます、止める、止めて》 Thôi, bỏ, từ bỏ
「べんきょうを~」 Bỏ học, thôi học
いれます【Ⅱ】 《入れます、入れる、入れて》 Bật, ấn
「スイッチを~」 Bật công tắc
きります【Ⅰ】 《切ります、切る、切って》 Tắt, ngắt
「スイッチを~」 Tắt công tắc
かたづけます【Ⅱ】
《片付けます、片付ける、
片付けて》
Dọn dẹp, sắp xếp
なおします【Ⅰ】 《直します、直す、直して》 Sửa, sửa chữa
「まちがいを~」 「間違いを~」 Sửa sai, chữa lỗi
まちがい 間違い Nhầm, sai, sai lầm
どうぐ 道具 Dụng cụ, công cụ
いっぱんけんしゅう 一般研修 Tu nghiệp tổng quát
せかい 世界 Thế giới
こまったこと 困ったこと Chuyện phiền toái, sự phiền phức
ピクニック Picnic
もし 「~たら」 Nếu (~ thì)
いくら 「~ても」 Cho dù (~ đến mấy đi chăng nữa)
いつでも Bất cứ lúc nào
「いろいろ」おせわに なりました。
Xin cảm ơn ông về tất cả những gì ông
đã giúp tôi (lời tỏ lòng biết ơn đối với
người đã giúp đỡ mình)
どうぞ お元気で。
Chúc (anh) lên đường mạnh khỏe
(dùng khi chia tay và có thể không gặp
trong một thời gian dài.)
また 会いましょう。 Hẹn gặp lại.
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
10
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
つきます【Ⅰ】 《着きます、着く、着いて》 Đến nơi
「えきに~」 「駅に~」 Đến ga
とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》 Có tuổi
「としを~」 「年を~」 Già, có tuổi
てんきん 転勤(します、する、して) Sự thuyên chuyển, chuyển công tác
いなか 田舎 Quê, nông thôn
たいしかん 大使館 Đại sứ quán
グループ Nhóm, tổ
チャンス Cơ hội
おく 億 Trăm triệu
いっぱい のみましょう。 Hãy cùng uống một chén nào.
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
11
第
だい
26課
か
おくれます【Ⅱ】 《遅れます、遅れる、遅れて》
Muộn, chậm
「時間・かいぎに~」
Muộn giờ
まにあいます【Ⅰ】 《間に合います、間に合う、間に合って》
Đúng giờ, kịp
「時間・かいぎに~」
やります【Ⅰ】
Làm, chơi, tổ chức…
みます【II】
Xem xé t
つきます【Ⅰ】 《つきます、つく、ついて》
Bật, được bật
「電気・エアコンが~」
Đèn sáng / Máy điều hòa chạy
きえます【Ⅱ】 《消えます、消える、消えて》
Tắt, dập
「電気・エアコンが~」
Đèn tắt / Máy điều hòa tắt
あきます【Ⅰ】 《開きます、開く、開いて》
Mở, được mở
「ドアが~」
Cửa mở
しまります【Ⅰ】 《閉まります、閉まる、閉まって》
Đóng, bị đóng
「ドアが~」
Cửa đóng
れんらく 連絡《します、する、して》【Ⅲ】
Liên lạc
「会社・友だちに~」 Liên lạc với công ty / bạn bè
つごうが いい 都合がいい
Thuận tiện
つごうが わるい 都合が悪い
Không thuận tiện
おかしい
Kỳ lạ, buồn cười
つまらない
Chán, buồn tẻ
こわい 怖い
Đáng sợ
ちょうし 調子
Tình trạng
りょう 寮
Ký túc xá
かんりにん 管理人
Người quản lý
ゆうしょく 夕食
Bư
̃
a tô
́
i
「お」ふろ 風呂
Bô
̀
n tă
́
m kiê
̉
u Nhâ ̣ t
「お」ゆ 湯
Nướ c nó ng
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
12
ガス
Ga, khí đô
́
t
せんたくき 洗濯機
Máy giặt
~き ~機
Máy~
かた 方
Cách~
こんな~(DT)
Như thế này…
そんな~(DT)
Như thế đó…
あんな~(DT)
Như thế kia…
こうやって
Làm như thế này
さきに 先に
(Làm, đi…) trước
おせわになります お世話になります
Mong nhâ ̣ n đươ ̣ c sư ̣ quan tâm,
giúp đỡ
こちらこそ
Tôi cu
̃
ng vâ ̣ y(Trả lời cho câu )
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
さがします【Ⅰ】 《探します、探す、探して》
Tìm kiếm
もうしこみます【Ⅰ】
《申し込みます、申し込む、申し込ん
で》
Đăng kí
さんか 参加《します、する、して》【Ⅲ】
Tham gia
「パーティーに~」 Tham gia bữa tiệc
きぶんが いい 気分がいい
Dễ chịu
きぶんが わるい 気分が悪い
Khó chịu
しんぶんしゃ 新聞社
Tòa soạn báo
じゅうどう 柔道
Võ judo, Nhu đạo
うんどうかい 運動会
Thế vận hội, đại hội thể
thao
ボランティア
Tình nguyện
~べん
Tiếng vùng~
こんど 今度
Lần tới
ずいぶん
Khá là
ちょくせつ 直接
Trực tiếp
いつでも
Lúc nào cũng
どこでも
Ở đâu cũng
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
13
だれでも
Ai cũng
なんでも 何でも
Cái gì cũng
*NHK 日本放送局
にほんほうそうきょく
Kênh truyền hình Nhật Bản
*こどものひ 子供の日(5月5日)
Ngày của trẻ em
ごみ
Rác
げつ・すい・きん 月・水・金
Thứ 2, 4, 6
おきば 置き場
Nơi đặt, nơi để
よこ 横
Ngang, cạnh ngang
びん 瓶
Cái bình
かん 缶
Vỏ hộp
「お」ゆ お湯
Nước nóng
ガス
Ga
~会社
がいしゃ
Công ty…
でんしメール 電子メール
Thư điện tử
うちゅう 宇宙
Vũ trụ
うちゅうせん 宇宙船
Tàu vũ trụ
うちゅうひこうし 宇宙飛行士
Nhà du hành vũ trụ
べつの 別の
Riêng biệt, khác biệt
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
14
第
だい
27課
か
うちます【Ⅰ】 《打ちます、打つ、打って》
Đánh
みえます【Ⅱ】 《見えます、見える、見えて》
(có thể) nhìn thấy
「やま/うみが~」
Có thể nhìn thấy núi/biển
きこえます【Ⅱ】 《聞こえます、聞こえる、聞こえて》
(có thể) nghe thấy
「おと/おんがくが~」
Có thể nghe thấy tiếng động/âm
nhạc
できます【Ⅱ】 Hoàn thành, làm xong
「くうこう/こうじょうが~」
Hoàn thành sân bay/nhà máy
つきます 着きます Tớ i (Nhâ ̣ t)
「日本に~」
そうさ 操作(します、する、して)【Ⅲ】 Thao tác, điều khiển
こえ 声 Giọng, giọng nói
かわ 川 Sông
うみ 海 Biê
̉
n
じ 字 Chư
̃
ゆうがた 夕方 Chiê
̀
u qua
ゆうべ 夕べ Tô
́
i qua
ウイスキー Rươ ̣ u uý t ki
クリーニング Cửa hàng giặt là
カーテン Rèm cửa
~め Thư ́ ~
むこう Phía bên kia
そば Bên cạnh
~がわ ~側 Bên, phía, hướng
かど 角 Góc
じょうずに 上手に Giỏi
なかなか
Mãi mà không(Dùng thể phủ
đi ̣ nh)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
15
はっきり Rõ ràng
どこでも Nơi na ̀ o cu
̃
ng
~しか Chỉ (đi với dạng phủ định)
日本語しかわかりません (Tôi) chỉ biết tiếng Nhật
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
かいます【Ⅰ】 《飼います、飼う、飼って》 Nuôi
はしります【Ⅰ】 《走ります、走る、走って》
Chạy
「道を~」 Chạy trên đường
とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》
Lấy
「休み/きょかを~」 Xin nghỉ/phép
ひらきます【Ⅰ】 《開きます、開く、開いて》 Mở, khai trương
「コースを~」 Mở khóa học
とびます【Ⅱ】 《飛びます、飛ぶ、飛んで》
Bay
たてます【Ⅱ】 《建てます、建てる、建てて》 Xây, xây dựng
つけます【Ⅱ】 《付けます、付ける、付けて》 Gắn, bật…
ペット Con vật cưng
なみ 波
Sóng, sóng biển
けしき 景色 Cảnh, phong cảnh
ひるま 昼間
Ban ngày
むかし 昔 Ngày xưa, ngày trước
どうぐ 道具 Dụng cụ, đạo cụ
じどうはんばいき 自動販売機
Máy bán hàng tự động
つうしんはんばい 通信販売 Mua bán qua mạng
だいどころ 台所
Nhà bếp
マンション Chung cư
パーティールーム Phòng tổ chức tiệc
~ご ~後 Sau~
20年後 にじゅうねんご
20 năm sau
ほとんど Hầu như, gần như
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
16
*かんさいくうこう 関西空港 Sân bay Kansai
*あきはばら 秋葉原 Tên khu phố ở Tokyo
*いず 伊豆 Tên địa danh
にちようだいく 日曜大工 Làm đồ mộc vào ngày chủ nhật
ほんだな 本棚 Giá sách
ゆめ 夢 Giấc mơ
すばらしい Tuyệt vời, xuất sắc
ふしぎ「な」 不思議 Thần kì, bí ẩn
じゆうに 自由に Tự do, tùy ý
まんが 漫画 Chuyện tranh
しゅじんこう 主人公 Nhân vật chính
かたち 形 Hình dạng
たとえば 例えば Ví dụ như là…
そら 空 Bầu trời
じぶん 自分 Tự mình
しょうらい 将来 Tương lai
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
17
第
だい
28課
か
えらびます【Ⅰ】 《選びます、選ぶ、選んで》 Lựa chọn
とります【Ⅰ】 《取ります、取る、取って》 Ghi
「メモを~」 Ghi chép メモする
たのみます【Ⅰ】 《頼みます、頼む、頼んで》 Nhờ vả
さきます【Ⅰ】 《咲きます、咲く、咲いて》 Nở
「花が~」 Hoa nở
まじめ「な」 真面目「な」 Nghiêm chỉnh, ngoan ngoãn
やさしい 優しい Tốt bụng, hiền lành
うまい Ngọt, giỏi
まずい Chán, dở, kém
かたい 硬い Cứng,cứng rắn
やわらかい 柔らかい Mềm, mềm dẻo
かわいい Đáng yêu
つよい 強い Mạnh
よわい 弱い Yê
́
u
かれ 彼 Anh â
́
y
かのじょ 彼女 Cô â
́
y
あじ 味 Vị
におい Mùi
いろ 色 Màu sắc
かたち Hình thức
デザイン Thiê
́
t kê
́
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
18
けいけん 経験 Kinh nghiệm
しなもの 品物 Hàng hóa
ねだん 値段 Giá cả
メモ Ghi nhớ , note
ドラマ Phim truyền hình
マニュアル Sách chỉ dẫn
ばんぐみ 番組 Chương trình
「お」べんとう Cơm hô ̣ p
きっさてん 喫茶店 Quán cà phê
メニュー Thư ̣ c đơn
ひ 日 Ngày
かぜ 風 Gió
ニュース Tin tư ́ c
それに Hơn nữa
それで Vì thế, và
やっと Cuối cùng thì … (sau rất nhiều khó khăn)
ずいぶん Khá là…( Dùng khi ngạc nhiên)
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
うれます【Ⅱ】 《売れます、売れる、売れて》 Bán chạy, bán tốt
「パン・でんわが~」 Bánh mỳ bán chạy
おどります【Ⅰ】 《踊ります、踊る、踊って》 Múa, nhảy múa
かみます【Ⅰ】 《噛みます、噛む、噛んで》 Cắn, nhai
ちがいます【Ⅰ】 《違います、違う、違って》 Khác, không đúng
かよいます【Ⅰ】 《通います、通う、通って》 Đi lại, đi (đi học, đi làm)
「大学・会社に~」 Đi học đại học / Đi làm
おしゃべり おしゃべり《します、する、して》【Ⅲ】 Nói chuyện, tán gẫu
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
19
ねっしん「な」 熱心「な」 Nhiệt tình
えらい 偉い Vĩ đại
ちょうどいい
Vừa văn, vừa đủ, vừa khít, vừa
xinh
しゅうかん 習慣 Thói quen, phong tục, tập quán
ちから 力 Lực, sức mạnh
きゅうりょう 給料 Lương
ガム Kẹo cao su
ボーナス Tiền thưởng
しょうせつ 小説 Tiểu thuyết
しょうせつか 小説家 Nhà viết tiểu thuyết
かしゅ 歌手 Ca sỹ
むすこ 息子 Con trai(của mình)
むすこさん 息子さん Con trai(người khác)
むすめ 娘 Con gái(của mình)
むすめさん 娘さん Con gái(người khác)
しばらく Lâu lâu, một lúc
たいてい Thường thường
「ちょっと」お願
ねが
いがあるんですが Tôi có việc muốn nhờ anh một chút
ホームステイ Ở trọ cùng nhà chủ
おしらせ お知らせ Thông báo
ひにち 日にち Ngày tháng
たいいくかん 体育館 Phòng tập thể dục
むりょう 無料 Miễn phí
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
20
第
だい
29課
か
こみます【Ⅰ】 《込みます、込む、込んで》 Đông, đông đúc
「道/電車が~」 Đường / Xe đông
すきます【Ⅰ】 《すきます、すく、すいて》 Vắng, vắng vẻ
「道/電車が~」 Đường / Xe vắng
こわれます【Ⅱ】 《壊れます、壊れる、壊れて》 Hỏng, bị hỏng, hỏng hóc
「いす・コンピューターが~」 Ghế / Mãy tính bị hỏng
われます【Ⅱ】 《割れます、割れる、割れて》 Vỡ, bị vỡ
「コップ・グラスが~」 Cốc / Kính bị vỡ
おれます【Ⅱ】 《折れます、折れる、折れて》 Gãy, bị gãy
「木/ほねが~」 Cây / Xương bị gãy
やぶれます【Ⅱ】 《破れます、破れる、破れて》 Rách, bị rách
「かみ・ふくが~」 Giấy / Quần áo bị rách
きれます【Ⅱ】
「ひもが~」
《切れます、切れる、切れて》 Đứt
[Dây đứt]
よごれます【Ⅱ】 《汚れます、汚れる、汚れて》 Bẩn, bị bẩn
「ふく・ぼうしが~」 Quần áo / Mũ bị bẩn
かかります【Ⅰ】
「かぎが~」
《掛かります、掛かる、掛かって》 Bị khóa
(Cửa) bị khóa
まちがえます【Ⅱ】 《間違えます、間違える、間違えて》 Nhầm, nhầm lẫn
おとします【Ⅰ】 《落とします、落とす、落として》 Rơi, đánh rơi, làm rơi, làm mất
ひろいます【Ⅰ】 《拾います、拾う、拾って》 Nhặt, nhặt được
「お」さら 皿 Đĩa, cái đĩa
「お」ちゃわん Bát, cái bát
コップ Cốc, cái cốc
ガラス Kính
ふくろ 袋 Cái túi, túi đựng
てぶくろ 手袋 Găng tay
ひも 紐 Dây, sợi dây
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
21
さいふ 財布 Ví
ズボン Quần, quần dài
ポケット Túi (Áo, quâ
̀
n)
くつした 靴下 Tất
ていき 定期 Định kì / Vé tháng
てちょう 手帳 Sô
̉
tay
しょるい 書類 Giấy tờ
いまの電車
でんしゃ
Chuyến tàu vừa rồi
わすれもの 忘れ物 Đồ bỏ quên
あみだな 網棚 Giá để đồ trên tàu xe
このくらい Cỡ như thế này
~りょうめ Toa xe thứ…
「ああ、」よかった。 [Ôi] tốt quá!
かまいません Không sao đâu
ほんとうだ Đú ng vâ ̣ y
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
はずれます【Ⅱ】
「ボタンが~」
《外れます、外れる、外れて》
Tuột, bị trệch, bị lệch
[ Khuy tuột]
つきます 【Ⅰ】 《付きます、付く、付いて》 Có, có gắn, được gắn,
「ポケットが~」 Được gắn túi
とまる【Ⅰ】 《止まります、止まる、止まって》 Dừng, ngưng
「エレベーターが~」 Thang máy dừng
たおれます【Ⅱ】 《倒れます、倒れる、倒れて》 Ngã, đổ, đổ bệnh
さす【Ⅰ】 《指します、指す、指して》 Chỉ, chỉ định
このへん この辺 Vùng này, quanh đây
じしん 地震 Động đất
かべ 壁 Tường, bức tường
はり 針 Cái kim
おさきにどうぞ お先にどうぞ Xin mời dùng, đi ~ trước
おぼえていません 覚えていません Tôi không nhớ
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
22
第
だい
30課
か
はります【Ⅰ】 《貼ります、貼る、貼って》 Dán
かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Treo
ならべます【Ⅱ】 《並べます、並べる、並べて》 Bày biện, sắp xếp, xếp hàng
しまいます【Ⅰ】 《しまう、しまって》 Cất
のせます【Ⅱ】 《乗せます、乗せる、乗せて》 Chất lên
おろします【Ⅰ】 《降ろします、降ろす、降ろして》 Đem xuống, dỡ xuống
ふきます【Ⅰ】 《拭きます、拭く、拭いて》 Lau, lau chùi
そのままにします 《する、して》【Ⅲ】 Để, giữ nguyên như thế
じゅんびします 《する、して》【Ⅲ】 Chuâ
̉
n bi ̣
かべ 壁 Tươ ̀ ng
たな 棚 Giá, kê ̣ sá ch
ひきだし 引き出し Ngăn ké o
テーブル Bàn tròn
カレンダー Lịch
ポスター Áp phích
れいぞうこ 冷蔵庫 Tủ lạnh
ハンガー Móc áo, treo quần áo
そうこ 倉庫 Kho, nhà kho
だい 台 Kệ, bệ, giá
こうぐ 工具 Công cụ
ドリル Cái khoan, máy khoan
ハンマー Cái búa
さぎょう 作業 Thao tác
もとのところ 元の所 Chỗ cũ
まわり 周り Xung quanh
まんなか 真ん中 Chính giữa
しりょう 資料 Tài liệu
まだ Còn, chưa(Đi vớ i thê
̉
phu ̉ đi ̣ nh)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
23
きれいに Làm sạch sẽ
ちゃんと Ngay ngắn, cẩn thận
ごくろうさま「でした」 ご苦労様「でした」
Cảm ơn anh đã vất vả
(Người bề trên nói với người dưới)
Tư ̀ vư ̣ ng tham kha ̉ o
かざります【Ⅰ】 《飾ります、飾る、飾って》 Trang trí
うえます【Ⅱ】 《植えます、植える、植えて》 Trồng
もどします【Ⅰ】 《戻します、戻す、戻して》 Để lại, trả lại
まとめます【Ⅱ】 《まとめる、まとめて》 Thu gom lại, tóm tắt
かたづけます 《片付けます、片付ける、片付けて》 Dọn dẹp, cất dọn
きめます【Ⅱ】 《決めます、決める、決めて》 Quyết định
しらせます【Ⅱ】 《知らせます、知らせる、知らせて》 Thông báo
そうだん 相談《します、する、して》【Ⅲ】 Trao đổi, bàn bạc, thảo luận
よしゅう 予習《します、する、して》【Ⅲ】 Chuẩn bị bài, học trước
ふくしゅう 復習《します、する、して》【Ⅲ】 Ôn tập
おこさん お子さん Con (người khác)
じゅぎょう 授業 Giờ học
よてい 予定 Dự định
よていひょう 予定表 Bảng lịch trình, thời gian biểu
あんないしょ 案内書 Sách hướng dẫn
ミーティング Buổi họp
ごみばこ ごみ箱 Thùng rác
にんぎょう 人形 Búp bê
かびん 花瓶 Lọ hoa
かがみ 鏡 Gương, tấm gương
げんかん 玄関 Bậc thềm, hiên nhà
ろうか 廊下 Hành lang
いけ 池 Ao
こうばん 交番 Đồn công an
すみ 隅 Góc (phòng, nhà)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division Từ mới
24
~ほど Khoảng (về lượng)
きぼう 希望 Nguyện vọng
なにかご希
き
望
ぼう
がありますか Anh có nguyện vọng gì không?
まるい 丸い Tròn
うれしい 嬉しい Vui, sướng
いや「な」 嫌 Ghét, sợ
ある~ Có/ Một
ちきゅう 地球 Trái đất
すると Thế rồi, thế là
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY IV
NEW WORDS
(Lesson 31 – Lesson 40)
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
2
第
だい
31課
か
きめます【Ⅱ】 《決めます、決める、決め手》 Quyết định
まとめます【Ⅱ】 《まとめる、まとめて》 Tóm tắt, tổng hợp
たてます【Ⅱ】 《建てます、建てる、建てて》 Xây dựng
でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra
「大学を~」 Tốt nghiệp đại học
きゅうけい 休憩《します、する、して》 Nghỉ giải lao
そうだん 相談《します、する、して》 Trao đổi, thảo luận
しゅっぱつ 出発《します、する、して》 Xuất phát, khởi hành
しゅっちょう 出張《します、する、して》 Đi công tác
よてい 予定 Dự định
はる 春 Mùa xuân
なつ 夏 Mùa hè
あき 秋 Mùa thu
ふゆ 冬 Mùa đông
くうこう 空港 Sân bay, phi trường
いなか 田舎 Quê, nhà quê
ちち 父 Bố mình
はは 母 Mẹ mình
あに 兄 Anh trai mình
あね 姉 Chị gái mình
しゃちょう 社長 Giám đốc
ぶちょう 部長 Trưởng ban, trưởng phòng
かちょう 課長 Trưởng khoa, chủ nhiệm
はじめ 初め Lúc đầu, thời gian đầu
おわり 終わり Lúc cuối, thời gian cuối
こんどの~ 今度の~ ~ tới
こんどの日曜日 Chủ Nhật tới
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
3
もうすぐ Sắp
ゆっくり Chậm, từ từ, thong thả
いっしょうけんめい 一生懸命 Chăm chỉ, cần cù
いいなあ Hay quá nhỉ
よかったら、~ Nếu được thì ~
よかったら、いっしょにいきませんか Nếu được thì cùng đi nhé
え Ủa!
いいんですか Có được không?
たのしみに しています Tôi rất chờ mong!
TỪ THAM KHẢO:
はじまります【Ⅰ】 《始まります、始まる、始まって》 Bắt đầu
「しきが~」 (Buổi lễ) bắt đầu
つづけます【Ⅱ】 《続けます、続ける、続けて》 Tiếp tục
みつけます【Ⅱ】 《見つけます、見つける、見つけて》 Tìm thấy
のこります【Ⅰ】 《残ります、残る、残って》 Ở lại, còn lại
とじます【Ⅱ】 《閉じます、閉じる、閉じて》 Đóng, nhắm (mắt)
あつまります【Ⅰ】 《集まります、集まる、集まって》 Tập trung
うけます【Ⅱ】 《受けます、受ける、受けて》 Nhận
「しけんを~」 Dự thi
にゅうがく 入学《します、する、して》 Nhập học
「大学に~」 Vào đại học
そつぎょう 卒業《します、する、して》 Tốt nghiệp
「大学を~」 Tốt nghiệp đại học
しゅっせき 出席《します、する、して》 Tham dự, có mặt
「かいぎに~」 Đi họp
れんきゅう 連休 Nghỉ dài ngày
さくぶん 作文 Bài luận, bài văn
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
4
てんらんかい 展覧会 Triển lãm
けっこんしき 結婚式 Đám cưới, lễ cưới
[お]そうしき [お]葬式 Đám tang, lễ tang
しき 式 Lễ
ほんしゃ 本社 Công ty mẹ
してん 支店 Chi nhánh, công ty con
きょうかい 教会 Nhà thờ
だいがくいん 大学院 Cao học
どうぶつえん 動物園 Vườn bách thú
おんせん 温泉 Suối nước nóng
おきゃく[さん] お客[さん] Khách
だれか Ai đó
~の ほう ~の 方 Phía
ずっと Suốt, mãi
つきに 月に Mỗi tháng
ふつうの 普通の Bình thường
インターネット Internet
いや[な] 嫌[な] Chán, buồn tẻ
そら 空 Bầu trời
とかい 都会 Thành thị
じゆうに 自由に Tự do, 1 cách tự do
せかいじゅう 世界中 Toàn thế giới
うつくしい 美しい Xinh đẹp
しぜん しぜん Thiên nhiên, tự nhiên
すばらしさ Sự tuyệt vời
きが つきます 気が つきます Để ý, quan tâm tới
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
5
第
だい
32課
か
はれます【Ⅰ】 《晴れます、晴れる、晴れて》
Trời nắng, quang đãng
やみます]【Ⅰ】 《止みます、止む、止んで》 Dừng, nghỉ
「雨が~」
Mưa tạnh
はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》
Vào
「おふろに~」 Tắm (bồn tắm)
はかります【Ⅰ】 《計る、計って》
Cân, đo (nhiệt độ, kích thước)
つけます【Ⅱ】 《つける、つけて》 Thêm
「薬を~」
Bôi thuốc, thoa thuốc
あがります【Ⅰ】 《上がります、上がる、上がって》
Tăng, lên cao
「ねつが~」 Sốt (lên cao)
さがります【Ⅰ】 《下がります、下がる、下がって》
Giảm, xuống
「ねつが~」
Sốt (giảm xuống)
なおります【Ⅰ】 《治ります、治る、治って》
Khỏi
「病気~」 Khỏi ốm
でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Ra
「せきが~」
Ho
けがをします 《する、して》 Làm
からだに いい 体にいい
Có lợi cho sức khỏe
からだに わるい 体に悪い
Có hại cho sức khỏe
かぜ 風邪 Bệnh cảm
ねつ 熱 Sốt
せき Ho
アレルギー Dị ứng
けが Vết thương
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
6
やけど Bỏng
のど Họng
エンジン Động cơ
モーター Mô tơ
おだいじに お大事に Chúc (bạn) chóng khỏi bệnh
よこに なって ください Hãy nằm xuống
* TỪ THAM KHẢO
もどります【Ⅰ】 《戻ります、戻る、戻って》 Trở lại
くもります【Ⅰ】 《曇ります、曇る、曇って》 Trời nhiều mây
ふきます【Ⅰ】 《吹きます、吹く、吹いて》 Thổi
「かぜが~」
Gió thổi
つづきます【Ⅰ】 《続きます、続く、続いて》 Tiếp tục
「ねつが~」 Tiếp tục sốt
ひきます【Ⅰ】 《ひく、ひいて》
Trúng
「かぜを~」
Bị cảm
ひやします【Ⅰ】 《冷やします、冷やす、冷やして》
Làm lạnh
あたります【Ⅰ】 《当たります、当たる、当たって》
Trúng
「宝くじが~」
こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》 Khổ, khó khăn
うんどう 運動《します、する、して》 Tập thể dục
せうこう 成功《します、する、して》 Thành công
しっぱい 失敗《します、する、して》 Thất bại
「しけんに~」
Thi trượt
ごうかく 合格《します、する、して》 Đỗ
「しけんに~」
Thi đỗ
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
7
しんぱい[な] 心配 Lo lắng
じゅんぶん[な] 十分 Đầy đủ
おかしい Buồn cười
うるさい
Ồn ào
インフルエンザ
Bệnh cúm gia cầm
たいよう 太陽 Mặt trời
ほし 星 Sao
すいどう 水道 Nước máy
チーム Đội
こんや 今夜 Tối nay
こんなに
Như thế này
そんなに Như thế đó
あんなに
Như thế kia
もしかしたら
Có lẽ là
それは いけませんね。 Thế thì không ổn rồi
オリンピック
Olympic
い 胃 Dạ dày
はたらきすぎ 働きすぎ Làm việc quá nhiều
ストレス Stress
むりをします 無理をします Làm quá sức
ゆっくりします Nghỉ ngơi cho thoải mái
けんこう 健康
Sức khỏe
れんあい 恋愛 Tình yêu
[お]かねもち [お]金持ち
Giàu có
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
8
第
だい
33課
か
まもります【Ⅰ】 《守ります、守る、守って》 Giữ gìn, tuân thủ
はしります【Ⅰ】 《走ります、走る、走って》 Chạy
「道を~」 Chạy trên đường
はこびます【Ⅰ】 《運びます、運ぶ、運んで》 Vận chuyển, chở
あげます【Ⅱ】 《上げます、上げる、上げて》 Nâng lên
さげます【Ⅱ】 《下げます、下げる、下げて》 Hạ xuống
たしかめます【Ⅱ】 《確かめます、確かめる、確かめて》 Xác nhận
しらせます【Ⅰ】 《知らせます、知らせる、知らせて》 Thông báo, cho biết
きがえます【Ⅱ】 《きがえる、きがえて》 Thay quần áo
ちゅうい 注意《します、する、して》 Chú ý, coi chừng
「車に~」 Chú ý ô tô
じゃま[な] 邪魔[な] Cản trở, làm phiền
ごみ Rác
ランプ Đèn
クレーン Cầu trục, cần cẩu
レバー Đòn bẩy
トラック Xe tải
きそく 規則 Quy tắc, nội quy
きけん 危険 Nguy hiểm
あんぜん 安全 An toàn
だいいち 第一 Trên hết, số 1, quan trọng nhất
あんぜんぐつ Giầy an toàn
しようきんし 使用禁止 Cấm sử dụng
たちいりきんり 立ち入り禁止 Cấm vào
せいりせいとん 整理整頓 Thu xếp, sắp đặt trật tự
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
9
ほんしゃ 本社 Công ty mẹ
ファックス Máy Fax
ロッカー Tủ sắt nhỏ
どういう~ ~ là gì, là như thế nào
さっき Vừa rồi
かならず Nhất định, phải
TỪ THAM KHẢO
にげます【Ⅱ】 《逃げます、逃げる、逃げて》 Chạy trốn
さわぎます【Ⅰ】 《騒ぎます、騒ぐ、騒いで》 Làm ồn
あきらめます【Ⅱ】 《あきらめる、あきらめて》 Chán nản, từ bỏ
なげます【Ⅱ】 《投げます、投げる、投げて》 Ném
つたえます【Ⅱ】 《伝えます、伝える、伝えて》 Truyền đạt
うちます【Ⅰ】 《打ちます、打つ、打って》 Đánh, gõ
りよう 利用《します、する、して》 Sử dụng
だめ[な] Không được
せき 席 Chỗ
ファイト Cố lên
マーク Dấu hiệu, biển hiệu
せんたくき 洗濯機 Máy giặt
~き ~機 Máy~
ひじょうぐち 非常口 Cửa thoát hiểm
むりょう 無料 Miễn phí
ほんじつきゅうぎょう 本日休業 Hôm nay không làm việc
~ちゅう ~中 Đang~
かいぎちゅう 会議中 Đang họp
じゅぎょうちゅう 授業中 Đang trong giờ học
えいぎょうちゅう 営業中 Đang bán hàng
しようちゅう 使用中 Đang sử dụng
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
10
もう Đã, thêm, không ~ nữa
あと~ Còn~
ちゅうしゃいはん 駐車違反 Phạm lỗi đỗ xe
~いない ~以内 Trong vòng ~
けいさつ 警察 Cảnh sát
ばっきん 罰金 Tiền phạt
でんぽう 電報 Điện báo
ひとびと 人々 Mọi người
きゅうよう 急用 Việc khẩn cấp
できるだけ Cố gắng hết sức
みじかく 短く Ngắn gọn
たとえば 例えば Ví dụ
キトク 危篤 Nguy kịch
おもい びょうき 重い病気 Ốm nặng
あす 明日 Ngày mai
るす 留守 Vắng nhà
るすばん 留守番 Phím nhắn
[お]いわい [お]祝い Chúc mừng
かなしみ 悲しみ Nỗi đau, tin buổn
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
11
第
だい
34課
か
くみたてます【Ⅱ】 《組み立てる、組み立てて》
Lắp ráp
とりつけます【Ⅱ】 《取り付ける、取り付けて》 Gắn vào
はめます【Ⅱ】 《はめる、はめて》 Cài vào
しめます【Ⅱ】 《しめる、しめて》 Vặn lại, đóng lại
ゆるめます【Ⅱ】 《ゆるめる、ゆるめて》 Tháo, nới lỏng ra
ちがいます【Ⅰ】 《違う、違って》
Sai lầm, khác biệt
「じゅんじょが~」 Thứ tự sai
あわてます【Ⅱ】 《あわてる、あわてて》 Vội vàng
ぶんかい 分解《します、する、して》
Tháo rời ra
じゅんじょ 順序
Thứ tự, tuần tự
ばんごう 番号 Số
ず 図 Sơ đồ, đồ thị
ひょう 表
Biểu đồ
せん 線
Tuyến, đường dây
てん 点
Chấm, điểm
せつめいしょ 説明書
Sách giải thích
サンプル Mẫu, kiểu
プログラム Chương trình
ミーティング Buổi họp
もんだい 問題 Vấn đề, câu hỏi
バレーボール Bóng chuyền
ねじ Đinh ốc, vít
ボルト Bu long
パッキング Bao bì
できるだけ Cố gắng, hết sức mình
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
12
しっかり Vững chắc, kiên cố
まず Trước hết
つぎに 次に
Tiếp theo
いけない Không được rồi
【これで】 いいですか。
[như thế này] được không?
うまく いきましたね。 Anh làm tốt lắm rồi
(khi thành công)
TỪ THAM KHẢO
みがきます【Ⅰ】 《磨きます、磨く、磨いて》
Chải, cọ
「はを~」 Đánh răng
おります【Ⅰ】 《折ります、折る、折って》 Bẻ, gập, gấp
つきます【Ⅰ】 《付けます、付ける、付けて》 Chấm
「しょうゆを~」
Chấm xì dầu
のせます【Ⅱ】 《載せます、載せる、載せて》 Chất lên, chồng lên, đặt lên
にます【Ⅱ】 《煮ます、煮る、煮て》 Nấu
にえます【Ⅱ】 《煮えます、煮える、煮えて》 Chín
しつもん 質問《します、する、して》 Hỏi
ほそい 細い Thon dài, gầy, mảnh
ふとい 太い
To, béo
ぼんおどり 盆踊り
Điệu nhảy lễ hội Bon
スポーツクラブ Câu lạc bộ thể thao
かぐ 家具 Đồ nội thất
キー Chìa khóa
シートベルト Dây an toàn
やじるし 矢印 Dẫu mũi tên
こん 紺
Màu xanh tím than
きいろ 黄色 Màu vàng
ちゃいろ 茶色
Màu nâu
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
13
しょうゆ Xì dầu,
ソース Nước sốt
~か、~ ~ hoặc~
ゆうべ Tối qua, đêm qua
さっき Lúc nãy
さどう 茶道 Trà đạo
にがい 苦い Đắng
おやこどんぶり 親子どんぶり
Món ăn Oyakodonburi
ざいりょう 材料
Nguyên liệu
~ぶん ~分
~ phần
~グラム ~ gram
~こ ~個
~ quả
たまねぎ Hành tây
よんぶんのいち 4 分の 1 Một phần tư (1/4)
ちょうみりょう 調味料
Gia vị
なべ Nồi
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
14
第
だい
35課
か
つきます【Ⅰ】 《付きます、付く、付いて》 Kèm theo
「リモコンが~」
Điều khiển từ xa được kèm theo
うれます【Ⅱ】 《売れます、売れる、売れて》
Bán chạy
「本が~」 Sách bán chạy
よやく 予約《します、する、して》 Đặt trước, hẹn trước
はいたつ 配達《します、する、して》 Giao hàng, phân phối (tận nhà)
むり[な] 無理[な]
Vô lý, không thể được
でんち 電池 Pin
フラッシュ Đèn flash, đèn nháy
つまみ Quả nắm
ふた 蓋 Cái nắp
パソコン Máy tính cá nhân
カタログ Bảng danh mục các mặt hàng
しゅるい 種類
Chủng loại
タイプ Kiểu mẫu
リモコン Bộ điều khiển từ xa
タイマー Đồng hồ định giờ
~いじょう ~以上
~ trở lên, hơn~
~いか ~以下 ~ trở xuống, dưới ~
【いろいろ】ございます. Dạ thưa có (nhiều loại)
(kính ngữ của あります)
やすく なりませんか Không rẻ hơn được à?
いや Không phải
【はいたつ】を おねがいできませんか。 Có thể [giao hàng tận nhà]
được không?
かしこまりました
Vâng được ạ / Tôi hiểu rồi ạ.
(kính ngữ)
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
15
TỪ THAM KHẢO
さきます【Ⅰ】 《咲きます、咲く、咲いて》 Nở
「花が~」 Hoa nở
かわります【Ⅰ】 《変わります、変わる、変わって》 Thay đổi
「色が~」 Đổi màu
こまります【Ⅰ】 《困ります、困る、困って》 Khó khăn
つけます【Ⅱ】 《つける、つけて》 Đánh dấu
「まるを~」 Đánh dấu tròn
ひろいます【Ⅰ】 《拾います、拾う、拾って》 Nhặt
らく[な] 楽[な] Thoải mái, dễ dàng
ただしい 正しい Đúng, chính xác
めずらしい 珍しい Hiếm
むこう 向こう Phía bên kia
しま 島 Đảo
みなと 港 Cảng
きんじょ 近所 Vùng lân cận
おくじょう 屋上 Sân thượng
かいがい 海外 Hải ngoại
やまのぼり 山登り Leo núi
ハイキング Đi dã ngoại
きかい 機会 Cơ hội
きょか 許可 Cho phép
まる 丸 Dấu tròn
そうさ 操作 Thao tác
ほうほう 方法 Phương pháp
せつび 設備 Thiết bị
カーテン Rèm cửa
は 葉 Lá cây
きょく 曲 Ca khúc
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
16
たのしみ 楽しみ Niềm hân hoan, vui sướng
もっと Hơn nữa
はじめに 始めに Đầu tiên
これで おわります。 Kết thúc ở đây
それなら Nếu vậy thì
やこうバス 夜行バス Xe buýt đêm
りょこうしゃ 旅行者 Công ty du lịch
くわしい 詳しい Rõ, tường tận
スキーじょう スキーじょう Bãi trượt tuyết
しゅ 朱 Màu son
ことわざ Thành ngữ
ひつよう[な] 必要[な] Cần thiết
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
17
第
だい
36課
か
なれます 《慣れます,慣れる、慣れて》 Quen
「生活
せいかつ
に~」
quen (đời sống)
おちます 《落ちます、落ちる、落ちて》 Rơi xuống
「荷物
にもつ
が~」
Rơi xuống (hàng hóa)
かけます 《かける、かけて》 Bao phủ, che kín lại
「カバーを~」 Bao phủ, che lại
はっぴょうします 《発表します、~する、~して》 Phát biểu; công bố
おおきな 大きな ~ to
ちいさな 小さな ~ nhỏ
せいかつ 生活 Sinh hoạt, đời sống
かんそう 感想 Cảm tưởng
はなし 話 Câu chuyện
ひづけ 日付 Đề ngày tháng
こと Điều; chuyện
~の こと Chuyện về ~
パイプ Cái tẩu, ống dẫn ~
カバー Vỏ bọc; bao bên ngoài
なんでも 何でも Cái nào cũng
かなり Khá
ほとんど Hầu hết
くわしく 詳しく Chi tiết, một cách chi tiết
かんたんに 簡単に Đơn giản
ぜったいに 絶対に Tuyệt đối
たとえば 例えば Thí dụ; chẳng hạn
~とか ~ nào đó
ところで Nhận tiện; à này (đứng đầu câu)
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
18
おかげさまで Nhờ trời
そうそう À này
TỪ THAM KHẢO
とどきます 《届きます、とどく、届いて》 Chuyển tới
「荷物
にもつ
が~」
Hàng hóa được chuyển tới
でます 《出ます、出る、出て》 Tham gia
「試合
しあい
に~」
Tham gia trận đấu
ちょきんします 《貯金します、~する、~して》 Tiết kiệm
ふとります 《太ります、太る、太って》 Béo
やせます 《痩せます、痩せる、痩せて》 Gầy
すぎます 《過ぎます、過ぎる、過ぎて》 Quá, vượt quá
「7時
じ
を~」 Quá 7 giờ
かたい 硬い Cứng
やわらかい 軟らかい Mềm
でんし 電子 Điện tử
けいたい~ 携帯~ Mang theo, xách theo
けんこう 健康 Sức khỏe
けんどう 剣道 Kiếm đạo
できるだけ Cồ gắng hết sức
このごろ Thời gian gần đây, dạo này
~ずつ Từng
その ほうが~ Việc đó ~ thì hơn
おきゃくさま お客様 Vị khách
とくべつ「な」 特別 Đặc biệt
チャレンジします Rèn luyện, thử thách, thử sức
きもち 気持ち Tâm trạng, tình cảm
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
19
れきし 歴史 Lịch sử
きしゃ 汽車 Tàu hỏa
きせん 汽船 Tàu chạy bằng hơi nước
はこびます 《運びます、運ぶ、運んで》 Vận chuyển
とびます 《飛びます、飛ぶ、飛んで》 Bay
うちゅう 宇宙 Vũ trụ
ちきゅう 地球 Trái đất
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
20
第
だい
37課
か
ほめあす 《褒めます、褒める、褒めて》 Khen, tuyên dương
しかります 《叱ります、叱る、叱って》 Mắng, la mắng
とります 《盗ります、盗る、盗って》 Ăn cắp, lấy
こわします 《壊します、壊す、壊して》 Làm vỡ, làm hỏng
わけます 《分けます、分ける、分けて》 Chia
せいさんします 《生産します、~する、~して》 Sản xuất
ようせつします 《溶接します、~する、~して》 Hàn
けんさします 《検査します、~する、~して》 Kiểm tra
かんせいします 《完成します、~する、~して》 Hoàn thành
ゆしゅつします 《輸出します、~する、~して》 Xuất cảng; xuất khẩu
ゆにゅうします 《輸入します、~する、~して》 Nhập cảng; nhập khẩu
どろぼう 泥棒 Kẻ trộm
けいかん 警官 Cảnh sát
むぎ 麦 Lúa mì
げんりょう 原料 Nguyên liệu
ざいりょう 材料 Vật liệu
せきゆ 石油 Dầu hỏa
タンカー Tàu chở dầu
くみたて 組み立て Lắp ráp
ライン Dây chuyền sản xuất
こうはん 鋼板 Tấm thép
ボディー Thân xe
タイヤ Bánh xe
とうなん 東南 Đông Nam
アジア Á Châu
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
21
ヨーロッパ Âu Châu
パーセント Phần trăm
やく 約 Khoảng ~
~など ~ vân vân
*TỪ THAM KHẢO
さそいます 《誘います、誘う、誘って》 Rủ, mời
おこします 《起こします、起こす、起こして》 Đánh thức
しょうたいします 《招待します、~する、~して》 Mời
たのみます 《頼みます、頼む、頼んで》 Nhờ
ふみます 《踏みます、踏む、踏んで》 Đạp lên, giẫm lên
よごします 《汚します、汚す、汚して》 Làm bẩn
おこないます 《行います、行う、行って》 Tổ chức, tiến hành
ほんやくします 《翻訳します、~する、~して》 Biên dịch
はつめいします 《発明します、~する、~して》 Phát minh
はっけんします 《発見します、~する、~して》 Phát hiện
せっけいします 《設計します、~する、~して》 Thiết kế
デート Hẹn hò
けんちくか 建築家 Kiến trúc sư
かがくしゃ 科学者 Nhà khoa học
まんが 漫画 Truyện tranh
~じゅう 中 ~ khắp cả
~に よって Do, bởi ~
とち 土地 Đất đai
そうおん 騒音 Tiếng ồn
アクセス Đường đi
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
22
せいき 世紀 Thế kỷ
ごうか「な」 豪華 Tráng lệ
ちょうこく 彫刻 Điêu khắc
ねむります 《眠ります、眠る、眠って》 Ngủ
ほります 《彫ります、彫る、彫って》 Khắc
なかま 仲間 Bạn bè
ねずみ Con chuột
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
23
第
だい
38課
か
かよいます 《通います、通う、通って》 Đi làm
「かいしゃに~」 Đi làm công ty
ざんぎょうします 《残業します、~する、~して》 Làm thêm giờ
うんどうします 《運動します、~する、~して》 Tập thể dục thể thao
こたえます 《答えます、答える、答えて》 Trả lời
「しつもんに~」 Trả lời câu hỏi
けいさんします 《計算します、~する、~して》 Tính toán
あつめます 《集めます、集める、集めて》 Thu thập; sưu tầm
わたします 《渡します、渡す、渡して》 Đưa cho, trao cho
かけます 《掛けます、掛ける、掛ける》 Khóa
「かぎを~」 Khóa cửa
うまれます 《生まれます、生まれる、生まれて》 Sinh, được sinh ra
「こどもが~」 Sinh con
します 《する、して》 Tổ chức
「おいわいを~」 Tổ chức tiệc mừng
だいすき「な」 大好き「な」 Rất thích
だいきらい「な」 大嫌い「な」 Rất ghét
むだ「な」 無駄「な」 Vô ích, lãng phí
はずかしい 恥ずかしい Xấu hổ
きもちが いい 気持ちが いい Thấy dễ chịu
きもちが わるい 気持ちが 悪い Thấy khó chịu
おいわい お祝い Tiệc mừng
いき 行き Chuyến đi
かえり 帰り Chuyến về
ラッシュ Giờ cao điểm
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
24
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
それほどでも ありません。 Không có gì.
「じかん」を むだに しませんね。 Không uổng phí (thời gian) nhỉ?
もう いっぱい どうですか。 Uống một ly nữa nhé!
もう けっこうです。 Thôi tôi đủ rồi.
TỪ THAM KHẢO
そだてます 《育てます、育てる、育てて》 Chăm sóc
なくなります 《無くなります、無くなる、無くなって》 Chết, mất
にゅういんします 《入院します、~する、~して》 Nhập viện
たいいんします 《退院します、~する、~して》 Ra viện
いれます 《入れます、入れる、入れて》 Cho vào, bỏ vào
「でんげんを~」 Bật máy
きります 切ります、切る、切って Cắt
「でんげんを~」 Tắt máy
あかちゃん 赤ちゃん Trẻ sơ sinh, em bé
かいがん 海岸 Bờ biển
うそ Nói dối
でんげん 電源 Nguồn điện
~せい ~製 Hàng của ~
「あ」いけない。 Ôi, chết rồi!
きちんと Cẩn thận
せいりします 《整理します、~する、~して》 Sắp xếp
~という 本 Cuốn sách tên ~
~さつ ~冊 ~ quyển, cuốn (số đếm)
はんこ 判子 Con dấu
おします 《押します、押す、押して》 Ấn, đóng
「はんこを~」 Đóng dấu
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
25
ふたご 双子 Sinh đôi
5 ねんせい 5 年生 Học sinh năm thứ 5
にています Giống
せいかく 性格 Tính cách
おとなしい 大人しい Hiền lành, nhã nhặn
せわを します Chăm sóc
じかんが たちます Thời gian trôi
けんかします ~する、~して Cãi nhau, đánh nhau
ふしぎ「な」 不思議「な」 Kỳ lạ
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
26
第
だい
39課
か
おもいだします 《思い出します、思い出す、思い出して》 Nhớ lại
あんしんします 《安心します、~する、~して》 Yên tâm
びっくりします 《~する、~して》 Ngạc nhiên
わらいます 《笑います、笑う、笑って》 Cười
なきます 《泣きます、泣く、泣いて》 Khóc
やけます 《焼けます、焼ける、焼けて》 Cháy
「家が~」 Cháy nhà
たおれます 《倒れます、倒れる、倒れて》 Đổ
「木が~」 Cây đổ
とおります 《通ります、通る、通って》 Đi ngang qua
「くるまが~」 Xe đi ngang qua
ふくざつ「な」 複雑「な」 Phức tạp
うるさい ồn ào
こわい 怖い Sợ
きぶんが いい 気分がいい Dễ chịu trong người
きぶんが わる
い
気分が悪い Khó chịu trong người
ようじ 用事 Có việc
じこ 事故 Tai nạn
じしん 地震 Động đất
かじ 火事 Cháy nhà, hỏa hoạn
たいふう 台風 Bão
こうじ 工事 Công trình xây dựng
こうじちゅう 工事中 Đang xây dựng
けっこんしき 結婚式 Đám cưới
じつは 実は Thực ra thì…
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
27
それじゃ Thế thì
おいそがしいですか。 Ông có bận không?
ちょっと おねがいが あるんです。 Tôi có việc muốn nhờ ông chút.
しかたが ありませんね。 Đành vậy thôi.
もうしわけ ありません。 Thành thật xin lỗi.
TỪ THAM KHẢO
がっかりします 《~する、~して》 Thất vọng
ちこくします 《遅刻します、~する、~して》 Muộn
そうたいします 《早退します、~する、~して》 Về sớm
りこんします 《離婚します、~する、~して》 Ly hôn
じゃま「な」 邪魔「な」 Phiền phức
「お」みあい 「お」見合い Mai mối
~だい ~代 Tiền, phí ~
でんわだい 電話代 Tiền điện thoại
フロント Phòng lễ tân
~ごうしつ ~号室 Phòng số ~
あせ 汗 Mồ hôi
おおぜい 大勢 Nhiều người
うかがいます 伺います、伺う、伺って Đến (lịch sự của いきます)
とちゅうで 途中で Giữa chừng
トラック Xe tải
ぶつかります 《ぶつかる、ぶつかって》 Đâm, va chạm
ならびます 《並びます、並ぶ、並んで》 Xếp hàng
ようふく 洋服 Âu phục
せいようかします 西洋化します Âu hóa
せいじんしき 成人式 Lễ trưởng thành
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
28
第
だい
40課
か
かぞえます 《数えます、数える、数えて》 Đếm
たります 《足ります、足りる、足りて》 Đủ
のこります 《残ります、残る、残って》 Còn lại, thừa
あいます 《合います、合う、合って》 Thích hợp
「サイズが~」 Cỡ thích hợp
さがします 《探します、探す、探して》 Tìm
みつけます 《見つけます、見つける、見つけて》 Tìm thấy
チェックします 《~する、~して》 Kiểm lại; xét lại
かんけいが あります 《関係がある、~あって》 Có liên quan
「せんもんと~」 Có liên quan với chuyên môn
ほんとう 本当 Thật
きず 傷 Vết thương
なかみ 中身 Nội dung
げんいん 原因 Nguyên nhân
おおきさ 大きさ Độ lớn
おもさ 重さ Sức nặng
ながさ 長さ Chiều dài
たかさ 高さ Chiều cao
~こ ~個 … cái; chiếc
~ほん(-ぽん、-ぼん) ~本 … cây, chai, cái (đếm vật có chiều dài)
~はい(-ぱい、-ばい) ~杯 … cốc, chén, bát (đếm vật chứa chất lỏng)
キロ Kg, km
グラム Gr
センチ Cm
ミリ mm
きぼう 希望 Nguyện vọng
かんけい 関係 Quan hệ; liên quan
はんばいてん 販売店 Tiệm bán hàng
ニーズ Nhu cầu
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
29
「お」きゃく「さん」
(Quý) khách
ぴったり Vừa khít
さあ Ừm… (ý nói để xem sao)
しかし Nhưng mà
TỪ THAM KHẢO
はかります 《測ります,測る、測って》 Cân, đo
たしかめます 《確かめます、確かめる、確かめて》 Xác nhận
しゅっぱつします 《出発します、~する、~して》 Xuất phát
とうちゃくします 《到着します、~する、~して》 Đến nơi
よいます 《酔います、酔う、酔って》 Say
きけん「な」 危険「な」 Nguy hiểm
ぼうねんかい 忘年会 Tiệc cuối năm, ăn tất niên
しんねんかい 新年会 Tiệc đầu năm mới
にじかい 二次会 Tiệc nhỏ tổ chức sau tiệc lớn
たいかい 大会 Đại hội
マラソン Ma ra tông
コンテスト Cuộc thi
おもて 表 Mặt trước
うら 裏 Mặt sau
もうしこみ 申し込み đơn
ズボン Quần
「-」びん 便 Chuyến bay số ~
-ごう 号 Tàu số ~
どうでしょうか。 Thế nào ạh?
せいせき 成績 Thành tích
ところで Còn chuyện khác nữa
ようす 様子 Tình hình
じけん 事件 Sự kiện
オートバイ Xe máy
FPT University
Japanese Language Training Division Từ mới
30
ばくだん 爆弾 bom
つみます 積みます、積む、積んで Chứa, chất
うんてんしゅ 運転手 Người lái xe
はなれた 離れた Cách xa
きゅうに 急に Đột nhiên
はんにん 犯人 Phạm nhân
うごかします 《動かします、動かす、動かして》 Chuyển động
てに いれます 《手に入れます、入れる、入れて》 Có trong tay
うわさします 《うわかす、うわかして》 Bàn tán, bàn luận
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY V
NEW WORDS
(Lesson 41 – Lesson 50)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
2
第
だい
41課
か
いただきます【Ⅰ】 《頂きます、頂く、頂いて》 Nhâ Ʋ n (kính ngữ của もらう)
くださいます【Ⅰ】 《下さいます、下さる、下さって》 Cho (kính ngữ của くれる)
やります【Ⅰ】 《やる、やって》
Cho (dùng với người ít tuổi
hoă Ʋ c đô Ʋ ng vâ Ʋ t)
しょうたいします【III】 招待《します、する、して》 Mơ Ƴ i
しんせつにします【III】 親切に《します、する、して》 Đối xư Ʊ tư Ʊ tê
ƴ
, nhiê Ʋ t ti Ƴ nh
ていねい「な」 丁寧 Lịch sự, lễ pheƴ p, đa Ƴ ng hoa Ƴ ng
めずらしい 珍しい Hiê
ƴ
m, lạ
むすこ 息子 Con trai (của mình)
むすめ 娘 Con gaƴ i (của mình)
むすこさん 息子さん Con trai (anh, chị…)
むすめさん 娘さん Con gái (anh, chị…)
おこさん お子さん Con (nói chung của ngươ Ƴ i khaƴ c)
おもちゃ 玩具 Đồ chơi
テレホンカード Thẻ điện thoại
ホームステイ Sô
ƴ
ng chung vơƴ i gia đi Ƴ nh ngươ Ƴ i nước ngoài
「お」れい 「お」礼 Sư Ʋ ca Ʊ m ta Ʋ , cảm ơn
おどり 踊り Điệu múa, điệu nhảy
「お」てら 「お」寺 Chùa
~か~ ~ hay ~
Từ vựng tham khảo:
とりかえます【II】 《取り替えます、取り替える、取り替えて》 Đổi, thay
もうしわけありません 《申し訳ありません》 Tôi xin lỗ i
あずかります【I】 《預かります、預かる、預かって》 Giư
̃
たすかります【I】 《助かります、助かる、助かって》 Được giúp
たすけます 【II】 《助けます、助ける、助けて》 Cư ƴ u, giúp
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
3
くらします 【I】 《暮らします、暮らす、暮らして》 Sinh sô
ƴ
ng
いじめます 【II】 《苛めます、苛める、苛めて》 Bă
ƴ
t na Ʋ t
かわいい 可愛い Đaƴ ng yêu, dễ thương
おとしだま お年玉 Tiê
Ƴ
n mư Ƴ ng tuô
Ʊ
i
「お」みまい 「お」見舞い Thăm (ngươ Ƴ i ô
ƴ
m, người bệnh)
きょうみ 興味 Hứng thú, quan tâm
じょうほう 情報 Thông tin, tin tức
ぶんぽう 文法 Ngư
̃
phaƴ p
はつおん 発音 Phát âm
さる 猿 Con khi Ʊ
えさ 餌 Thư ƴ c ăn (dành cho vật nuôi)
えほん 絵本 Truyê Ʋ n tranh
えはがき 絵はがき Bưu a Ʊ nh, bưu thiếp
ハンカチ Khăn mu Ƴ i xoa
くつした 靴下 Tâ
ƴ
t
そふ 祖父 Ông (của mình)
そぼ 祖母 Bà (của mình)
まご 孫 Cháu
おじ Chú, câ Ʋ u, bác (trai) (của mình)
おじさん Chú, câ Ʋ u, bác (trai) (của người khác)
おば Cô, gì, bác (gái) (của mình)
おばさん Cô, gì, bác (gái) (của người khác)
おととし Năm kia
せんじつ 先日 Hôm trươƴ c
むかしばなし 昔話 Truyê Ʋ n cô
Ʊ
ti ƴ ch
かめ 亀 Con ru Ƴ a
「お」しろ 「お」城 Thành, cung tha Ƴ nh
おひめさま お姫様 Công nương, công chúa
りく 陸 Đất liền
けむり 煙 Khói
まっしろ「な」 真っ白 Tră
ƴ
ng xoƴ a
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
4
第
だい
42課
か
ためます【II】 《貯めます、貯める、貯めて》 Dành dụm, tích trữ
けずります【I】 《削ります、削る、削って》 Gọt (bút chì )
はずします【I】 《外します、外す、外して》 Tháo ra, gơ
̃
bỏ ra
あけます【II】 《空けます、空ける、空けて》 Khoan, đục ( lỗ )
「あなを~」 「穴を~」
まぜます【II】 《混ぜます、混ぜる、混ぜて》 Trô Ʋ n lẫ n
まげます【II】 《曲げます、曲げる、曲げて》 Bẻ, uốn cong
さんかします【III】 参加《します、する、して》 Tham gia
もうしこみます【I】 《申込みます、申し込む、申込んで》 Đăng ki ƴ
ひつよう「な」 必要「な」 Câ
Ƴ
n thiê
ƴ
t
くわしい 詳しい Tỉ mỉ, că Ʋ n ke
̃
, chi tiết
いた 板 Tâ
ƴ
m vaƴ n
あな 穴 Lỗ , lỗ thủng
ミキサー Máy trộn, máy xay
せいび 整備 Bảo trì
コスト Chi phi ƴ
しゅうかん 習慣 Tâ Ʋ p quaƴ n, thói quen
けんこう 健康 Sư ƴ c kho Ʊ e
くうき 空気 Không khí
しゃいん 社員 Nhân viên công ty
かかり 係り Nhân viên phu Ʋ traƴ ch
アルバイト Viê Ʋ c la Ƴ m thêm (Tính theo giờ)
もみじ 紅葉 Lá đỏ, cây lá đỏ
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
5
みずうみ 湖 Hô
Ƴ
まいつき 毎月 Hàng tháng
まいとし 毎年 Hàng năm
きせつ 季節 Mùa
すこしずつ 少しずつ Tư Ƴ ng chuƴ t mô Ʋ t
Từ vựng tham khảo:
つつみます【I】 《包みます、包む、包んで》 Gói
わかします【I】 《沸かします、沸かす、沸かして》 Đun (nươƴ c)
けいさんします【III】 《計算します、~する、~して》 Tính toán
あつい 厚い Dâ
Ƴ
y
うすい 薄い Mỏng
べんごし 弁護士 Luâ Ʋ t sư
おんがくか 音楽家 Nhạc sỹ
きょういく 教育 Đa Ƴ o ta Ʋ o, giáo dục
れきし 歴史 Lịch sử
ぶんか 文化 Văn hoƴ a
しゃかい 社会 Xã hô Ʋ i
ほうりつ 法律 Pháp luật
せんそう 戦争 Chiê
ƴ
n tranh
へいわ 平和 Hòa bình
もくてき 目的 Mục đích
あんぜん 安全 An toa Ƴ n
ろんぶん 論文 Luâ Ʋ n văn, bài luận
やかん Cái ấm
せんぬき 栓抜 Cái mở nút chai
かんきり 缶切り Cái mở đồ hộp
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
6
かんづめ 缶詰 Đồ hộp
ふろしき Vải bọc, vải gói
そろばん Bàn tính
たいおんけい 体温計 Că Ʋ p nhiê Ʋ t đô Ʋ
ざいりょう 材料 Nguyên liê Ʋ u
いし 石 Hòn đá
ピラミッド Kim tư Ʋ thaƴ p
データ Dư
̃
liê Ʋ u
ファイル File
なぜ Tại sao
こくれん 国連 Liên Hơ Ʋ p Quô
ƴ
c
エリーゼのために Dành cho Elize
ベートーベン Beethoven
ポーランド Phâ
Ƴ
n Lan
ローン Tiê
Ƴ
n mua tra Ʊ góp
セット Bô Ʋ
あと Phâ
Ƴ
n co Ƴ n la Ʋ i
カップラーメン Mỳ hộp
インスタントラーメン Mỳ gói, mỳ ăn liền
なべ Nô
Ƴ
i (lẩu…)
どんぶり Bát to
しょくひん 食品 Thư Ʋ c phâ
Ʊ
m
ちょうさ 調査 Điê
Ƴ
u tra
カップ Cô
ƴ
c
~のかわりに Thay thê
ƴ
~
どこででも Ở đâu cũng
いまでは 今では Bây giơ Ƴ thi Ƴ
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
7
第
だい
43課
か
なくなります【I】 《亡くなります、亡くなる、亡くなって》 Hê
ƴ
t , mâ
ƴ
t, chết
「ガソリンが~」 Hết xăng
あずけます【II】 《預けます、預ける、預けて》 Giao, gư Ʊ i (ai đoƴ giữ hộ)
むかえます【II】 《迎えます、迎える、迎えて》 Đoƴ n
じょうぶ「な」 丈夫 Bê
Ƴ
n, chắc, mạnh mẽ
すばらしい 素晴らしい Tuyê Ʋ t vơ Ƴ i
だんボール 段ボール Hộp giâ
ƴ
y caƴ c tông
コインロッカー Tủ gửi đồ (dùng tiền xu)
ひ 火 Lư Ʊ a
ガソリン Xăng
おもいで 思い出 Kỷ niệm
ボート Thuyê
Ƴ
n
~のほう Phía ~
いまにも 今にも Ngay bây giơ Ƴ
【ふじさん】をバックにして Chọn cảnh có (núi Phú sĩ) ở sau
本当に きて よかったです。 Thâ Ʋ t ha Ƴ i lo Ƴ ng khi đê
ƴ
n đây.
いい 思い出に なります。 Đây se
̃
la Ƴ mô Ʋ t ki Ʊ niê Ʋ m tô
ƴ
t đe Ʋ p.
Từ vựng tham khảo:
ふえます【II】 《増えます、増える、増えて》 Tăng
「ゆしゅつが~」 「輸出が~」 Xuâ
ƴ
t khâ
Ʊ
u tăng
へります【I】 《減ります、減る、減って》 Giảm
「ゆしゅつが~」 Xuâ
ƴ
t khâ
Ʊ
u gia Ʊ m
あがります【I】 《上がります、上がる、上がって》 Tăng lên
「ねだんが~」 「値段が~」 Giá cả tăng lên
きれます【II】 《切れます、切れる、切れて》 Đứt
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
8
「ひもが~」 「紐が~」 Dây đư ƴ t
とれます【II】 《取れます、取れる、取れて》 Tuô Ʋ t
「ボタンが~」 Tuô Ʋ t cuƴ c aƴ o
おちます【II】 《落ちます、落ちる、落ちて》 Rơi
「にもつが~」 「荷物が~」 Rơi ha Ƴ nh lyƴ
へん「な」 変 Kỳ lạ, không bi Ƴ nh thươ Ƴ ng
幸せ「な」 幸せ Hạnh phúc
つまらない Chán (không hay)
だんぼう 暖房 Máy sưởi, Máy điều hòa ấm
れいぼう 冷房 Máy lạnh
センス Năng khiê
ƴ
u
わあ Ồ! (tư Ƴ ca Ʊ m thaƴ n)
かいいん 会員 Hô Ʋ i viên
てきとう「な」 適当 Thích hợp
ねんれい 年齢 Tuô
Ʊ
i
しゅうにゅう 収入 Thu nhâ Ʋ p
そのうえ その上 Hơn nư
̃
a
ばら Hoa hô
Ƴ
ng
ドライブ Lái xe, lái xe đi chơi
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
9
第
だい
44課
か
かわります【I】 《変わります、変わる、変わって》 Thay đô
Ʊ
i
「いろが~」 「色が~」 Đổi màu
つきます【I】 《付きます、付く、付いて》 Bị (nư ƴ t, rạn…)
「きずが~」 「傷が~」
やりなおします【I】 《やり直します、やり直す、やり直して》 Làm lại từ đầu
ふとい 太い To tro Ƴ n
ほそい 細い Thon nho Ʊ
あつい 厚い Dâ
Ƴ
y
うすい 薄い Mỏng
こい 濃い Đậm
きたない 汚い Bâ
Ʊ
n
にがい 苦い Đắng
うわぎ 上着 Áo khoác
したぎ 下着 Quâ
Ƴ
n aƴ o loƴ t
りょう 量 Sô
ƴ
lươ Ʋ ng
はんぶん 半分 Mô Ʋ t nư Ʊ a
―ばい 倍 ~Lâ
Ƴ
n
スタートボタン Nút khởi động
いつまでも Mãi mãi
それはいけませんね。
Thê
ƴ
thi Ƴ không đươ Ʋ c rô
Ƴ
i.
(Dùng để an ủi khi đối phương gặp
khó khăn)
ほら Coi chư Ƴ ng! Kia ki Ƴ a!
Từ vựng tham khảo:
なきます【I】 《泣きます、泣く、泣いて》 Khóc
わらいます【I】 《笑います、笑う、笑って》 Cươ Ƴ i
かわきます【I】 《乾きます、乾く、乾いて》 Khô
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
10
ぬれます【II】 《濡れます、濡れる、濡れて》 Ướt
すべります【I】 《滑ります、滑る、滑って》 Trươ Ʋ t
おきます【II】 《起きます、起きる、起きて》 Xảy ra
「じこが~」 「事故が~」 Xảy ra tai nạn
いやがります 《嫌がります、嫌がる、嫌がって》 Ghét, không thi ƴ ch
わかれます 《分かれます、分かれる、分かれて》 Chia tay
なみだ 涙 Nươƴ c mă
ƴ
t
おかず Thư ƴ c ăn
シングル Phòng đơn
たんす 箪笥 Tủ
せんたくもの 洗濯物 Đồ giặt
シャンプー Dầu gội
ショート Ngă
ƴ
n
また Và, hơn nư
̃
a
ひょうげん 表現 Cách nói, biê
Ʊ
u hiê Ʋ n
これら Như
̃
ng cái này
えんぎが わるい 縁起が 悪い Điê
Ƴ
u gơ Ʊ , điê
Ƴ
u kiêng ki Ʋ
また Và, hơn nư
̃
a
どう なさいますか。 Làm thế nào?
どういうふうに なさいますか。 Làm như thế nào?
~みたいに してください。 Làm giống như là ~
これで よろしいでしょうか。 Thê
ƴ
na Ƴ y đươ Ʋ c chưa a Ʋ ?
「どうも」おつかれさまでした。 Cám ơn
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
11
第
だい
45課
か
おきます【Ⅱ】 《起きます、起きる、起きて》 Xảy ra
「じしんが~」 「地震が~」
にげます【Ⅱ】 《逃げます、逃げる、逃げて》 Chạy trốn
はじまります【I】 《始まります、始まる、始まって》 Bă
ƴ
t đâ
Ƴ
u
「かいぎが~」 「会議が~」 Bă
ƴ
t đâ
Ƴ
u cuô Ʋ c ho Ʋ p
すぎます【Ⅱ】 《過ぎます、過ぎる、過ぎて》 Trôi qua (thơ Ƴ i gian), đi qua
まよいます【I】 《迷います、迷う、迷って》 Lạc (đươ Ƴ ng)
「みちに~」 「道に~」
はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》 Có (vê
ƴ
t nư ƴ t)
「ひびが ~」
あか 赤 Màu đỏ
くろ 黒 Màu đen
しろ 白 Màu tră
ƴ
ng
あお 青 Màu xanh
きいろ 黄色 Màu vàng
みどり 緑 Màu xanh lá cây
けいさつ 警察 Cảnh sát
ひじょうぐち 非常口 Cư Ʊ a thoaƴ t hiê
Ʊ
m
じどう~ 自動 ~tư Ʋ đô Ʋ ng
へんじ 返事 Trả lời, hô
Ƴ
i âm
ほうほう 方法 Phương phaƴ p
シリンダー Xi lanh
うちがわ 内側 Phía bên trong
ひび Vê
ƴ
t ra Ʋ n nư ƴ t
れいきゃく 冷却 Làm lạnh
おんど 温度 Nhiê Ʋ t đô Ʋ
~ど 度 ~ đô Ʋ
まんいち「~ばあいは」 Giả sử, vạn nhất nếu (có trường hợp)
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
12
たまに Đôi khi
このごろ Dạo này
なんでしょうか。 Có việc gì thế?
そのとおりです。 Đuƴ ng như vâ Ʋ y
Từ vựng tham khảo:
あやまります【Ⅰ】 《誤ります、誤る、誤って》 Xin lỗ i
よういします【III】 用意《します、する、して》 Chuâ
Ʊ
n bi Ʋ
キャンセルします【Ⅰ】 Hủy
ゆうしょうします 優勝《します、する、して》 Đoa Ʋ t gia Ʊ i nhâ
ƴ
t
ねむります 《眠ります、眠る、眠って》 Ngủ
めが さめます 目が《覚めます、覚める、覚めて》 Tỉnh giấc
なります 《鳴ります、鳴る、鳴って》 (Chuông) kêu
セットします セット《します、する、して》 Cài đặt
ほしょうしょ 保証書 Giâ
ƴ
y ba Ʊ o la
̃
nh
りょうしゅうしょ 領収書 Hóa đơn
まちがいでんわ 間違い電話 Cuô Ʋ c go Ʋ i điê Ʋ n thoa Ʋ i nhâ
Ƴ
m
ちゅうし 中止 Hoãn lại
コース Khóa học
~い 位 Vị trí thứ ~
なやみ 悩み Nỗ i khô
Ʊ
tâm, nỗ i lo
めざましどけい 目覚まし時計 Đồng hồ báo thức
それでも Dù vậy
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
13
第
だい
46課
か
でます【Ⅱ】 《出ます、出る、出て》 Khởi hành
「でんしゃが~」 Xe điện khởi hành
みつかります【Ⅰ】
《見つかります、見つかる、
見つかって》
Tìm thấy, tìm ra
「かぎが~」 Tìm thấy chìa khóa
ぬれます【Ⅱ】 《濡れます、濡れる、濡れて》 Ướt
かわきます【Ⅰ】 《乾きます、乾く、乾って》 Khô
ぬりきます【Ⅰ】 《塗ります、塗る、塗って》 Quét, sơn
はいります【Ⅰ】 《入ります、入る、入って》 Vào
「かいしゃに~」 Vào công ty
すすみます【Ⅰ】 《進みます、進む、進んで》 Tiến triển, tiến lên
「じゅんびが~」 Việc chuẩn bị đang được triển khai
くろうします【III 】 《苦労します、苦労す、苦労して》 Gặp khó khăn
「ことばに~」 Gặp khó khăn về ngôn ngữ
ペンキ Sơn
ちょうど Đúng lúc
たったいま Vừa mới
あと~ Còn ~ nữa
「とても」 たすかりました。
Giúp tôi [rất] nhiều / Rất có
ích cho tôi
「にほんごで まとめるのに」くろうしました。
Đã gắng sức [để tổng kết
bằng tiếng Nhật].
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
14
Từ vựng tham khảo:
やきます【Ⅰ】 《焼きます、焼く、焼いて》 Nướng
わたします【Ⅰ】 《渡します、渡す、渡して》 Trao tay, đưa cho
むかいます【Ⅰ】 《向かいます、向かう、向かって》 Đi đến, hướng tới
てに はいります【Ⅰ】
《手に入ります、手に入る、手に
入って》
Có được, có trong tay
「じょうほうが~」 Có được thông tin
にゅうりょくします【III 】
《入力します、入力する、
入力して》
Nhập vào, Input
たくはいびん 宅配便 Dịch vụ chuyển phát tận nhà
げんいん 原因 Nguyên nhân
ちゅうしゃ 注射 Tiêm
しょくよく 食欲 Cảm giác muốn ăn, sự thèm ăn
パンフレット Sách giới thiệu
ステレオ Âm thanh nổi
いま いいでしょうか。
Xin lỗi, bây giờ có làm phiền gì
anh/chị không?
ガス・サービス・センター Trung tâm dịch vụ ga
ガスレンジ Bếp ga
ぐあい 具合 Tình trạng
どちらさまでしょうか。 Xin cho hỏi ngài là ai ạ?
ちしき 知識 Tri thức
ほうこ 宝庫 Kho chứa, kho tàng
システム Hệ thống
キーワード Từ khóa (từ quan trọng)
いちぶぶん 一部分 Một phần
びょう 秒 Giây
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
15
第
だい
47課
か
ふきます【Ⅰ】 《吹きます、吹く、吹いて》 Thổi
「かぜが~」 Gió thổi
のびます【Ⅱ】 《伸びます、伸びる、伸びて》 Kéo dài
「じっしゅうが~」 Thực tập kéo dài
にゅういんします【III 】
《入院します、入院する、
入院して》
Nhập viện, nằm viện
ノックします【III】 Gõ cửa
あつまります【Ⅰ】
《集まります、集まる、
集まって》
Tập hợp, tập trung
「ひとが~」
Mọi người tập trung
lại
もえます【Ⅱ】 《燃えます、燃える、燃えて》 Cháy
「かみが~」 「切符が~」 Giấy cháy
かかります【Ⅰ】 《掛かります、掛かる、掛かって》 Có [điện thoại]
「でんわが~」 Có điện thoại
します【III 】 《します、する、して》 Có
「においが~」 Có mùi
「あじが~」 Có vị
「おとが~」 Có tiếng động
「こえが~」 Có giọng nói
へん「な」 変「な」 Kì lạ, kì quái
むしあつい 蒸し暑い Oi bức, oi ả
てんきよほう 天気予報 Dự báo thời tiết
シンガポール Singapore
るす 留守 Vắng nhà
げんかん 玄関 Thềm nhà
ろうか 廊下 Hành lang
ゆうびん 郵便 Bưu điện
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
16
どうろ 道路 Đường xá
こうそくどうろ 高速道路 Đường cao tốc
パトカー Xe cảnh sát
はんとし 半年 Nửa năm
どうも Hình như, có vẻ như là
こんど 今度 Lần tới
なんども 何度も Nhiều lần
~に よると Theo như ~
しんぱいですね。 心配ですね。 Lo quá nhỉ.
Từ vựng tham khảo:
わかれます【Ⅱ】 《分かれます、分かれる、分かれて》 Tách ra, tản ra
「ひとが~」 Mọi người tản ra
ながいきします【III】
《長生きします、長生きする、
長生きして》
Sống lâu
さします【Ⅰ】 《差します、差す、差して》 Giương
「かさを~」 Giương ô
こんやくします【III】
《婚約します、婚約する、
婚約して》
Đính hôn
しりあいます【Ⅰ】
《知り合います、知り合う、
知り合って》
Quen biết
くらべます【Ⅱ】 《比べます、比べる、比べて》 So sánh
「だんせいと~」 So với nam giới
けしょう 化粧《します、する、して》【III】 Trang điểm
けしょうひん 化粧品 Mỹ phẩm
ひどい 酷い Khủng khiếp, tồi tệ
こわい 怖い Sợ, đáng sợ
はっぴょう 発表 Phát biểu, công bố
じっけん 実験 Thực nghiệm, thí nghiệm
じんこう 人口 Dân số
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
17
かがく 科学 Khoa học
いがく 医学 Y học
ぶんがく 文学 Văn học
きゅうきゅうしゃ 救急車 Xe cấp cứu
さんせい 賛成 Tán thành
はんたい 反対 Phản đối
だんせい 男性 Nam giới
じょせい 女性 Nữ giới
バリとう バリ島 Đảo Bali
イラン Iran
カリフォルニア California
グアム Guam
あいて 相手 Đối phương, đối tượng
へいきんじゅみょう 平均寿命 Tuổi thọ trung bình
はかせ 博士 Tiến sĩ
のう 脳 Não
ホルモン Hoóc môn
しらべ 調べ Cuộc diều tra
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
18
第
だい
48課
か
しゅっせきします
【III】
《出席します、出席する、出席して》 Tham dự, có mặt
とどけます【Ⅱ】 《届けます、届ける、届けて》 Gửi đến, đưa đến
れきし 歴史 Lịch sử
ぶんか 文化 Văn hóa
すいえい 水泳 Bơi lội
じゅく 塾 Trường học thêm
ようす 様子 Tình trạng
じぶん 自分 Tự mình
~もの ~者 Người
会社の者 Người của công ty
「お」しょうがつ 「お」正月 Tết, năm mới
ごちそう ご馳走 Bữa ăn ngon
かわりに Thay thế cho, đại diện cho (người)
お待たせました。 Xin lỗi đã để (ông, bà) đợi lâu.
あけまして おめでとう ございます。 Chúc mừng năm mới.
えんりょくなく [どうぞ] 。 Đừng làm khách, cứ tự nhiên
Từ vựng tham khảo:
おろします【Ⅰ】 《降ろします、降ろす、降ろして》 Kéo xuống, bê xuống
せわをします【III】 《世話をします、世話をする、世話をして》 Chăm sóc
たのしみます【Ⅰ】 《楽しみます、楽しむ、楽しんで》 Vui vẻ
かわりをします【III】 Thay cho, thay thế
きょうそうします【III】 《競走します、競走する、競走して》 Cạnh tranh, thi đua
とらえます【Ⅱ】 《捕らえます、捕らえる、捕らえて》 Giữ, nắm, bắt
いや「な」 嫌「な」 Chán ghét
きびしい 厳しい Nghiêm khắc
スケジュール Thời khóa biểu, lịch trình
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
19
せいと 生徒 Học sinh
にゅうかん 入管 Cục quản lý xuất nhập cảnh
じゆうに 自由に Tự do
いい ことですね。 Tốt quá nhỉ.
おいそがしいですか。 お忙しいですか。 Anh (chị) có bận không ạ?
ひさしぶり 久しぶり Lâu rồi
えいぎょう 営業 Kinh doanh
それまでに Đến đó, đến lúc đó
かまいません Không sao
もともと Vốn dĩ
~せいき ~世紀 Thế kỉ~
スピード Tốc độ
サーカス Xiếc
げい 芸 Nghệ thuật
うつくしい 美しい Đẹp
すがた 姿 Hình dáng
こころ 心 Trái tim
~に とって Đối với
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
20
第
だい
49課
か
やすみます【Ⅰ】 《休みます、休む、休んで》 Suy nghĩ
かけます【Ⅱ】 《掛けます、掛ける、掛けて》 Thôi, bỏ, từ bỏ
「いすに~」 Bỏ học, thôi học
もどります【Ⅰ】 《戻ります、戻る、戻って》 Bật, ấn
あいさつします【III】 《挨拶します、挨拶する、挨拶して》 Tắt, ngắt
いらっしゃいます【Ⅰ】 《いらっしゃいる、いらっしゃいて》 Suy nghĩ
めしあがります【Ⅰ】 《召し上がる、召し上がる、召し上がって》 Dọn dẹp, sắp xếp
おっしゃいます【Ⅰ】 《おっしゃいる、おっしゃいて》 Sửa, sửa chữa
なさいます【Ⅰ】 《なさる、なさって》 Làm (kính ngữ của します )
ごらんに なります【Ⅰ】 《ご覧に なる、ご覧に なって》 Xem (kính ngữ của みます)
ごぞんじです ご存知です
Biết (kính ngữ của
しっています)
おじょうず「な」 お上手「な」 Giỏi (kính ngữ của じょうず)
おたく お宅 Nhà của ông (bà, ngài)
おくに お国
Nước (kính ngữ khi nói về đất nước của
người khác)
お~ Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
ごかぞく ご家族 Gia đình ông (bà)
ご~ Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
~かた ~方 Vị, ngài
あのかた あの方 Vị kia, ngài kia
~さま ~様 Ngài, ông, bà, cô ~ (kính ngữ của さん)
かいじょう 会場 Hội trường
~まえ ~前 Trước ~
~すぎ ~過ぎ Quá ~
さいしょに 最初に Trước hết
さいごに 最後に Cuối cùng
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
21
しつれいですが、 失礼ですが、 Xin phép cho tôi hỏi…
おまち ください。 お待ち ください。 Xin vui long chờ.
おかわり ありませんか。
Có gì mới không? Có gì lạ không?
(thay cho câu chào khi gặp nhau)
Từ vựng tham khảo:
つとめます【Ⅱ】 《勤めます、勤める、勤めて》 Làm việc
「かいしゃに~」 「会社に~」 Làm việc ở công ty
すごします【Ⅰ】 《過ごします、過ごす、過ごして》 Trải qua
よります【Ⅰ】 《寄ります、寄る、寄って》 Ghé vào
「ぎんこうに~」 「銀行に~」 Ghé vào ngân hàng
だします【Ⅰ】 《出します、出す、出して》 Cho ra, đưa ra
「ねつを~」 「熱を~」 Bị sốt, phát sốt
じゅじょうします【III】 《受賞します、受賞する、受賞して》 Nhận giải thưởng
りょかん 旅館 Lữ quán, nhà nghỉ
バスてい バス停 Trạm xe buýt, bến xe buýt
ぼうえき 貿易 Thương mại, giao dịch buôn bán
かえりに 帰りに Trên đường về
たまに Thỉnh thoảng
ちっとも Một chút, một ít
~ねん~くみ ~年~組 Lớp~ năm thứ~
よろしく おつたえ ください。 Xin nhắn lại giúp tôi.
しつれいいたします。 失礼いたします。 Tôi xin phép.
ひまわりしょうがっこう ひまわり小学校 Trường tiểu học Himawari
こうし 講師 Giảng viên, người diễn thuyết
おおくの~ 多くの~ Nhiều ~
さくひん 作品 Tác phẩm
せかいてきに 世界的に Mang tầm thế giới
さっか 作家 Tác giả
ちょうなん 長男 Trưởng nam
しょうがい 障害 Tật nguyền
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
22
さっきょく 作曲 Soạn nhạc
かつどう 活動 Hoạt động
ノーベルぶんがくしょう ノーベル文学賞 Giải thưởng văn học Nobel
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
23
第
だい
50課
か
まいります【Ⅰ】 《参ります、参る、参って》
Đi, đến (từ khiêm tốn của
きます、いきます)
おります【Ⅰ】 《居ります、居る、居って》
Ở (từ khiêm tốn của います)
いただきます【Ⅰ】 《頂きます、頂く、頂いて》
Ăn, uống, nhận (từ khiêm tốn
của 食べます、のみます、も
らいます)
もうします【Ⅰ】 《申します、申す、申して》
(từ khiêm tốn của いいます)
いたします【Ⅰ】 《致します、致す、致して》
Làm (từ khiêm tốn します)
はいけんします【III 】 《拝見します、拝見する、拝見して》
Xem, nhìn (từ khiêm tốn của
みます)
ぞんじます【III 】 《存じます、存ずる、存じて》
Biết (từ khiêm tốn của
しっています )
うかがいます【Ⅰ】 《伺います、伺う、伺って》
Nghe, hỏi (từ khiêm tốn của
ききます)
ございます【Ⅰ】 《ござる、ござって》
Có (kính ngữ của あります、
います)
~で ございます Là (cách nói lịch sự của です)
おいそがしい お忙しい
Bận
(dùng cho người khác)
わたくし 私
Tôi (khiêm tốn của わたし)
みなさま 皆様
Quí vị
そうべつかい 送別会
Tiệc chia tay
ごしんせつ ご親切
Chu đáo, cẩn thận (dùng cho người khác)
ぶじに 無事に
Bình an, vô sự
では/それでは
Thế thì, Vậy thì
おいそがしい ところ お忙しい ところ
Lúc các ông (bà) đang bận.
ごしゅっせき くださいまして、
ありがとう ございます。
Cảm ơn sự tham gia của quí vị.
いい べんきょうに なりました。
Đã học hỏi được nhiều.
~を いかして
Vận dụng
けいけんを いかして
Vận dụng kinh nghiệm
FPT University Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division Từ mới
24
Từ vựng tham khảo:
おめにかかります【Ⅰ】 《お目にかかる、お目にかかって》
Gặp (từ khiêm tốn của)
きんちょうします【III 】 《緊張します、緊張する、緊張して》
Căng thẳng, lo lắng
ほうそうします【III 】 《放送します、放送する、放送して》
Phát sóng
とります【Ⅰ】 《撮ります、撮る、撮って》 Thu
「ビデオに~」 Thu vào băng video
かないます【Ⅰ】 《かなう、かなって》 Trở thành hiện thực
「ゆめが~」 Giấc mơ trở thành hiện thực
きょうりょくします【III 】 《協力します、協力する、協力して》 Hợp tác
かんしゃします【III 】 《感謝します、感謝する、感謝して》 Cảm ơn, cảm tạ
めいわくを かけます【II 】 《かける、かけて》 Làm phiền
ガイド
Người hướng dẫn, hướng dẫn viên du lịch
こうがい 郊外
Ngoại ô, ngoại thành
アルバム
Album
さらいしゅう 再来週
Tuần sau nữa
さらいげつ 再来月
Tháng sau nữa
さらいねん 再来年
Năm sau nữa
えどとうきょうはくぶつかん 江戸東京博物官
Bảo tàng Edo Tokyo
しょうきん 賞金
Tiền thưởng
しぜん 自然
Tự nhiên, thiên nhiên
きりん
Hươu cao cổ
ぞう 像
Voi
ころ
Khi, lúc
ひとこと よろしいでしょうか。
Tôi nói vài lời có được không?
こころから 心から
Từ tấm lòng
「お」れい 「お」礼
Cảm ơn
はいけい 拝啓
Kính gửi (từ đầu thư)
おげんきで いらっしゃいますか。
Anh (chị) có khỏe không ạ?
けいぐ 敬具
Kính thư (từ kết thúc của bức thư)
ミュンヘン
Địa danh của Đức