Thứ Bảy, 6 tháng 12, 2014

Bài 2 : Chương trình Java đầu tiên .

Nếu như các bạn đã từng học lập trình thì chắc hẳn sẽ biết chương trình đầu tiên khi bắt đầu vs một ngôn ngữ lập trình ; Đó chính là Hello world :))

Bài 1 : Giới thiệu về Java

Java được khởi đầu bởi James Gosling và bạn đồng nghiệp ở Sun Microsystems năm 1991. Ban đầu ngôn ngữ này được gọi làOak (có nghĩa là cây sồi; do bên ngoài cơ quan của ông Gosling có trồng nhiều loại cây này), họ dự định ngôn ngữ đó thay cho C++, nhưng các tính năng giống Objective C. Không nên lẫn lộn Java với JavaScript, hai ngôn ngữ đó chỉ giống tên và loại cú pháp nhưC. Công ty Sun Microsystems đang giữ bản quyền và phát triển Java thường xuyên. Tháng 04/2011, công ty Sun Microsystems tiếp tục cho ra bản JDK 1.6.24.
Java được tạo ra với tiêu chí "Viết (code) một lần, thực thi khắp nơi" ("Write Once, Run Anywhere" (WORA)). Chương trình phần mềm viết bằng Java có thể chạy trên mọi nền tảng (platform) khác nhau thông qua một môi trường thực thi với điều kiện có môi trường thực thi thích hợp hỗ trợ nền tảng đó. Môi trường thực thi của Sun Microsystems hiện hỗ trợ Sun SolarisLinuxMac OS,FreeBSD & Windows. Ngoài ra, một số công ty, tổ chức cũng như cá nhân khác cũng phát triển môi trường thực thi Java cho những hệ điều hành khác như BEA, IBM, HP.... Trong đó đáng nói đến nhất là IBM Java Platform hỗ trợ Windows, Linux, AIX & z/OS.
Những chi tiết về ngôn ngữ, máy ảo và API của Java được giữ bởi Cộng đồng Java (do Sun quản lý). Java được tạo ra vào năm1991 do một số kỹ sư ở Sun, bao gồm ông James Gosling, một phần của Dự án Xanh (Green Project). Java được phát hành vào năm 1994, rồi nó trở nên nổi tiếng khi Netscape tuyên bố tại hội thảo SunWorld năm 1995 là trình duyệt Navigator của họ sẽ hỗ trợ Java. Về sau Java được hỗ trợ trên hầu hết các trình duyệt như Internet Explorer (Microsoft), Firefox (Mozilla), Safari (Apple)...
Java được sử dụng chủ yếu trên môi trường NetBeans và Oracle. Sau khi Oracle mua lại công ty Sun Microsystems năm 2009-2010Oracle đã mô tả họ là "người quản lý công nghệ Java với cam kết không ngừng để bồi dưỡng một cộng đồng tham gia và minh bạch".[12]
<Nguồn>:wiki

Lập trình

Từ hôm nay mình sẽ làm 1 tutorial về lập trình từ cơ bản đến nâng cao cho những bạn mới học . Đầu tiên mình sẽ làm 1 tutorial về lập trình Java , sau đó C , C++ ..vv cứ tính thế đã ,sau này hứng cái nào thì làm cái đấy vậy :))
Ok , let's go ........
Các bài thì mình sẽ để link dưới đây cho các bạn có thể theo dõi được dễ dàng hơn .


Thứ Sáu, 31 tháng 10, 2014

Bài 7 : Minna No NihonGo(Kotoba)

第7課:
1.    きる:cắt
2.    おくる:gửi
3.    あげる:tặng
4.    もらう:nhận
5.    かす:cho mượn
6.    かりる: mượn
7.    おしえる;dạy
8.    ならう:học
9.    かける:mang
10.    て:tay
11.    はし:cầu
12.    スプーンmuỗng
13.    ナイフ:con dao
14.    フォーク:nĩa
15.    はさみ:cái kéo
16.    ファクス:máy fax
17.    ワープロ:máy đánh chữ
18.    パソコン:máy tính
19.    パンチ:ghế ngồi
20.    ホッチキス:kim bấm
21.    セロテープ:băng keo nhựa
22.    けしゴム:cục tẩy
23.    かみ:tóc
24.    はな:hoa
25.    シャツ:áo sơ mi
26.    プレゼント:quà tặng
27.    にもつ:hàng hóa
28.    おかね:tiền
29.    きっぷ:vé (tàu ,xe)
30.    クリスマス:Lễ Giáng sinh
31.    ちち:cha mình
32.    はは:mẹ mình
33.    おとうさん:cha (anh)
34.    おかあさん:mẹ(anh)
35.    もう:đã rồi
36.    まだ:vẫn còn , vẫn chưa
37.    これから:từ bây giờ
38.    ごめんださい:xin lỗi
39.    いらっしゃい:xin mời
40.    いってきます:tôi đi đây
41.    しつれします:xin thất lễ
42.    りょこう:du lịch
43.    おみやげ:quà lưu niệm

44.    ヨーロッパ:Châu Âu

Bài 6 : Minna No NihonGo (Kotoba)

第6課:

1.    たべる:ăn
2.    のむ:uống
3.    すう:hút thuốc
4.    みる:xem
5.    きく:nghe , hỏi
6.    よむ:đọc
7.    かく:viết
8.    かう:mua
9.    とる;chụp ,lấy
10.    する:làm
11.    あう:gặp
12.    ごはん:cơm
13.    あさごはん:cơm sáng
14.    ひるごはん:cơm trưa
15.    ばんごはん:cơm tối
16.    パン:bánh mì
17.    たまご:trứng
18.    にく:thịt
19.    さかな:cá
20.    やさい:rau
21.    くだもの:trái cây
22.    みず:nước
23.    おちゃ:trà
24.    こうちゃ:hồng trà
25.    ぎゅうにゅう:sửa
26.    ジュース:nước trái cây
27.    ビール:bia
28.    おさけ:rượu
29.    ビデオ:băng hình
30.    えいが:phim ảnh
31.    CD:đĩa cd
32.    てがみ:thư
33.    レポート;báo cáo
34.    しゃしん:hình
35.    みせ:tiệm
36.    レストラン:nhà hàng
37.    にわ:vườn
38.    しゅくだい:bài tập
39.    テニス:tenis
40.    サッカー:bóng đá
41.    おはなに:ngắm hoa
42.    いっしょに:cùng với
43.    ちょっと:một chút
44.    いつも:luôn luôn
45.    ときどき:thỉnh thoảng
46.    それから:sau đó
47.    ええ:vâng

Bài 5 : Minna No NihonGo (Kotoba)

1.    いく:đi
2.    くる:đến
3.    かえる:về
 4.    がっこう:trường học
5.    スーパー:siêu thị
6.    えき:nhà ga 
7.    ひこうき:máy bay 
8.    ふね:tàu 
9.    でんしゃxe điện:
10.    ちかてつ:tàu điện ngầm
11.    しんかんせん:tàu cao tốc
12.    バス:xe buýt
13.    タクシー:xe taxi
14.    じてんしゃ:xe đạp
15.    あるいて:đi bộ 
16.    ひと:người
17.    ともだち:bạn bè
18.    かれ:anh ấy
19.    かのじょ:cô ấy
20.    かぞく:gia đình
21.    ひとりで:một mình
22.    せんしゅう:tuần trước 
23.    こんしゅう:tuần này
24.    らいしゅう:tuần sau
25.    せんげつ:tháng trước
26.    こんげつ:tháng này
27.    らいげつ:tháng sau
28.    きょねん:năm ngoái
29.    ことし:năm nay 
30.    らいねん:năm sau
31.    いつ:khi nào
32.    たんじょうび:sinh nhật
33.    ふつう:bình thường
34.    きゅうこう:tàu nhanh
35.    とっきゅう:tàu rất nhanh
36.    つぎの:kế tiếp 
 

Bài 4 : Minna No Nihongo ( Kotoba)

第4課:
 
1.    おく:đặt , để
2.    ねる;ngủ
3.    はたらく:làm việc
 4.    やすむ:nghỉ ngơi
5.    べんきょうする:học tập
6.    おわる:kết thúc
7.    デパート:thương xá
8.    ぎんこう:ngân hàng
9.    ゆうびんきょく:bưu điện
10.    としょかん:thư viện
11.    びじゅつかん:triễn lãm
12.    いま:bây giờ
13.    はん:phân nửa
14.    なんじ:mấy giờ
15.    なんぷん:mấy phúc
16.    ごぜん:buổi sáng
17.    ごご:buổi chiều
18.    あさ:sáng
19.    ひる:buổi trưa
20.    ばん:buổi tối
21.    よる:buổi tối
22.    おととい;hôm kia
23.    きのう:hôm qua
24.    あした:ngày mai
25.    あさって:ngày mốt
26.    けさ:sáng nay 
27.    こんばん:tối nay
28.    やすみ:nghỉ
29.    ひるやすみ:nghỉ trưa
30.    まいあさ:mỗi sáng
31.    まいばん:mỗi tối
32.    まいにち:mỗi ngày
33.    まいしゅ:mỗi tuần
34.    まいげつ:mỗi tháng 
35.    まいねん:mỗi năm
 
Thứ:_ようび:
1.    げつようび:thứ hai        
2.    かようび:thứ ba
3.    すいようび:thứ tư
4.    もくようび:thứ năm
5.    きんようび:thứ sáu
6.    どようび:thứ bảy
7.    にちようび:chủ nhật

Ngày :にち
1.    ついたち:mùng 1
2.    ふつか:mùng 2
3.    みっか:mùng 3
4.    よっか:mùng 4
5.    いつか:mùng 5
6.    むいか:mùng 6
7.    なのか:mùng 7
8.    ようか:mùng 8
9.    ここのか:mùng 9
10.    とおか:mùng 10
11.    じゅうよっか:ngày 14
12.    はつか:ngày20
13.    にじゅうよっか:ngày 24

Tháng :がつ

1.    いちがつ:tháng 1
2.    にがつ:tháng 2
3.    さんがつ:tháng 3
4.    しがつ:tháng 4
5.    ごがつ:tháng 5
6.    ろくがつ:tháng 6
7.    しちがつ:tháng 7
8.    はちがつ:tháng 8
9.    くがつ:tháng 9
10.    じゅうがつ:tháng 10
11.    じゅういちがつ:tháng 11
12.    じゅうにがつ:tháng 12

Giờ:じ
1.    いちじ;một giờ
2.    にじ:hai giờ
3.    さんじ:ba giờ
4.    よじ:bốn giờ
5.    ごじ:năm giờ
6.    ろくじ:sáu giờ
7.    しちじ:bảy giờ
8.    はちじ:tám giờ
9.    くじ:chín giờ
10.    じゅうじ:mười giờ
11.    じゅういちじ:mười một giờ
12.    じゅうにじ:mười hai giờ

Phút :ぷん;

1.    いっぷん:một phút
2.    にふん:hai phút
3.    さんぶん:ba phút
4.    よんふん:bốn phút
5.    ごふん:năm phút
6.    ろっぷん:sáu phút
7.    ななふん:bảy phút
8.    はっぷん:tám phút
9.    きゅうふん:chín phút
10.    じゅっぷん:mười phút
11.    にじゅっぷん:hai mười phút
12.    さんじゅっぷん:ba mười  phút 

Thứ Sáu, 17 tháng 10, 2014

Núi Trúc , ngày 18/10/2014

     Cuối cùng a cũng kết thúc một ngày làm việc mệt mỏi T  à . Hôm nay đi học ở trung tâm a thấy một người rất giống e , nhất là nụ cười  :) , làm a ngơ mất mấy giây cuối cũng cũng lấy lại bình tĩnh để học tiếp vì a biết đó không phải là em . G9 e nhé .

Thứ Tư, 15 tháng 10, 2014

Minna No Nihongo


Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY I
NEW WORDS
(Lesson 1 – Lesson 10)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
2

だい

いっ


わたし  私  Tôi (ngôi thứ nhất số ít)
わたしたち  私たち  Chúng tôi, chúng ta…(ngôi thứ nhất số nhiều)
あなた    Bạn, ông, bà, anh, chị, cô, chú (ngôi thứ hai số ít)
あなたがた    Các bạn, các anh, các chị…(ngôi thứ hai số nhiều)
ひと  人  Người
 あのひと    Người ấy, người kia
かた  方  (cánh nói lịch sự của  人) vị
 あのかた    (cánh nói lịch sự của  あの人) vị đó, vị kia
みなさん  皆さん  Các bạn, các anh, các chị, mọi người…
~さん
Ông ~, Bà ~, Anh ~, Chị  ~,…..(đi kèm theo tên, dùng để
gọi tên người khác một cách lịch sự)
 Mai さん    (cô/chị/bạn) Mai
~ちゃん      (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé gái thay cho  さん)
 Linh ちゃん    Bé Linh
~くん      (đi kèm theo tên, dùng để gọi các bé trai thay cho  さん)
 しんくん    Bé Shin
~じん      (đi kèm theo tên nước ) người nước ~
 ベトナムじん  ベトナム人  Người Việt Nam
せんせい    先生
Thầy giáo (cô giáo), giáo viên (không dùng để chỉ nghề
nghiệp, đi kèm với tên để gọi giáo viên
(VD: Nam 先生→ thầy Nam)
きょうし    教師
Nhà giáo, giáo viên (dùng để chỉ nghề nghiệp, dùng khi
giới thiệu nghề nghiệp của mình (tôi làm nghề giáo viên)
がくせい    学生  Học sinh, sinh viên (nói chung)
かいしゃいん  会社員  Nhân viên công ty nói chung (dùng để chỉ nghề nghiệp)
しゃいん  社員  nhân viên của một công ty cụ thể (VD: FPT の社員)
ぎんこういん  銀行員  nhân viên ngân hàng (nghề nghiệp)
いしゃ  医者  Bác sỹ (nghề nghiệp)
けんきゅうしゃ  研究者  Nhà nghiên cứu (nghề nghiệp)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
3
ぎじゅつしゃ  技術者  Kỹ sư      エンジニア
けんしゅうせい  研修生  Tu nghiệp sinh
だいがく  大学  Đại học
びょういん  病院  Bệnh viện
せんもん  専門  Chuyên môn
でんき  電気  Điện、điện lực
だれ    Ai
 どなた    ( cách nói lịch sự của  だれ) là người nào
~さい    ~歳  ~  tuổi
 なんさい  何歳  Mấy tuổi?
 おいくつ    Bao nhiêu tuổi (hỏi lịch sự hơn 何歳)
はい      Vâng, dạ, ừ
いいえ      Không
かいわ    会話  Hội thoại
しつれいですが    Xin lỗi, tôi xin thất lễ
おなまえは?    Tên bạn là gì?
はじめまして。  初めまして  Xin chào anh (dùng khi lần đầu tiên gặp mặt)
どうぞ  よろしく  [おねがいします]  Từ nay mong anh giúp đỡ
こちらは ~さんです。
Đây là anh (chị).....
(dùng khi giới thiệu người khác)
~から  きました。  (tôi) đến từ ……..
 にほんから  きました。  Tôi đến từ Nhật Bản
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
4
*****************
アメリカ  Amerika  Mỹ
イギリス  Igirisu  Anh
インド  Indo  Ấn Độ
インドネシア  Indoneshia  Indonesia
マレーシア  Marēshia  Malaysia
かんこく  韓国  Hàn Quốc
タイ  Tai  Thái
ちゅうごく  中国  Trung Quốc
フィリピン  Filipin  Philipin
ドイツ  Doitsu  Đức
にほん  日本  Nhật Bản
フランス  Furansu  Pháp
ブラジル  Buraziru  Brazil
ベトナム  Betonamu  Việt Nam
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
5

だい




これ  Cái này
それ    Cái đó
あれ    Cái kia
この~    Cái~ này
その~    Cái ~ đó
あの~    Cái ~ kia
ほん  本  Sách
じしょ  辞書  Từ điển
ざっし  雑誌  Tạp chí
しんぶん  新聞  Báo
ノート  Noto  Vở
てちょう  手帳  Sổ tay
めいし  名刺  Danh thiếp
カード  Cādo  Card
 テレホンカード (Terehon Kādo)  Card điện thoại
かみ  紙  Giấy
てがみ  手紙  Thư
えんぴつ  鉛筆  Bút chì
ボールペン  Bōrupen  Bút bi
シャープペンシ

Shāpupenshiru  Bút chì kim
タバコ  Tabako  Thuốc lá
マッチ  Matchi  Diêm
ライター  Raitā  Bật lửa
はいざら    Gạt tàn thuốc lá
かぎ    Chìa khóa
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
6
とけい  時計  Đồng hồ
かばん    Cặp, túi xách
はこ  箱  Hộp
かさ  傘  Cái ô
「カセット」テー

(Kasetto) Tēpu  Băng (cát xét)
テープレコーダ

Tēpurekōdā  Máy ghi âm
テレビ  Terebi  Tivi
ラジオ  Rajio  Đài radio
カメラ  Kamera  Máy ảnh
じどうしゃ  自動車  Ô tô
でんわ  電話  Điện thoại
いす  椅子  Ghế
つくえ  机  Bàn
まど  窓  Cửa sổ
ドア  Doa  Cửa ra vào
チョコレート  Chokorēto  Sô cô la
コーヒー  Kōhī  Cà phê
えいご  英語  Tiếng Anh
にほんご  日本語  Tiếng Nhật
~ご  ~語
(kèm theo tên nước, dùng để  chỉ  ngôn ngữ  của
nước nào đó) tiếng ~
ベトナム語

Tiếng Việt
なん  何  Cái gì
そう    Thế
お願
ねが
いします。
Xin nhờ (ông, bà, anh , chị)
どうぞ。    Xin mời (dùng khi mời ai cái gì, mời ai làm gì)
[どうも]ありがとう  ございます  Cảm ơn anh rất nhiều
あ À! Chà! Ối chà! (từ cảm thán, dùng khi bỗng
nhiên nhớ lại cái gì hoặc thình lình thấy cái gì)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
7
ちょっと    Một chút, một lát


ってください。 Xin anh (chị) hãy chờ

ちが
います Sai rồi, không phải
そうですか。    Thế à?/ tôi hiểu rồi.
これから お世話
せわ
になります。
Hi vọng sẽ được anh quan tâm, giúp đỡ.
こちらこそ  よろしく。  Tôi cũng mong anh quan tâm, giúp đỡ.
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
8

だい
3
さん


ここ  Chỗ này
そこ  Chỗ đó
あそこ  Chỗ kia
どこ  Chỗ nào、ở đâu
こちら
Chỗ này, đằng này (cách nói lịch sự của
こちら)
そちら
Chỗ đó, đằng đó (cách nói lịch sự của  そ
ちら)
あちら
Chỗ kia, đằng kia (cách nói lịch sự của
あちら)
どちら  Ở đâu (cách nói lịch sự của  どちら)
きょうしつ    教室  Lớp học, phòng học
しょくどう    食堂  Nhà ăn, phòng ăn
じむしょ    事務所  Văn phòng
かいぎしつ    会議室  Phòng họp
お手


あら
い  (トイレ)
Nhà vệ sinh
ロビー  Phòng đợi, tiền sảnh
うけつけ    受付  Bàn tiếp tân, thường trực
へや    部屋  Phòng
にわ    庭  Sân
[

研修
けんしゅう
]

センター
Trung tâm [tu nghiệp]
かいだん    階段  Cầu thang
エレベーター  Cầu thang máy
エスカレーター  Cầu thang cuốn
うち    家  Nhà
かいしゃ    会社  Công ty
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
9
「お」くに    「お」国  Nước (quốc gia)
うりば    売り場
Quầy, chỗ bán hàng (trong cửa
hàng bách hóa, siêu thị)
  ワイン売

り場

Quầy bán rượu vang
くつ  Giầy
ネクタイ  Cà vạt
ワイン  Rượu  vang
ちか    地下  Tầng hầm
  地下一階
ち か い っ か い
Tầng ngầm (dưới đất)
~かい    ~階  Tầng ~
なんかい    何階  Tầng mấy
~えん    ~円  ~ yên
いくら  Bao nhiêu tiền
ひゃく    百  Trăm
せん    千  Nghìn
まん    万  Vạn, mười nghìn
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
「ちょっと」すみません。  Cho tôi xin lỗi (một chút)
いらっしゃい「ませ」。
Kính mời vào (dùng để chào khách ở các
nhà hàng, siêu thị…)
じゃ  Vậy thì, trong trường hợp đó thì…
「これ」を  ください。  Xin bán cho tôi (cái này)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
10

だい

よん


おきます  起きます  Thức dậy
ねます  寝ます  Ngủ
はたらきます  働きます  Làm việc
やすみます  休みます  Nghỉ
べんきょうします  勉強します  Học
おわります  終わります  Xong, kết thúc
デパート    Cửa hàng bách hóa
ぎんこう  銀行  Ngân hàng
ゆうびんきょく  郵便局  Bưu điện
としょかん  図書館  Thư viện
びじゅつかん  美術館  Bảo tàng mỹ thuật
えき    駅  Ga
プール    Bể bơi
いま  今  Bây giờ
~じ  ~時  ~giờ
~ 分
ぶん
(~ 分
ふん

~phút
はん  半  Nửa, rưỡi
なんじ  何時  Mấy giờ?
なんぷん  何分  Mấy phút?, bao nhiêu phút?
ごぜん  午前  Buổi sáng
 午


ぜん
7時

7 giờ sáng
ごご  午後  Buổi trưa
 午



5時

5 giờ chiều
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
11
あさ  朝  Sáng
ひる  昼  Trưa
ばん(よる)  晩(夜)  Tối (đêm)
おととい    Hôm kia
きのう  昨日  Hôm qua
きょう  今日  Hôm nay
あした  明日  Ngày mai
あさって    Ngày kia
けさ  今朝  Sáng nay
こんばん  今晩  Tối nay
まいあさ  毎朝  Hàng sáng
まいばん  毎晩  Hàng tối
まいにち  毎日  Hàng ngày
やすみ  休み  Nghỉ
ひるやすみ  昼休み  Nghỉ trưa
にほんご  日本語  Tiếng Nhật
べんきょう  勉強  Việc học tập
こうぎ  講義  Bài giảng, giờ giảng
けんがく  見学  Tham quan (đi xem để học hỏi)
~から    Từ ~
~まで    Đến ~
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
12
げつようび  月曜日  Ngày thứ hai
かようび  火曜日  Ngày thứ ba
すいようび  水曜日  Ngày thứ tư
もくようび  木曜日  Ngày thứ năm
きんようび  金曜日  Ngày thứ sáu
どようび  土曜日  Ngày thứ bẩy
にちようび  日曜日  Ngày chủ nhật
なんようび  何曜日  Ngày thứ mấy (từ để hỏi)
ばんごう  番号  Số
なんばん  何番  Số mấy
~と~    ~ và ~ (dùng nối 2 danh từ)
そうですか。    Thế à? ( tỏ ý mình đang nghe)
大変
たいへん
ですね。
Gay nhỉ!, căng nhỉ!
えーと    Để tôi xem
~~~~~~~~~~~~~~
ニューヨーク    New York
ペキン    Bắc Kinh
ロンドン    London
バンコク    Bangkok
ロサンゼルス    Los Angeles
やまと美


じゅつ

かん Bảo tàng mỹ thuật Yamato
(tên tưởng tượng, không có thực)

おお

さか
デパート
Bách hóa Osaka
(tên tưởng tượng, không có thực)
みどり図


しょ

かん Thư viện Midori
(tên tưởng tượng, không có thực)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
13

だい




いきます  行きます    Đi
きます  来ます    Đến
かえります  帰ります  Về, trở về (về nhà, về quê, về nước…)
こうじょう  工場    Nhà máy
えき  駅    Ga
びょういん  病院    Bệnh viện
がっこう  学校  Trường học (nói chung)
スーパー      Siêu thị
ほんや  本屋    Hiệu sách
~や  ~屋  Hiệu ~ , cửa hàng ~
 さかな屋

Cửa hàng cá
~がつ  ~月    Tháng~
なんがつ  何月    Tháng mấy?
~にち  ~日    Ngày~  , (~  ngày)
なんにち  何日    Ngày bao nhiêu? (bao nhiêu ngày?)
~ねん  ~年    Năm~
なんねん  何年  Năm bao nhiêu? (bao nhiêu năm?)
  Xem bảng ngày tháng cụ thể kèm theo
いつ      Khi nào, lúc nào
せんしゅう  先週    Tuần trước
こんしゅう  今週    Tuần này
らいしゅう  来週  Tuần sau, tuần tới
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
14
せんげつ  先月    Tháng trước
こんげつ  今月    Tháng này
らいげつ  来月    Tháng sau, tháng tới
きょねん  去年    Năm ngoái, năm trước
ことし  今年    Năm nay
らいねん  来年    Năm sau, năm tới
たんじょうび  誕生日    Sinh nhật, ngày sinh
ひこうき  飛行機    Máy bay
ふね  船    Tàu thủy
でんしゃ  電車    Tàu điện
ちかてつ  地下鉄    Tàu điện ngầm
しんかんせん  新幹線  Tàu Shinkansen
バス      Xe buýt
タクシー      Taxi
じてんしゃ  自転車    Xe đạp
あるいて  歩いて    Đi bộ (chỉ phương tiện, = on foot)
ひと  人    Người
ともだち  友達    Bạn, bạn bè
こいびと  恋人    Người yêu
かれ  彼    Anh ấy (ngôi thứ ba số ít)
かのじょ  彼女    Cô ấy (ngôi thứ ba số ít)
かぞく  家族    Gia đình
ひとりで  1人で    Một mình
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
15
ふつう  普通    Thông thường, tàu thường
きゅうこう  急行    Tốc hành, tàu tốc hành
とっきゅう  特急    Cao tốc, tàu cao tốc
つぎの~    次の~  ~tiếp theo
  次
つぎ
の 駅
えき
Ga tiếp theo
~ばんせん  番線    Bến tàu số  ~  , Đường tàu số  ~
~~~~~~~~~~
博多(はかた)      Thị trấn Hakata ở Kyushu
伏見  (ふしみ)      Thị trấn Fushimi ở Kyoto
甲子園  (こうしえん)       Thị trấn Koshien gần Osaka
大阪城  (おおさかじょう)    Thành cổ  Osaka, thành cổ  nổi tiếng ở  Osaka
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
16

だい

ろっ


たべます  食べます  Ăn
のみます  飲みます    Uống
すいます  吸います  Hút
「たばこを~」吸

います
Hút thuốc lá
かきます  書きます  Viết, vẽ
よみます  読みます  Đọc
ききます  聞きます  Nghe
みます  見ます  Xem, nhìn
かいます  買います  Mua
とります  撮ります  Chụp
「 写真
しゃしん
を~」撮

ります
Chụp ảnh
します      Làm
じっしゅう (をします)   実習  Thực tập
あいます  会います    Gặp, gặp gỡ, gặp mật
「 友達
ともだち
に~」会

います
Gặp gỡ bạn
ごはん  ご飯    Cơm, bữa cơm
あさごはん  朝ご飯  Bữa ăn sáng
ひるごはん  昼ご飯  Bữa ăn trưa
ばんごはん  晩ご飯  Bữa ăn chiều
パン      Bánh mì
たまご  卵  Trứng, quả trứng
にく  肉  Thịt, miếng thịt
さかな  魚  Cá, con cá
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
17
やさい  野菜  Rau, rau sống
りんご      Quả táo, táo tây
くだもの  果物  Hoa quả, trái cây

ぎゅう

にゅう
/ミルク
Sữa
みず  水  Nước, nước lã
おちゃ  お茶  Nước trà
コーヒー      Cà phê
こうちゃ  紅茶  Trà đen
ジュース      Nước hoa quả, nước ngọt
ビール      Bia
「お」さけ  「お」酒  Rượu
ネクタイ      Cà vạt
シャツ      Áo sơ mi
くつ  靴  Giầy, đôi giầy
テープ      Băng, cuộn băng
 カセットテープ  Băng cát xét
フィルム      Phim  (dùng để chụp ảnh)
しゃしん  写真  Ảnh, bức ảnh
えいが    映画  Phim, bộ phim
ビデオ      Băng video
CD(シーディー)      Đĩa CD
ピンポン      Bóng bàn
レポート      Báo cáo
みせ    店  Cửa hàng, shop
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
18
しゅくだい  宿題  Bài tập về nhà
レストラン      Nhà hàng
テニス      Tennis
 テニスをします  Chơi tennis
サッカー      Bóng đá
サッカーをします  Chơi bóng đá
「お」 花
はな


Ngắm hoa Anh Đào (danh từ)
「お」 花
はな


をします
Ngắm hoa Anh Đào (động từ)
なに  何  Cái gì
いっしょに      Cùng với
ちょっと      1 chút, 1 lát
いつも      Luôn luôn, lúc nào cũng
ときどき      Thỉnh thoảng
それから      Sau đó
~~~~~~~~~~~~~
もしもし      A lô (khi gọi điện thoại)
ああ      À!
「あした」ひまですか。  (Ngày mai) Bạn có rảnh không?
ええ      Có. Ừ. Đúng. Vâng
いいですね。      Hay nhỉ! Được đấy nhỉ!
わかりました。      Hiểu rồi, nhất trí
じゃ、また「あした」。  Hẹn gặp lại (ngày mai)
メキシコ      Mexico
大阪城公園
(おおさかじょうこうえん)
Công viên ở Osaka
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
19

だい

なな


きります  切ります  Cắt, gọt
しゅうりします  修理します  Sửa chữa
かけます    Gọi (điện thoại)
「電話
でんわ
を~」
Gọi điện thoại
あげます    Cho, biếu, tặng
もらいます    Nhận, nhận được
おしえます  教えます  Dạy, giảng dạy
ならいます  習います  Học
かします  貸します  Cho vay, cho mượn, cho thuê
かります  借ります  Mượn, vay, thuê
おくります  送ります  Gửi
て  手  Tay, bàn tay
はし    Đũa, đôi đũa
ナイフ    Dao, con dao
フォーク    Cái dĩa, cái nĩa
スプーン    Cái thìa, cái muỗng
はさみ    Cái kéo
ドライバー    Cái tuốc-lơ-vít
スパナ    Cái mỏ lết
ペンチ    Cái kìm
ホッチキス    Cái dập ghim
セロテープ    Băng dính, cuộn băng dính
けしゴム  消しゴム  Cục tẩy
かみ  紙  Giấy, tờ giấy
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
20
おかね  お金  Tiền
プレゼント    Quà, món quà
はな  花  Hoa, bông hoa
にもつ
荷物  Hành lý, đồ đạc
きっぷ  切符  Vé, tấm vé
レポート    Báo cáo, bản báo cáo
ファクス    Fax
ワープロ    Máy đánh chữ
パソコン    Máy tính cá nhân
クリスマス    Giáng sinh
かぞく  家族  Gia đình
ちち  父  Bố (của mình)
おとうさん  お父さん  Bố (của người khác)
はは  母  Mẹ (của mình)
おかあさん  お母さん  Mẹ (của người khác)
あに  兄  Anh trai (của mình)
おにいさん  お兄さん  Anh trai (của người khác)
あね  姉  Chị gái (của mình)
おねえさん  お姉さん  Chị gái (của người khác)
おとうと  弟  Em trai (của mình)
おとうとさん  弟さん  Em trai (của người khác)
いもうと  妹  Em gái (của mình)
いもうとさん  妹さん  Em gái (của người khác)
かない  家内  Vợ (của mình)
おくさん  奥さん  Vợ (của người khác)
しゅじん    主人  Chồng (của mình)
ごしゅじん  ご主人  Chồng (của người khác)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
21
こども  子供  Con, con cái (của mình)
おこさん  お子さん  Con, con cái (của người khác)
もう    Rồi, đã
まだ    Vẫn ~ ( chưa )
これから    Từ nay trở đi, từ giờ trở đi
「  ~、」すてきですね。  ~ đẹp quá!, ~ tuyệt quá!
おめでとう  ございます。  Chúc mừng!
  お誕生日
たんじょうび
おめでとうございます。
Chúc mừng sinh nhật!
  新
しん

ねん


けまして  おめでとうございます。  Chúc mừng năm mới!
わあ  Ái chà, Ủa (biểu hiện sự ngạc nhiên)
ごめんください。  Xin lỗi, cho hỏi có ai ở nhà không?
いらっしゃい。  Xin chào đón bạn!
どうぞ  おあがりください  Mời bạn vào!
しつれいします。  失礼します  Xin lỗi, xin phép Làm phiền anh
「~は」いかがですか。
Bạn có dùng ~ không? ( Sử dụng khi mời
người khác sử dụng, ăn uống thứ gì đó )
いただきます。  Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống)
りょこう  旅行  Du lịch
おみやげ  お土産  Đồ lưu niệm
ヨーロッパ    Châu Âu
スペイン    Tây Ban Nha
いい[シャツ]ですね。  [Áo sơ mi] tốt/đẹp quá nhỉ!
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
22

だい

はち


きれい「な」    Đẹp, xinh đẹp, sạch sẽ
ハンサム「な」    Đẹp trai
しんせつ「な」  親切「な」  Tử tế, tốt bụng, thân thiện
ゆうめい「な」  有名「な」  Nổi tiếng
げんき「な」  元気「な」  Khỏe, khỏe mạnh
しずか「な」  静か「な」  Yên tĩnh, yên ắng
にぎやか「な」    Đông đúc, nhộn nhịp
ひま「な」  暇「な」  Rảnh rỗi, rỗi rãi
べんり「な」  便利「な」  Tiện lợi, thuận tiện
すてき「な」    Đẹp, tuyệt vời
おおきい  大きい  To, lớn
ちいさい  小さい  Nhỏ, bé
あたらしい  新しい  Mới
ふるい  古い  Cũ
いい(よい)    Tốt, đẹp
わるい  悪い  Tồi, xấu
あつい  厚い  Nóng, bức
さむい  寒い  Lạnh, rét (thời tiết)
つめたい  冷たい  Lạnh (nói về nhiệt độ)
むずかしい  難しい  Khó
やさしい  優しい  Dễ
たかい  高い  Đắt, cao
やすい  安い  Rẻ
ひくい  低い  Thấp
おもしろい    Hay, thú vị
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
23
おいしい    Ngon
いそがしい  忙しい  Bận, bận rộn
たのしい  楽しい  Vui vẻ
しろい  白い  Trắng
くろい  黒い  Đen
あかい  赤い  Đỏ
あおい  青い  Xanh
しけん  試験  Thi, kiểm tra
しゅくだい  宿題  Bài tập (về nhà)
たべもの  食べ物  Đồ ăn
さくら  桜  Hoa Anh Đào
はな  花  Hoa, bông hoa
まち  町  Thị xã, phố, phường
やま  山  Núi, ngọn núi
ふじさん  富士山  Núi Phú Sĩ
ところ  所  Nơi, chỗ
りょう  寮  Ký túc xá
くるま  車  Xe ô tô
せいかつ  生活  Cuộc sống (hằng ngày)
「お」しごと  「お」仕事  Công việc
どう    Như thế nào, ra sao?
どんな~    ~ như thế nào? (+danh từ )
どれ    Cái nào?
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
24
たいへん  大変  Cực kỳ, vô cùng
あまり~phủ định  Không ~ lắm
とても    Rất
そして    Và rồi
~が、~    ~ nhưng ~
やあ    Này!, chào! (dùng để chào bạn bè)
しばらくですね。    Lâu lắm không gặp nhỉ.
おげんきですか。  Bạn có khỏe không
どうぞ  こちらへ。  Xin mời đi lối này.
「コーヒー」は  いかがですか。  Uống/Dùng (cà phê) nhé/không?
「コーヒー」をもう  一杯
いっぱい
いかがですか。
Uống/Dùng thêm (cà phê) nhé/không?
いただきます。  Xin mời (nói khi bắt đầu ăn, uống gì đó)
ごちそうさま「でした」。
Xin cảm ơn (vì bữa ăn ngon)
(nói khi ăn, uống xong)
いいえ、けっこうです。
Không, cảm ơn, tôi đủ rồi
(nói khi từ chối ăn tiếp).
もう  ~です「ね」 。  Đã ~   rồi (nhỉ).
  もう  12時

ですね。
Đã 12 giờ rồi nhỉ.
そうですね。  À, cái đó thì… (nói khi tạm ngừng và suy nghĩ)
Vâng, Vâng đúng rồi
(nói khi đồng ý với ý kiến khác)
そろそろ  失
しつ

れい
します。
Tôi xin phép ra về (vì đã đến giờ nên về)
また  いらっしゃってください。  Lần sau lại đến nhé.
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
25

だい

きゅう


わかります  分かります  Hiểu
あります    Có ( nói về sự sở hữu )
すき「な」  好き「な」  Thích
きらい「な」  嫌い「な」  Ghét
じょうず「な」  上手「な」  Khéo, giỏi
へた「な」  下手「な」  Kém, vụng
ひらがな    Chữ Hiragana
カタカナ    Chữ Katakana
じ  字  Chữ cái
ローマじ  ローマ字  Chữ La tinh
かんじ  漢字  Chữ Kanji
りょうり  料理  Món ăn
のみもの  飲み物  Đồ uống
ぶたにく  豚肉  Thịt lợn
とりにく  鶏肉  Thịt gà
ぎゅうにく  牛肉  Thịt bò
みかん    Quýt
バナナ    Chuối
おんがく  音楽  Âm nhạc
うた  歌  Bài hát
クラシック    Nhạc cổ điển
ジャズ    Nhạc Jazz
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
26
コンサート    Hòa nhạc
カラオケ    Karaoke
かぶき  歌舞伎
Kịch Kabuki
(1 loại kịch truyền thống của Nhật)
ダンス    Nhảy, khiêu vũ
  ダンスを  します  (động từ) Nhảy, khiêu vũ
ギター    Đàn ghita
  ギターを  ひきます  (động từ) Chơi ghita
スポーツ    Thể thao
  スポーツを  します   (động từ) Chơi thể thao
やきゅう  野球  Bóng chày
え  絵  Tranh, bức tranh
こまかいおかね  細かいお金  Tiền lẻ
チケット    Vé, tấm vé (ticket)
じかん  時間  Thời gian
たくさん    Nhiều (phó từ)
すこし    Ít, một ít, một chút (phó từ)
よく    Hay, thường, giỏi (phó từ)
だいたい    Khoảng, độ, đại khái
ぜんぜん(~ない/ません)  Không…một chút nào, hoàn toàn không
はやく  速く  Nhanh
はやく  早く  Sớm
もちろん    Tất nhiên
どうして    Vì sao, tại sao (từ để hỏi)
~から    Vì ~, bởi ~
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
27
びょうき  病気  Bệnh, ốm
くすり  薬  Thuốc
あたま  頭  Đầu
おなか  お腹  Bụng
いたい  痛い  Đau, nhức
  あたまが  いたいです   Đau đầu, nhức đầu
ねつが  あります  熱が  あります  Bị sốt
かぜを  ひきます  風邪を  ひきます  Bị cảm
やすみます  休みます  Nghỉ (không đến)
  かいしゃを  休みます  Nghỉ làm (không đến công ty làm việc)
  がっこうを  休みます  Nghỉ học
なんですか。  何ですか  Có việc gì đấy?
すみませんが、 Xin lỗi, cho tôi hỏi
(dùng khi bắt đầu câu chuyện)
ざんねんです「ね」  残念ですね。  Tiếc nhỉ!, tiếc quá nhỉ!
もしもし    Alô (khi nghe điện thoại)
ああ    Oh!
*************************
いっしょに  いかがですか。  Bạn tham gia cùng không?
「~は」  ちょっと…….。  Cái đó thì… (dùng khi muốn gián tiếp từ chối)
だめですか。  Không được sao?
また  こんど  おねがいします。  Để lần khác nhé.
おざわせいじ  小沢征爾
Nhạc sĩ, chỉ huy dàn nhạc giao hưởng nổi
tiếng người Nhật - Ozawa Seiji (1935 - )
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
28

だい
10
じ ゅ っ


います    Có (biểu thị sự tồn tại của người)
あります    Có (biểu thị sự tồn tại của vật)
いろいろ「な」    Nhiều loại, các loại
うえ  上  Trên, bên trên
した  下  Dưới, bên dưới
まえ  前  Trước, phía trước
うしろ  後ろ  Sau, phía sau, đằng sau
みぎ  右  Bên phải
ひだり  左  Bên trái
なか  中  Trong, bên trong
そと  外  Ngoài, bên ngoài
となり  隣  Bên cạnh (cạnh sát)
あいだ  間  Ở giữa
ちかく  近く  Gần (ở vị trí gần)
もの  物  Cái, đồ, vật, thứ…
ちず  地図  Bản đồ
セロテープ    Băng dính
パスポート    Hộ chiếu
ベッド    Giường
でんち  電池  Pin, cục pin
はこ  箱  Hộp, cái hộp
スイッチ    Công tắc điện
れいぞうこ  冷蔵庫  Tủ lạnh
テーブル    Bàn (bàn tròn, bàn ăn)
たな  棚  Giá, kệ (bầy hàng)
FPT University                  Tiếng Nhật sơ cấp 1
Japanese Language Training Division                          Từ mới
29
おとこの人  男の人  Người đàn ông, người con trai
おんなの人  女の人  Người phụ nữ, người con gái
おとこのこ  男の子  Bé trai, con trai (dùng cho trẻ con)
おんなのこ  女の子  Bé gái, con gái (dùng cho trẻ con)
こうえん  公園  Công viên
たいしかん  大使館  Đại sứ quán
ポスト    Hòm thư, hộp thư
ビル    Tòa nhà cao tầng
のりば  乗り場  Nơi lên xe (các phương tiện công cộng)
  バスのりば  Trạm dừng xe buýt
けん  県  Tỉnh
    神




がわ
県 Tỉnh Kanagawa
いちばん~ (tính từ)  ―番  ~  ~ nhất
  いちばん  むずかしい  Khó nhất
~だんめ  ~段目  Cái giá hàng thứ ~
  一段目  Cái giá hàng thứ nhất
あのう    này,~ / dạ thưa, ~
(biểu thị thái độ ngập ngừng, khi bắt đầu câu chuyện)
チリソース    Tương ớt
おく  奥  Phía sâu bên trong
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY II
NEW WORDS
(Lesson 11 – Lesson 20)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
2

だい
11
じゅういっ


います
Có (dùng cho người, động vật, chỉ sự sở hữu)
  こどもが~
Có con
います  Ở (chỉ sự tồn tại)
  にほんに~  Ở Nhật Bản
かかります  Mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
ひとつ  一つ
1 cái (sử dụng để đếm vật nói chung)
ふたつ  二つ  2 cái
みっつ  三つ  3 cái
よっつ  四つ  4 cái
いつつ  五つ  5 cái
むっつ  六つ  6 cái
ななつ  七つ  7 cái
やっつ  八つ  8 cái
ここのつ  九つ  9 cái
とお  十  10 cái
いくつ  いくつ  Bao nhiêu cái
ひとり  一人  1 người
ふたり  二人  2 người
~にん  ~人  ~ người
~だい  ~台  ~ chiếc, ~ cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ…)
~まい  ~枚
~ tờ, chiếc, cái (đơn vị dùng để đếm vật mỏng)
~かい  ~回  ~ lần (đơn vị chỉ tần xuất)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
3
きょうだい  兄弟  Anh chị em
りょうしん  両親  Bố mẹ
きっぷ  切符  Vé
ふうとう  封筒  Phong bì
きって  切手  Tem
エアメール    Thư hàng không
ふなびん  船便  Thư đường biển
はがき    Bưu thiếp (thư)
そくたつ  速達
Chuyển phát nhanh
かきとめ  書留  Thư bảo đảm
がいこく  外国  Nước ngoài
いちにち  一日  Một ngày
~じかん  ~時間  ~ tiếng đồng hồ
~しゅうかん  ~週間  ~ tuần
~かげつ  ~か月  ~ tháng
~ねん  ~年  ~ năm
~ぐらい    Khoảng ~ (ước tính số lượng hoặc thời gian)
どのぐらい    Khoảng bao lâu, bao nhiêu
ぜんぶで  全部で  Tất cả là, tổng cộng là
みんな    Mọi người, các bạn
~だけ    Chỉ ~ thôi
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
4
いい「お」天気
てんき
ですね。
Thời tiết đẹp nhỉ!
おでかけですか。  Anh đi ra ngoài đấy à?
ちょっと   ~ まで。  Tôi đi tới ~ một chút
いっていらっしゃい。
Anh đi rồi về nhé
(Dùng khi người ở nhà nói với người đi ra ngoài)
いってまいります。
Tôi đi rồi về
(Dùng khi người đi ra ngoài nói với người ở nhà)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
5

だい
12
じゅうに


ひま[な]  暇「な」  Rỗi, rảnh
かんたん[な]  簡単「な」
Đơn giản
いそがしい  忙しい  Bận
ちかい  近い  Gần
とおい  遠い  Xa
はやい  早い
Sớm (về thời gian)
はやい  速い
Nhanh (về tốc độ)
おそい  遅い  Chậm, muộn
おおい  多い
Nhiều, đông
  ひとが~   Đông người
すくない    少ない
Ít, vắng
   ひとが~   Vắng người
あたたかい  暖かい  Ấm (về thời tiết )
あたたかい  温かい  Ấm (về nhiệt độ)
すずしい  涼しい
Mát
あまい  甘い  Ngọt
からい  辛い
Cay
たのしい  楽しい
Vui
わかい  若い
Trẻ
いい Thích
コーヒーが~   Thích cà phê
おもい  重い  Nặng
かるい  軽い
Nhẹ
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
6
てんき  天気
Thời tiết
あめ  雨
Mưa
ゆき  雪
Tuyết
くもり  曇り
Có mây
きせつ  季節
Mùa
はる  春
Mùa xuân
なつ  夏  Mùa hè
あき  秋  Mùa thu
ふゆ  冬
Mùa đông
りょこう  旅行
Chuyến du lịch, sự du lịch
パーティー Bữa tiệc, buổi liên hoan
みせ  店
Tiệm, cửa hàng
クラス Lớp học
「お」まつり  「お」祭り
Lễ hội
せかい  世界  Thế giới
すきやき  すき焼き  Món nhúng
さしみ  刺身  Gỏi
「お」すし Món sushi
てんぷら Món tôm tẩm bột rán
いけばな Nghệ thuật cắm hoa
もみじ Cây lá đỏ
どちら Cái nào, đằng nào, loại nào, thứ nào
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
7
どちらも Cái nào cũng, đằng nào cũng
ずっと Hơn nhiều, hơn hẳn (so với cái khác)
はじめて Lần đầu, đầu tiên
でも Nhưng
ただいま Tôi đã về đây (lời chào của người đi về nhà)
おかえりなさい
Bạn về rồi đấy à (Lời chào của người ở nhà
với người đi về)
すごいですね。 Siêu quá nhỉ, kinh quá nhỉ!
ぎおんまつり Lễ hội Gion
ホンコン Hồng Kông
シンガポール Singapore
まいにちや  (Tên Cửa hàng) Mainichi
ABC ストア (Tên Cửa hàng) ABC
ジャパン Nhật Bản
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
8

だい
13
じゅうさん


あそびます  遊びます  Chơi, đi chơi
おくります  送ります  Gửi [hàng, bưu kiện]
「荷


もつ
を~」  Gửi hàng hóa
かえます  変えます  Đổi, thay
およぎます  泳ぎます  Bơi lội
むかえます  迎えます  Đón
つかれます  疲れます  Mệt mỏi
だします  出します  Gửi [thư], nộp [báo cáo, bài tập…]
「手紙
てがみ
を~」  Gửi thư
「 宿題
しゅくだい
を~」  Nộp bài tập về nhà
けっこんします  結婚します  Lấy vợ, lấy chồng, cưới, lập gia đình
かいものします  買い物します  Mua hàng, sắm đồ
しょくじします  食事します  Ăn cơm
さんぽします  散歩します  Đi bộ [trong công viên]
「公園を~」  Đi bộ trong công viên
けんぶつします  見物します  Tham quan, xem [phố]
「町を~」  Xem phố
けんがくします  見学します  Tham quan, kiến tập [ở nhà máy]
「工場を~」  Kiến tập ở nhà máy
はいります  入ります  Vào [phòng]
「部屋に~」  Vào phòng
でます  出ます  Ra khỏi, rời [phòng]
「へやを~」  Rời khỏi phòng
たいへん(な)  大変(な)  Vất vả
ほしい  欲しい  Muốn có (cái gì)
さびしい  寂しい  Buồn, cô đơn
ひろい  広い  Rộng, rộng rãi
せまい  狭い  Chật, chật hẹp
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
9
ラジカセ
Máy radio cát xét
ステレオ    Giàn máy nghe nhạc
おみやげ  お土産  Quà lưu niệm
しやくしょ  市役所  Tòa thị chính, ủy ban nhân dân
プール    Bể bơi
けいざい  経済  Kinh tế
びじゅつ  美術  Mỹ thuật
つり  釣り  Việc câu cá (danh từ)
「~をします」  Câu cá
スキー    Việc trượt tuyết (danh từ)
「~をします」  Trượt tuyết
かいぎ  会議  Buổi họp, hội nghị
「~をします」  Tổ chức hội nghị
とうろく  登録  Sự đăng ký (danh từ)
「~をします」  Đăng ký
しゅうまつ  週末  Cuối tuần
いつも  何時も  Luôn luôn, luôn
ときどき  時々  Thỉnh thoảng
~ごろ    ~ khoảng chừng (về thời gian)
どこか    Nơi nào đó
なにか  何か  Cái gì đó
いいてんきですね。  Trời đẹp quá nhỉ.
そうですね。  Ừ nhỉ. (cách trả lời đồng ý đối với ý kiến của người ta)
おなかが  すきます。  Đói bụng
おなかが  いっぱいです。  No bụng
のどが  かわきます。  Khát nước
そうしましょう。
Ừ, làm thế đi.
(Dùng khi nhất trí với người đề nghị làm cái gì đó.)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
10
ご 注文
ちゅうもん
は?  Quý khách gọi món gì ạ?
定食
ていしょく
Suất ăn cố định

ぎゅう
どん
Món gyudon (món cơm trên là thịt bò nấu kèm với
mấy lát gừng)
「 少々
しょうしょう
」お待

ちください。  Xin chờ một chút ạ.
別々
べつべつ
に  Riêng rẽ, từng phần
ロシア  Nước Nga
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
11

だい
14
じゅうよん


よびます  呼びます  Gọi
いそぎます  急ぎます  Vội vàng, nhanh
まちます  待ちます  Chờ, đợi
とります  取ります  Cầm, lấy
てつだいます  手伝います  Giúp, giúp đỡ, làm đỡ
いいます  言います
Nói
はなします  話します  Kể, bảo, nói chuyện
おぼえます  覚えます
Nhớ, thuộc
おしえます  教えます
Cho biết, dạy, chỉ bảo
「 住所
じゅうしょ
を~」
Cho biết địa chỉ
みせます  見せます  Cho xem
ふります  降ります
[mưa, tuyết] rơi
「雨
あめ
が~」
Mưa rơi
つけます Bật (tivi, đài, máy tính…)
けします  消します  Tắt (tivi, đài, máy tính…)
あけます  開けます  Mở (cửa)
しめます  閉めます
Đóng (cửa)
とめます  止めます  Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)
まがります  曲がります  Rẽ
「右
みぎ
へ~」
Rẽ phải
もちます  持ちます  Cầm, nắm, mang
はじめます  始めます  Bắt đầu
コピーします Phô tô
ことば  言葉
Lời, tiếng nói, từ
なまえ  名前  Tên
じゅうしょ  住所  Địa chỉ
しお  塩  Muối
さとう  砂糖  Đường
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
12
かさ  傘
Ô, dù
ちず  地図  Bản đồ
エアコン Máy lạnh, máy điều hòa
タイプ Máy chữ
ワープロ Máy chữ điện tử
~かた  ~方  ~ cách
 はなしかた  話し方
Cách nói
 かきかた  書き方
Cách viết
 よみかた  読み方  Cách đọc
ゆっくり Từ từ, thong thả, chậm
もう  いちど  もう一度  Một lần nữa, lại
また Lại, nữa
もう  すこし  もう少し  Một chút nữa
すぐ Ngay lập tức
あとで Sau đây, sau đó
さあ、いいですよ。
Được đấy. Tất nhiên rồi (sử dụng khi cổ vũ,
khích lệ một hành động nào đó)
あれ? Ồ! (dùng khi ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
「安
やす
いの」はありませんか。
こちらは  いかがですか。
Có [loại rẻ] không?
Loại này thế nào?
ううん...
Chà… (tiếng thốt ra khi đang suy nghĩ mà
chưa quyết định)
「どうも」すみません。
また  来

ます。
[Rất] xin lỗi.
Tôi sẽ lại đến.
信号
しんごう
を右
みぎ
へ曲

がってください。
Hãy rẽ phải ở chỗ đèn giao thông.
まっすぐ  Thẳng
これで  お願
ねが
いします。
Mong anh giúp cho như thế nhé.
お釣


Tiền thừa, tiền trả lại
梅田
うめだ
Tên 1 thị trấn ở Osaka
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
13

だい
15
じゅうご


つかいます  使います
Dùng, sử dụng
すわります  座ります  Ngồi [vào ghế]
「椅子
いす
に~」
Ngồi vào ghế
たちます  立ちます  Đứng
おきます  置きます  Đặt, để
つくります  作ります/造ります
Làm, chế tạo
うります  売ります  Bán
しります  知ります
Biết
もちます  持ちます  Cầm, nắm, mang
すみます  住みます
Cư trú, sống, ở
けんきゅうします  研究します
Nghiên cứu
しっています  知っています
Biết
もっています  持っています
Có, mang, đang cầm, đang nắm
すんでいます  住んでいます  Sống, sinh sống [ở Tokyo]
「 東京
とうきょう
に~」  Sống ở Tokyo
きんえん  禁煙  Cấm hút thuốc lá
せいひん  製品
Sản phẩm, hàng
せっけん  石鹸  Xà phòng
タオル Khăn lau, khăn mặt
しりょう  資料
Tài liệu, nguyên liệu
カタログ Cát ta lô
じこくひょう  時刻表  Thời gian biểu
ふく  服
Quần áo
ソフト    Phần mềm
プレイガイド    Đại lý bán vé, phòng bán vé
どくしん  独身  Độc thân
はいしゃ  歯医者  Nha sĩ
とこや  床屋  Cửa hàng cắt tóc
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
14
うえの「いもうと」  上の「妹」  [em gái] lớn
したの「いもうと」  下の「妹」  [em gái] nhỏ
とくに  特に  Đặc biệt là
おもいだします  思い出します  Nhớ lại
ごかぞく  ご家族  Gia đình (gia đình của người khác)
こうこう  高校  Trường trung học phổ thông
日本橋
にほんばし
Tên 1 quận mua sắm ở Osaka
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
15

だい
16
じゅうろっ


あるきます  歩きます
Đi bộ, bước đi
のります  乗ります
Lên, đi [tàu điện]
「電車
でんしゃ
に~」
Lên tàu điện
おります  降ります
Xuống [khỏi tàu điện]
「電車
でんしゃ
を~」
Xuống khỏi tàu điện
のりかえます  乗り換えます  Thay, đổi (tàu điện…)
しょくじします  食事します
Ăn cơm, ăn uống
あらいます  洗います  Rửa, tắm rửa, giặt
あびます  浴びます
Tắm [bằng vòi hoa sen], giội nước,
tưới nước
「シャワーを~」  Tắm vòi tắm hoa sen
いれます  入れます
Cho vào, lồng vào
だします  出します
Lấy ra, đưa ra, nộp (báo cáo)
はいります  入ります  Vào (trường)
「大学
だいがく
に~」
Vào đại học
でます  出ます
Ra, ra khỏi, tốt nghiệp
「大学
だいがく
を~」
Ra trường
やめます  辞めます  Nghỉ, thôi (việc)
「会社
かいしゃ
を~」
Thôi việc
おします  押します  Ấn, đẩy
ながい  長い  Dài, lâu
みじかい  短い  Ngắn
おもい  重い  Nặng
かるい  軽い  Nhẹ
ひろい  広い  Rộng, thoáng
せまい  狭い  Hẹp, chật
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
16
あかるい  明るい
Sáng, sáng sủa
くらい  暗い    Tối, mù mịt
わかい  若い
Trẻ
せが  たかい  背が  高い  Cao (chiều cao của người)
あたまが  いい  頭が  いい
Thông minh
からだ  体  Thân thể
かお  顔   Mặt
め  目  Mắt
はな  鼻
Mũi
くち  口
Miệng
みみ  耳
Tai
は  歯  Răng
かみ  髪
Tóc
て  手
Tay
あし  足  Chân
おなか Bụng
シャワー Hương sen, vòi hoa sen
ハンバーグ Hamburger (thịt bò băm viên)
サービス Dịch vụ
ジョギング Việc chạy bộ (danh từ)
「~をします」  Chạy bộ
みどり  緑
Màu xanh lá cây
「お」てら  「お」寺  Chùa
じんじゃ  神社  Đền
りゅうがくせい  留学生  Du học sinh
~ばん  ~番  Số ~
どの ~ nào
どうやって Làm thế nào
いろいろ  色々
Nhiều thứ khác nhau
~ごろ Gần, khoảng chừng (về thời gian)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
17
「いいえ、」まだまだです。
Không tôi vẫn còn kém lắm (cách nói
khiêm tốn)
なんでも  いいです。  Cái gì cũng được. Thế nào cũng được.
なんに  しますか。  Bạn muốn (ăn, uống) gì?
「それ」に  します。
Tôi chọn [món đấy].
ええと...  À… (khi ngừng để suy nghĩ và nói tiếp)
お引

き出

しですか。
(Ngài) Rút tiền ạ?
まず Trước tiên, trước hết
キャッシュカード Thẻ ATM
暗証番号
あんしょうばんごう
Mã Pin

つぎ

Tiếp theo
金額
きんがく
Số tiền
確認
かくにん
「~します」
Sự xác nhận (danh từ) [Xác nhận]
ボタン Nút, cúc áo
アジア Asia/Châu Á
バンドン Bandung (Indonesia)
ベラクルス Veracruz (Mexico)
フランケン Franken (Đức)
フエ Huế
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
18

だい
17
じゅうなな


わすれます  忘れます    Quên
なくします  無くします
Đánh mất
しんぱいします  心配します
Lo, lo lắng
きをつけます  気をつけます
Chú ý, cẩn thận, cảnh giác [với xe ô tô]
「車に~」  Cẩn thận với xe ô tô
とめます  止めます
Ngừng, dừng lại, đỗ (xe)
かえします  返します
Trả lại
はらいます  払います
Trả, nộp tiền, đóng tiền
ぬぎます  脱ぎます  Cởi (quần áo, giầy…)
さわります  触ります
Sờ, ,mó tay, chạm tay [vào máy]
「機


かい
に~」
Chạm vào máy
でかけます  出かけます
Đi ra ngoài
もっていきます  持って行きます
Đem (cái gì) đi
もってきます  持って来ます
Mang (cái gì) đến
ざんぎょうします  残業します  Làm thêm
しゅっちょうします  出張します
Đi công tác
たいせつ「な」  大切「な」
Quan trọng, quý giá
だいじょうぶ「な」  大丈夫「な」  Bền, chắc, khỏe
すごい Tuyệt vời, cực kỳ, giỏi
あぶない  危ない
Nguy hiểm
おと  音
Tiếng động, âm thanh
ロボット Người máy
きょか  許可
Sự cho phép (danh từ)
スイッチ Công tắc điện, cái chuyển mạch
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
19
クーラー Máy điều hòa, máy lạnh
ヒーター Máy điều hòa, lò sưởi
もんだい  問題  Câu hỏi, vấn đề
こたえ  答え
Câu trả lời
きんえん  禁煙  Cấm hút thuốc lá
「けんこう」ほけんしょう  「健康」保険証  Giấy bảo hiểm [sức khỏe]
かぜ  風邪  Cảm cúm
ねつ  熱  Sốt
「お」ふろ  「お」風呂  Bồn tắm
「お」風呂
ふろ
に  入
はい

Đi tắm
うわぎ  上着
Áo khoác
したぎ  下着  Đồ lót
~までに Đến khi ~, đến ~ (chỉ thời hạn)
ですから Vì vậy, cho nên (đứng đầu câu)
だめです。 Không được
どうしましたか。 Có chuyện gì vậy? Sao vậy?
「~が」痛
いた
いです。
Đau [ ~]
のど Họng
お大事
だいじ
に。
Nhanh chóng bình phục nhé!
(dùng để chúc người ốm chóng khỏi)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
20

だい
18
じゅうはち


できます    Có thể, được, có khả năng
うたいます  歌います  Hát
ひきます  弾きます  Chơi [đàn pianô]
「ピアノを~」  Chơi đàn piano
およぎます  泳ぎます  Bơi
なおします  直します  Sửa, chữa
うんてんします  運転します  Lái (xe), điều khiển
れんしゅうします  練習します  Tập, luyên tập
はじめます  始めます  Bắt đầu
あらいます  洗います  Rửa, giặt
あつめます  集めます  Tập trung, tập hợp
すてます  捨てます  Vứt đi, bỏ đi
かえます  換えます  Trao đổi, đổi
よやくします  予約します  Đặt chỗ, đặt trước
かんたん「な」  簡単「な」  Dễ, đơn giản
こしょう  故障  Hỏng hóc, trục trặc
しゅみ  趣味  Sở thích
スキー    Trượt tuyết
メートル    Mét
こくさい  国際  Quốc tế
げんきん  現金  Tiền mặt
にっき  日記  Nhật ký
「お」いのり  「お」祈り  Sự cầu chúc
「~を  します」  Cầu chúc
かちょう  課長  Trưởng bộ phận, trưởng ban
ぶちょう  部長  Trưởng phòng
しゃちょう  社長  Giám đốc, chủ tịch
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
21
だいじょうぶです。  大丈夫です。  Không hề gì. Không sao đâu.
まだまだ  だめです。    Vẫn còn chưa được (câu nói khiêm tốn)
もっと「練習し」ないと…  Tôi còn phải cố gắng [tập] hơn nữa.
どうぶつ  動物  Động vật
へえ    Thật á! (dùng khi biểu lộ sự ngạc nhiên)
それは 面白
おもしろ
いね。  Ôi hay quá nhỉ!
なかなか
Mãi mà (dùng với động từ ở dạng phủ
định)
ぼくじょう  牧場  Trại nuôi gia súc
ほんとうですか。    Thật sao?
ぜひ  是非  Bằng mọi cách, nhất định
ビートルズ    Ban nhạc The Beatles
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
22

だい
19
じゅうきゅう


そうじします  掃除します
Quét, quét dọn, làm vệ sinh
せんたくします  洗濯します
Giặt (quần áo)
とまります  泊まります
Ngủ trọ, nghỉ [ở khách sạn]
「ホテルに~」  Nghỉ ở khách sạn
なります Trở nên, trở thành
のぼります  登ります
Trèo, leo (núi)
「山
やま
に~」
Leo núi
ねむい  眠い
Buồn ngủ
つよい  強い  Mạnh, khỏe
よわい  弱い  Yếu
ちょうし  調子
Tình trạng, sức khỏe
ちょうしが いい  調子が いい
Sức khỏe tốt
ちょうしが わるい  調子が 悪い  Sức khỏe yếu
ゴルフ Gôn
「~をします」
Chơi gôn
すもう  相撲  Môn võ Sư mô của Nhật
パチンコ Trò chơi bắn đạn pachinko
「~をします」  Chơi pachinko
おちゃ  お茶
Trà, trà đạo
「~を習
なら
います」  Học trà đạo
いちど  一度  Một lần
いちども  一度も
Một lần cũng không (dùng với thể phủ
định)
はじめて  初めて
Lần đầu tiên
だんだん Dần dần
もうすぐ Sắp
おかげさまで。 Cảm ơn. Nhờ trời.
かんぱい  乾杯  Cạn ly
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
23
じつは  実は
Sự thật là, thật ra là
ダイエット Việc ăn kiêng
なんかいも  何回も
Nhiều lần
しかし Tuy nhiên, nhưng (đứng đầu câu)
むり「な」  無理「な」  Vô lý, không thể
体に  いい Tốt cho sức khỏe
ケーキ Bánh ngọt
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
24

だい
20
にじゅっ


いります  要ります  Cần, cần có [từ điển]
「辞


しょ
が」  Cần từ điển
しらべます  調べます  Nghiên cứu, kiểm tra, điều tra
でんわします  電話します  Gọi điện thoại
ぼく  僕
Mình, tớ (từ thay cho “watashi”, đàn ông tự xưng một
cách tự nhiên trong không khí thân mật với nhau)
きみ  君
Cậu (thay cho “anata”, đàn ông gọi bạn một cách tự
nhiên và thân mật)
~くん
Em~, cậu ~ (từ thay cho “san”, dùng chỉ với đàn ông
trong không khí tự nhiên thân mật)
うん    Ừ (cách nói tự nhiên, thân mật của “hai”)
ううん    Không (cách nói tự nhiên, thân mật của “iie”)
こっち    Đằng này (cách nói tự nhiên, thân mật của “kochira”)
そっち    Đằng đó (cách nói tự nhiên của, thân mật “sochira”)
あっち    Đằng kia (cách nói tự nhiên, thân mật của “achira”)
どっち
Đằng nào, phía nào (cách nói tự nhiên, thân mật của
“dochira”)
ばしょ  場所  Chỗ, địa điểm
サラリーマン    Nhân viên công ty, cán bộ, người làm công ăn lương
ことば  言葉  Từ, từ ngữ, từ vựng
ぶっか  物価  Giá cả, vật giá
きもの  着物  Kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
ビザ    Visa, hộ chiếu
はじめ  初め  Đầu tiên, lúc đầu
おわり  終わり  Kết thúc, cuối
このあいだ  この間  Mấy hôm gần đây, mấy hôm trước
みんなで  皆で  Tất cả mọi người
~けど    Nhưng (dạng thông thường của “ga”)
FPT University                 Tiếng Nhật sơ cấp 2
Japanese Language Training Division          Từ mới
25


っているよ。  Tớ chờ cậu nhé. Mình sẽ chờ đấy!

くに
へ 帰
かえ
るの?  Bạn về nước à?
どう  するの?    Bạn thì thế nào?
どう  しようかな。  Mình sẽ thế nào à?
よかったら    Nếu bạn thích, nếu được, nếu ổn
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY III
NEW WORDS
(Lesson 21 – Lesson 30)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
2

だい
21課

おもいます【Ⅰ】  《思います、思う、思って》  Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng
いいます【Ⅰ】  《言います、言う、言って》  Nói
やくに たちます【Ⅰ】
《役に 立ちます、役に立つ、
役に立って》
Có ích, có lợi
べんり  便利  Tiê ̣ n lơ ̣ i
ふべん「な」  不便「な」  Không tiện, bất tiện
おなじ  同じ  Giống, giống nhau, chung
けんしゅうりょこう  研修旅行  Chuyến du lịch thực tập
いけん  意見  Ý kiến
かいぎ  会議  Cuô ̣ c ho ̣ p
しつもん  質問  Câu ho ̉ i
ぎじゅつ  技術  Kỹ thuật
こうつう  交通  Giao thông
さいきん  最近  Gần đây
たぶん    Có lẽ
きっと    Chắc chắn
ほんとうに  本当に
Thật là, quả thật, đúng

そんなに
Ko đến mức ~ như thế (đi với dạng
phủ định)
~に  ついて    Về
ほかの~  他の~  ~ khác
けれども    Nhưng mà
「日本
にほん
は」技術
ぎじゅつ
が  進
すす
んでいます。
[Nhật Bản] tiên tiến về kỹ thuật.
[Ở Nhật Bản] kỹ thuật phát triển (cao)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
3
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
かちます【Ⅰ】  《勝ちます、勝つ、勝って》  Thắng, chiến thắng
たります【Ⅱ】  《足ります、足りる、足りて》  Đủ, đầy đủ
まけます【Ⅱ】  《負けます、負ける、負けて》  Thua, thất bại
しつもん  質問《します、する、して》  Câu hỏi, hỏi
むだ「な」  無駄「な」  Phí, lãng phí
すごい
Tuyệt vời, khủng khiếp, kỳ
diệu
しゅしょう  首相  Thủ tướng
だいとうりょう  大統領  Tổng thống
せいじ  政治  Chính trị
ニュース    Bản tin, tin tức
スピーチ  「~をします」  Bài phát biểu, bài nói chuyện
しあい  試合  Trận đấu, trò chơi
アルバイト  「~をします」  Làm thêm, làm partime
「お」はなし  「お」話「~をします」  Câu chuyện
ユーモア    Sự hài hước, hóm hỉnh
デザイン    Mẫu thiết kế
ラッシュ(アワー)     Giờ cao điểm
しかた  がありません。  Ko còn cách nào khác.
~でも  飲

みませんか。  Bạn có uống… không?
ぜひ見

ないと……。  Nhất định tôi phải xem…
もちろん    Đương nhiên, dĩ nhiên
カンガルー    Con kangaroo
キャプテン・クック    Thuyền trưởng James Cook
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
4

だい
22課

きます【Ⅰ】  《着ます、着る、着て》  Mặc [áo sơ mi…]
「シャツ/コートを~」  Mặc áo sơ mi
はきます【Ⅰ】  《履きます、履く、履いて》  Đi [giày], mặc [quần]
「くつ/くつした/ずぼんを~」  Đi giày
かぶります【Ⅰ】  《被ります、被る、被って》  Đội [mũ]
「ぼうしを~」    Đội mũ
かけます【Ⅱ】  《掛けます、掛ける、掛けて》  Đeo [kính]
「めがねを~」    Đeo kính
もっていきます【Ⅰ】
《持って行きます、持って行く、
持って行って》
Mang đi
もってきます【III】
《持って来ます、持って来る、
持って来て》
Mang đê
́
n
ぶひん  部品  Phụ tùng, linh kiện
ふく  服  Áo, quần áo
ぼうし  帽子  Mũ
めがね  眼鏡  Kính
ヘルメット    Mũ bảo hiểm, mũ an toàn
コート    Áp choàng ngoài, áo măng tô
スーツ    Bộ com lê
セーター    Áo len
メーカー    Nhà sản xuất
やくそく  約束  Lơ ̀ i hư ́ a, hẹn
また  今度
こんど
お願
ねが
いします。  Xin để lần khác (cách từ chối gián tiếp)
お先
さき
に  失礼
しつれい
します  Xin phép tôi về trước (dùng khi về sớm hơn người khác)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
5
お疲
つか
れさまでした。
Cảm ơn nhé. Anh về nhé. (dùng khi người khác làm việc
cho mình xong. Hoặc khi người cùng làm trong cơ quan
về sớm hơn mình thì nói câu này để chào.)
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
うまれます【Ⅱ】  《生まれます、生まれる、生まれて》  Được sinh ra
やちん  家賃  Tiền thuê nhà
アパート    Chung cư
わしつ  和室  Phòng kiểu nhật
おしいれ  押し入れ  Tủ đựng quần áo kiểu Nhật
ふとん  布団  Chăn
ダイニングキッチン    Nhà bếp kiêm phòng ăn
パリ    Paris
ばんりのちょうじょう  万里の長城  Vạn lý trường thành
レジャー白書
はくしょ
Sách trắng giải trí
うーん    Để tôi xem đã.
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
6

だい
23課

ききます【Ⅰ】  《聞きます、聞く、聞いて》  Hỏi
「先生に~」    Hỏi thầy cô giáo
おします【Ⅰ】  《押します、押す、押して》  Đẩy, ép, ấn
まわします【Ⅰ】  《回します、回す、回して》  Quay, vặn, xoay
うごきます【Ⅰ】  《動きます、動く、動いて》  Chạy, vận hành
 きかいが~」    [Máy] chạy, vận hành
とまります【Ⅰ】  《止まります、止まる、止まって》  Ngừng, dừng lại
「きかいが~」    [Máy] ngừng, dừng lại
でます【Ⅱ】  《出ます、出る、出て》  Ra, chạy ra
「きっぷが~」  「切符が~」  Vé ra
こまります【Ⅰ】  《困ります、困る、困って》
Thắc mắc, không ổn,
phiền, khó khăn
がんばります【Ⅰ】  《頑張ります、頑張る、頑張って》  Gắng sức, cố gắng
わたります【Ⅰ】  《渡ります、渡る、渡って》  Sang, qua
「みちを~」  「道を~」  Sang, qua [đường]
まがります【Ⅰ】  《曲がります、曲がる、曲がって》  Rẽ, quẹo
「みぎへ~」  「右へ~」  Rẽ, quẹo phải
ちょうせつ  調節(します、する、して)【Ⅲ】  Điều chỉnh
かなしい  悲しい  Buồn, đau khổ
うれしい  嬉しい  Sướng, vui sướng
さびしい  寂しい  Lẻ loi, cô đơn, buô
̀
n
ねむい  眠い  Buồn ngủ
いみ  意味  Nghĩa, ý nghĩa
「せんえん」さつ  「千円」札  Tờ một nghìn Yên
おつり    Tiê
̀
n thư ̀ a
こまかいおかね  細かいお金  Tiê
̀
n le ̉
ボタン    Nút, cúc, khuy
しんごう  信号  Đèn giao thông
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
7
みち  道  Đường
はし  橋  Câ
̀
u
まっすぐ    Thă
̉
ng
よく    Thươ ̀ ng, hay
こまったな  困ったな。  Chết rồi! Gay quá!
なににつかいますか。  何に使いますか。  Dùng (cái này) để làm gì?
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
ひきます【Ⅰ】  《引きます、引く、引いて》    Kéo, lôi
ひっこし
引越し(します、する、して)
【Ⅲ】
Chuyển đi, chuyển nhà
こしょう
故障(します、する、して)
【Ⅲ】
Hỏng hóc, trục trặc
サイズ    Cỡ, kích cỡ
つまみ    Quả đấm cửa
こうさてん  交差点  Ngã tư
かど  角  Góc, góc đường
ちゅうしゃじょう  駐車場  Điểm đỗ xe, bãi đỗ xe
~め  ~目  Thứ ~ (thứ tự)
「お」しょうがつ  「お」正月  Năm mới, ngày đầu năm
たてもの  建物  Tòa nhà
がいこくじんとうろくしょう  外国人登録証    Thẻ đăng ký người nước ngoà
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
8

だい
24課

おくります【Ⅰ】  《送ります、送る、送って》  Tiễn
「人を~」    Tiễn người
しらべます【Ⅱ】  《調べます、調べる、調べて》  Xem xét, điều tra
くれます【Ⅱ】  《くれます、くれる、くれて》  Cho, biê
́
u(cho mi ̀ nh)
コピーします【III】  コピー《します、する、して》  Sao chu ̣ p, photo
つれていきます【Ⅰ】
《連れて行きます、連れて行く、
連れて行って》
Đưa (ai) đi, dẫn đi
つれてきます【Ⅰ】
《連れてきます、連れて来る、
連れてきて》
Đưa (ai) đến, dẫn đến
せつめいします【III】  説明《します、する、して》  Thuyết minh, giải thích
あんない  案内《します、する、して》  Hướng dẫn, dẫn đường
しょうかい  紹介《します、する、して》  Giới thiệu
にんぎょう  人形  Búp bê
めいし  名詞  Danh thiê
́
p
とうきょうタワー  東京タワー  Tháp Tokyo
おおさかじょう  大阪城  Thành Osaka
じぶんで  自分で  Tự mình
このあいだ  この間  Mâ
́
y hôm trướ c, vư ̀ a qua
ほんとうですか  本当ですか  Thâ ̣ t sao?
がんばって下さい  頑張ってください  Cô
́

́
ng lên
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
いれます【Ⅱ】  《入れます、入れる、入れて》  Pha chế, làm
 「コーヒー/おちゃを~」  Pha cà phê / Pha trà
ぜんぶ  全部  Tất cả, toàn bộ
じゅんび  準備  Sự chuẩn bị (danh từ)
ほかに  他に  Bên cạnh đó, ngoài ra
「お」べんとう  「お」弁当  Cơm hộp
ははのひ  母の日  Ngày của mẹ
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
9

だい
25課

かんがえます【Ⅱ】  《考えます、考える、考えて》  Suy nghĩ
つづけます【Ⅱ】  《続けます、続ける、続けて》  Tiếp, tiếp tục
やめます【Ⅱ】  《止めます、止める、止めて》  Thôi, bỏ, từ bỏ
「べんきょうを~」  Bỏ học, thôi học
いれます【Ⅱ】  《入れます、入れる、入れて》  Bật, ấn
「スイッチを~」    Bật công tắc
きります【Ⅰ】  《切ります、切る、切って》  Tắt, ngắt
「スイッチを~」    Tắt công tắc
かたづけます【Ⅱ】
《片付けます、片付ける、
片付けて》
Dọn dẹp, sắp xếp
なおします【Ⅰ】  《直します、直す、直して》  Sửa, sửa chữa
「まちがいを~」  「間違いを~」  Sửa sai, chữa lỗi
まちがい  間違い  Nhầm, sai, sai lầm
どうぐ  道具  Dụng cụ, công cụ
いっぱんけんしゅう  一般研修  Tu nghiệp tổng quát
せかい  世界  Thế giới
こまったこと  困ったこと  Chuyện phiền toái, sự phiền phức
ピクニック    Picnic
もし  「~たら」    Nếu (~ thì)
いくら  「~ても」    Cho dù (~ đến mấy đi chăng nữa)
いつでも    Bất cứ lúc nào
「いろいろ」おせわに  なりました。
Xin cảm ơn ông về tất cả những gì ông
đã giúp tôi (lời tỏ lòng biết ơn đối với
người đã giúp đỡ mình)
どうぞ  お元気で。
Chúc (anh) lên đường mạnh khỏe
(dùng khi chia tay và có thể không gặp
trong một thời gian dài.)
また  会いましょう。    Hẹn gặp lại.
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
10
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
つきます【Ⅰ】  《着きます、着く、着いて》  Đến nơi
「えきに~」  「駅に~」  Đến ga
とります【Ⅰ】  《取ります、取る、取って》  Có tuổi
「としを~」  「年を~」  Già, có tuổi
てんきん  転勤(します、する、して)  Sự thuyên chuyển, chuyển công tác
いなか  田舎  Quê, nông thôn
たいしかん  大使館  Đại sứ quán
グループ    Nhóm, tổ
チャンス    Cơ hội
おく  億  Trăm triệu
いっぱい  のみましょう。  Hãy cùng uống một chén nào.
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
11

だい
26課

おくれます【Ⅱ】  《遅れます、遅れる、遅れて》
Muộn, chậm
「時間・かいぎに~」
Muộn giờ
まにあいます【Ⅰ】  《間に合います、間に合う、間に合って》
Đúng giờ, kịp
「時間・かいぎに~」
やります【Ⅰ】
Làm, chơi, tổ chức…
みます【II】
Xem xé t
つきます【Ⅰ】  《つきます、つく、ついて》
Bật, được bật
「電気・エアコンが~」
Đèn sáng / Máy điều hòa chạy
きえます【Ⅱ】  《消えます、消える、消えて》
Tắt, dập
「電気・エアコンが~」
Đèn tắt / Máy điều hòa tắt
あきます【Ⅰ】  《開きます、開く、開いて》
Mở, được mở
「ドアが~」
Cửa mở
しまります【Ⅰ】  《閉まります、閉まる、閉まって》
Đóng, bị đóng
「ドアが~」
Cửa đóng
れんらく  連絡《します、する、して》【Ⅲ】
Liên lạc
「会社・友だちに~」  Liên lạc với công ty / bạn bè
つごうが いい  都合がいい
Thuận tiện
つごうが わるい  都合が悪い
Không thuận tiện
おかしい
Kỳ lạ, buồn cười
つまらない
Chán, buồn tẻ
こわい  怖い
Đáng sợ
ちょうし  調子
Tình trạng
りょう  寮
Ký túc xá
かんりにん  管理人
Người quản lý
ゆうしょく  夕食

̃
a tô
́
i
「お」ふろ  風呂

̀
n tă
́
m kiê
̉
u Nhâ ̣ t
「お」ゆ  湯
Nướ c nó ng
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
12
ガス
Ga, khí đô
́
t
せんたくき  洗濯機
Máy giặt
~き  ~機
Máy~
かた  方
Cách~
こんな~(DT)
Như thế này…
そんな~(DT)
Như thế đó…
あんな~(DT)
Như thế kia…
こうやって
Làm như thế này
さきに  先に
(Làm, đi…) trước
おせわになります  お世話になります
Mong nhâ ̣ n đươ ̣ c sư ̣  quan tâm,
giúp đỡ
こちらこそ
Tôi cu
̃
ng vâ ̣ y(Trả lời cho câu )
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
さがします【Ⅰ】  《探します、探す、探して》
Tìm kiếm
もうしこみます【Ⅰ】
《申し込みます、申し込む、申し込ん
で》
Đăng kí
さんか  参加《します、する、して》【Ⅲ】
Tham gia
「パーティーに~」  Tham gia bữa tiệc
きぶんが いい  気分がいい
Dễ chịu
きぶんが わるい  気分が悪い
Khó chịu
しんぶんしゃ  新聞社
Tòa soạn báo
じゅうどう  柔道
Võ judo, Nhu đạo
うんどうかい  運動会
Thế vận hội, đại hội thể
thao
ボランティア
Tình nguyện
~べん
Tiếng vùng~
こんど  今度
Lần tới
ずいぶん
Khá là
ちょくせつ  直接
Trực tiếp
いつでも
Lúc nào cũng
どこでも
Ở đâu cũng
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
13
だれでも
Ai cũng
なんでも  何でも
Cái gì cũng
*NHK  日本放送局
にほんほうそうきょく
Kênh truyền hình Nhật Bản
*こどものひ  子供の日(5月5日)
Ngày của trẻ em
ごみ
Rác
げつ・すい・きん  月・水・金
Thứ 2, 4, 6
おきば  置き場
Nơi đặt, nơi để
よこ  横
Ngang, cạnh ngang
びん  瓶
Cái bình
かん  缶
Vỏ hộp
「お」ゆ  お湯
Nước nóng
ガス
Ga
~会社
がいしゃ
Công ty…
でんしメール  電子メール
Thư điện tử
うちゅう  宇宙
Vũ trụ
うちゅうせん  宇宙船
Tàu vũ trụ
うちゅうひこうし  宇宙飛行士
Nhà du hành vũ trụ
べつの  別の
Riêng biệt, khác biệt
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
14

だい
27課

うちます【Ⅰ】  《打ちます、打つ、打って》
Đánh
みえます【Ⅱ】  《見えます、見える、見えて》
(có thể) nhìn thấy
「やま/うみが~」
Có thể nhìn thấy núi/biển
きこえます【Ⅱ】  《聞こえます、聞こえる、聞こえて》
(có thể) nghe thấy
「おと/おんがくが~」
Có thể nghe thấy tiếng động/âm
nhạc
できます【Ⅱ】    Hoàn thành, làm xong
「くうこう/こうじょうが~」
Hoàn thành sân bay/nhà máy
つきます  着きます  Tớ i (Nhâ ̣ t)
「日本に~」
そうさ  操作(します、する、して)【Ⅲ】  Thao tác, điều khiển
こえ  声  Giọng, giọng nói
かわ  川  Sông
うみ      海        Biê
̉
n
じ  字    Chư
̃
ゆうがた  夕方    Chiê
̀
u qua
ゆうべ  夕べ    Tô
́
i qua
ウイスキー      Rươ ̣ u uý t ki
クリーニング    Cửa hàng giặt là
カーテン    Rèm cửa
~め    Thư ́ ~
むこう    Phía bên kia
そば    Bên cạnh
~がわ  ~側  Bên, phía, hướng
かど  角  Góc
じょうずに  上手に  Giỏi
なかなか
Mãi mà không(Dùng thể phủ
đi ̣ nh)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
15
はっきり    Rõ ràng
どこでも    Nơi na ̀ o cu
̃
ng
~しか    Chỉ  (đi với dạng phủ định)
  日本語しかわかりません  (Tôi) chỉ biết tiếng Nhật
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
かいます【Ⅰ】  《飼います、飼う、飼って》  Nuôi
はしります【Ⅰ】  《走ります、走る、走って》
Chạy
「道を~」    Chạy trên đường
とります【Ⅰ】  《取ります、取る、取って》
Lấy
「休み/きょかを~」  Xin nghỉ/phép
ひらきます【Ⅰ】  《開きます、開く、開いて》  Mở, khai trương
「コースを~」  Mở khóa học
とびます【Ⅱ】  《飛びます、飛ぶ、飛んで》
Bay
たてます【Ⅱ】  《建てます、建てる、建てて》  Xây, xây dựng
つけます【Ⅱ】  《付けます、付ける、付けて》  Gắn, bật…
ペット    Con vật cưng
なみ  波
Sóng, sóng biển
けしき  景色  Cảnh, phong cảnh
ひるま  昼間
Ban ngày
むかし  昔  Ngày xưa, ngày trước
どうぐ  道具  Dụng cụ, đạo cụ
じどうはんばいき  自動販売機
Máy bán hàng tự động
つうしんはんばい  通信販売  Mua bán qua mạng
だいどころ  台所
Nhà bếp
マンション    Chung cư
パーティールーム    Phòng tổ chức tiệc
~ご  ~後  Sau~
  20年後  にじゅうねんご
20 năm sau
ほとんど    Hầu như, gần như
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
16
*かんさいくうこう  関西空港  Sân bay Kansai
*あきはばら    秋葉原  Tên khu phố ở Tokyo
*いず    伊豆  Tên địa danh
にちようだいく  日曜大工  Làm đồ mộc vào ngày chủ nhật
ほんだな  本棚  Giá sách
ゆめ  夢  Giấc mơ
すばらしい    Tuyệt vời, xuất sắc
ふしぎ「な」  不思議  Thần kì, bí ẩn
じゆうに  自由に  Tự do, tùy ý
まんが  漫画  Chuyện tranh
しゅじんこう  主人公  Nhân vật chính
かたち  形  Hình dạng
たとえば  例えば  Ví dụ như là…
そら  空  Bầu trời
じぶん  自分  Tự mình
しょうらい  将来  Tương lai
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
17

だい
28課

えらびます【Ⅰ】  《選びます、選ぶ、選んで》  Lựa chọn
とります【Ⅰ】  《取ります、取る、取って》  Ghi
「メモを~」    Ghi chép      メモする
たのみます【Ⅰ】  《頼みます、頼む、頼んで》  Nhờ vả
さきます【Ⅰ】  《咲きます、咲く、咲いて》  Nở
「花が~」    Hoa nở
まじめ「な」  真面目「な」  Nghiêm chỉnh, ngoan ngoãn
やさしい  優しい  Tốt bụng, hiền lành
うまい    Ngọt, giỏi
まずい    Chán, dở, kém
かたい  硬い  Cứng,cứng rắn
やわらかい  柔らかい  Mềm, mềm dẻo
かわいい    Đáng yêu
つよい  強い  Mạnh
よわい  弱い  Yê
́
u
かれ  彼  Anh â
́
y
かのじょ  彼女  Cô â
́
y
あじ  味  Vị
におい  Mùi
いろ  色  Màu sắc
かたち  Hình thức
デザイン  Thiê
́
t kê
́
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
18
けいけん  経験  Kinh nghiệm
しなもの  品物  Hàng hóa
ねだん  値段  Giá cả
メモ    Ghi nhớ , note
ドラマ    Phim truyền hình
マニュアル    Sách chỉ dẫn
ばんぐみ  番組  Chương trình
「お」べんとう    Cơm hô ̣ p
きっさてん  喫茶店  Quán cà phê
メニュー    Thư ̣ c đơn
ひ  日  Ngày
かぜ  風  Gió
ニュース    Tin tư ́ c
それに    Hơn nữa
それで    Vì thế, và
やっと    Cuối cùng thì … (sau rất nhiều khó khăn)
ずいぶん    Khá là…( Dùng khi ngạc nhiên)
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
うれます【Ⅱ】  《売れます、売れる、売れて》  Bán chạy, bán tốt
「パン・でんわが~」  Bánh mỳ bán chạy
おどります【Ⅰ】  《踊ります、踊る、踊って》  Múa, nhảy múa
かみます【Ⅰ】  《噛みます、噛む、噛んで》  Cắn, nhai
ちがいます【Ⅰ】  《違います、違う、違って》  Khác, không đúng
かよいます【Ⅰ】  《通います、通う、通って》  Đi lại, đi (đi học, đi làm)
「大学・会社に~」  Đi học đại học / Đi làm
おしゃべり  おしゃべり《します、する、して》【Ⅲ】  Nói chuyện, tán gẫu
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
19
ねっしん「な」  熱心「な」  Nhiệt tình
えらい  偉い  Vĩ đại
ちょうどいい
Vừa văn, vừa đủ, vừa khít, vừa
xinh
しゅうかん  習慣  Thói quen, phong tục, tập quán
ちから  力  Lực, sức mạnh
きゅうりょう  給料  Lương
ガム    Kẹo cao su
ボーナス    Tiền thưởng
しょうせつ  小説  Tiểu thuyết
しょうせつか  小説家  Nhà viết tiểu thuyết
かしゅ  歌手  Ca sỹ
むすこ  息子  Con trai(của mình)
むすこさん  息子さん  Con trai(người khác)
むすめ  娘  Con gái(của mình)
むすめさん  娘さん  Con gái(người khác)
しばらく    Lâu lâu, một lúc
たいてい    Thường thường
「ちょっと」お願
ねが
いがあるんですが  Tôi có việc muốn nhờ anh một chút
ホームステイ    Ở trọ cùng nhà chủ
おしらせ  お知らせ  Thông báo
ひにち  日にち  Ngày tháng
たいいくかん  体育館  Phòng tập thể dục
むりょう  無料  Miễn phí
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
20

だい
29課

こみます【Ⅰ】    《込みます、込む、込んで》  Đông, đông đúc
「道/電車が~」  Đường / Xe đông
すきます【Ⅰ】    《すきます、すく、すいて》  Vắng, vắng vẻ
「道/電車が~」  Đường / Xe vắng
こわれます【Ⅱ】    《壊れます、壊れる、壊れて》  Hỏng, bị hỏng, hỏng hóc
「いす・コンピューターが~」  Ghế / Mãy tính bị hỏng
われます【Ⅱ】    《割れます、割れる、割れて》  Vỡ, bị vỡ
「コップ・グラスが~」  Cốc / Kính bị vỡ
おれます【Ⅱ】    《折れます、折れる、折れて》  Gãy, bị gãy
「木/ほねが~」  Cây / Xương bị gãy
やぶれます【Ⅱ】    《破れます、破れる、破れて》  Rách, bị rách
「かみ・ふくが~」  Giấy / Quần áo bị rách
きれます【Ⅱ】
「ひもが~」
《切れます、切れる、切れて》  Đứt
[Dây đứt]
よごれます【Ⅱ】    《汚れます、汚れる、汚れて》  Bẩn, bị bẩn
「ふく・ぼうしが~」  Quần áo / Mũ bị bẩn
かかります【Ⅰ】
「かぎが~」
《掛かります、掛かる、掛かって》  Bị khóa
(Cửa) bị khóa
まちがえます【Ⅱ】    《間違えます、間違える、間違えて》  Nhầm, nhầm lẫn
おとします【Ⅰ】    《落とします、落とす、落として》  Rơi, đánh rơi, làm rơi, làm mất
ひろいます【Ⅰ】    《拾います、拾う、拾って》  Nhặt, nhặt được
「お」さら  皿  Đĩa, cái đĩa
「お」ちゃわん    Bát, cái bát
コップ    Cốc, cái cốc
ガラス    Kính
ふくろ  袋  Cái túi, túi đựng
てぶくろ  手袋  Găng tay
ひも  紐  Dây, sợi dây
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
21
さいふ  財布  Ví
ズボン    Quần, quần dài
ポケット    Túi (Áo, quâ
̀
n)
くつした  靴下  Tất
ていき  定期  Định kì / Vé tháng
てちょう  手帳  Sô
̉
tay
しょるい  書類  Giấy tờ
いまの電車
でんしゃ
Chuyến tàu vừa rồi
わすれもの  忘れ物  Đồ bỏ quên
あみだな  網棚  Giá để đồ trên tàu xe
このくらい    Cỡ như thế này
~りょうめ    Toa xe thứ…
「ああ、」よかった。    [Ôi] tốt quá!
かまいません    Không sao đâu
ほんとうだ    Đú ng vâ ̣ y
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
はずれます【Ⅱ】
「ボタンが~」
《外れます、外れる、外れて》
Tuột, bị trệch, bị lệch
[ Khuy tuột]
つきます  【Ⅰ】    《付きます、付く、付いて》  Có, có gắn, được gắn,
「ポケットが~」  Được gắn túi
とまる【Ⅰ】  《止まります、止まる、止まって》  Dừng, ngưng
「エレベーターが~」  Thang máy dừng
たおれます【Ⅱ】    《倒れます、倒れる、倒れて》  Ngã, đổ, đổ bệnh
さす【Ⅰ】    《指します、指す、指して》  Chỉ, chỉ định
このへん  この辺  Vùng này, quanh đây
じしん  地震  Động đất
かべ  壁  Tường, bức tường
はり  針  Cái kim
おさきにどうぞ  お先にどうぞ  Xin mời dùng, đi ~ trước
おぼえていません  覚えていません  Tôi không nhớ
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
22

だい
30課

はります【Ⅰ】    《貼ります、貼る、貼って》  Dán
かけます【Ⅱ】    《掛けます、掛ける、掛けて》  Treo
ならべます【Ⅱ】    《並べます、並べる、並べて》  Bày biện, sắp xếp, xếp hàng
しまいます【Ⅰ】    《しまう、しまって》  Cất
のせます【Ⅱ】    《乗せます、乗せる、乗せて》  Chất lên
おろします【Ⅰ】    《降ろします、降ろす、降ろして》  Đem xuống, dỡ xuống
ふきます【Ⅰ】    《拭きます、拭く、拭いて》  Lau, lau chùi
そのままにします  《する、して》【Ⅲ】  Để, giữ nguyên như thế
じゅんびします  《する、して》【Ⅲ】  Chuâ
̉
n bi ̣
かべ  壁  Tươ ̀ ng
たな  棚  Giá, kê ̣  sá ch
ひきだし  引き出し  Ngăn ké o
テーブル    Bàn tròn
カレンダー    Lịch
ポスター    Áp phích
れいぞうこ  冷蔵庫  Tủ lạnh
ハンガー    Móc áo, treo quần áo
そうこ  倉庫  Kho, nhà kho
だい  台  Kệ, bệ, giá
こうぐ  工具  Công cụ
ドリル    Cái khoan, máy khoan
ハンマー    Cái búa
さぎょう  作業  Thao tác
もとのところ  元の所  Chỗ cũ
まわり  周り  Xung quanh
まんなか  真ん中  Chính giữa
しりょう  資料  Tài liệu
まだ    Còn, chưa(Đi vớ i thê
̉
phu ̉  đi ̣ nh)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
23
きれいに    Làm sạch sẽ
ちゃんと    Ngay ngắn, cẩn thận
ごくろうさま「でした」  ご苦労様「でした」
Cảm ơn anh đã vất vả
(Người bề trên nói với người dưới)
Tư ̀  vư ̣ ng tham kha ̉ o
かざります【Ⅰ】    《飾ります、飾る、飾って》  Trang trí
うえます【Ⅱ】    《植えます、植える、植えて》  Trồng
もどします【Ⅰ】    《戻します、戻す、戻して》  Để lại, trả lại
まとめます【Ⅱ】    《まとめる、まとめて》  Thu gom lại, tóm tắt
かたづけます  《片付けます、片付ける、片付けて》  Dọn dẹp, cất dọn
きめます【Ⅱ】    《決めます、決める、決めて》  Quyết định
しらせます【Ⅱ】    《知らせます、知らせる、知らせて》  Thông báo
そうだん  相談《します、する、して》【Ⅲ】  Trao đổi, bàn bạc, thảo luận
よしゅう  予習《します、する、して》【Ⅲ】  Chuẩn bị bài, học trước
ふくしゅう  復習《します、する、して》【Ⅲ】  Ôn tập
おこさん  お子さん  Con (người khác)
じゅぎょう  授業  Giờ học
よてい  予定  Dự định
よていひょう  予定表  Bảng lịch trình, thời gian biểu
あんないしょ  案内書  Sách hướng dẫn
ミーティング    Buổi họp
ごみばこ  ごみ箱  Thùng rác
にんぎょう  人形  Búp bê
かびん  花瓶  Lọ hoa
かがみ  鏡  Gương, tấm gương
げんかん  玄関  Bậc thềm, hiên nhà
ろうか  廊下  Hành lang
いけ  池  Ao
こうばん  交番  Đồn công an
すみ  隅  Góc (phòng, nhà)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 3
Japanese Language Training Division          Từ mới
24
~ほど    Khoảng (về lượng)
きぼう  希望  Nguyện vọng
  なにかご希


ぼう
がありますか  Anh có nguyện vọng gì không?
まるい  丸い  Tròn
うれしい  嬉しい  Vui, sướng
いや「な」  嫌  Ghét, sợ
ある~    Có/ Một
ちきゅう  地球  Trái đất
すると    Thế rồi, thế là
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY IV
NEW WORDS
(Lesson 31 – Lesson 40)
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
2

だい
31課

きめます【Ⅱ】  《決めます、決める、決め手》  Quyết định
まとめます【Ⅱ】  《まとめる、まとめて》  Tóm tắt, tổng hợp
たてます【Ⅱ】  《建てます、建てる、建てて》  Xây dựng
でます【Ⅱ】  《出ます、出る、出て》  Ra
「大学を~」    Tốt nghiệp đại học
きゅうけい  休憩《します、する、して》  Nghỉ giải lao
そうだん  相談《します、する、して》  Trao đổi, thảo luận
しゅっぱつ  出発《します、する、して》  Xuất phát, khởi hành
しゅっちょう  出張《します、する、して》  Đi công tác
よてい  予定  Dự định
はる  春  Mùa xuân
なつ  夏  Mùa hè
あき  秋  Mùa thu
ふゆ  冬  Mùa đông
くうこう  空港  Sân bay, phi trường
いなか  田舎  Quê, nhà quê
ちち  父  Bố mình
はは  母  Mẹ mình
あに  兄  Anh trai mình
あね  姉  Chị gái mình
しゃちょう  社長  Giám đốc
ぶちょう  部長  Trưởng ban, trưởng phòng
かちょう  課長  Trưởng khoa, chủ nhiệm
はじめ  初め  Lúc đầu, thời gian đầu
おわり  終わり  Lúc cuối, thời gian cuối
こんどの~  今度の~  ~ tới
  こんどの日曜日    Chủ Nhật tới
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
3
もうすぐ    Sắp
ゆっくり    Chậm, từ từ, thong thả
いっしょうけんめい  一生懸命  Chăm chỉ, cần cù
いいなあ    Hay quá nhỉ
よかったら、~    Nếu được thì ~
  よかったら、いっしょにいきませんか  Nếu được thì cùng đi nhé
え    Ủa!
いいんですか    Có được không?
たのしみに  しています  Tôi rất chờ mong!
TỪ THAM KHẢO:
はじまります【Ⅰ】  《始まります、始まる、始まって》  Bắt đầu
「しきが~」  (Buổi lễ) bắt đầu
つづけます【Ⅱ】  《続けます、続ける、続けて》  Tiếp tục
みつけます【Ⅱ】  《見つけます、見つける、見つけて》  Tìm thấy
のこります【Ⅰ】  《残ります、残る、残って》  Ở lại, còn lại
とじます【Ⅱ】  《閉じます、閉じる、閉じて》  Đóng, nhắm (mắt)
あつまります【Ⅰ】  《集まります、集まる、集まって》  Tập trung
うけます【Ⅱ】  《受けます、受ける、受けて》  Nhận
「しけんを~」  Dự thi
にゅうがく  入学《します、する、して》  Nhập học
「大学に~」  Vào đại học
そつぎょう  卒業《します、する、して》  Tốt nghiệp
「大学を~」  Tốt nghiệp đại học
しゅっせき  出席《します、する、して》  Tham dự, có mặt
「かいぎに~」  Đi họp
れんきゅう  連休  Nghỉ dài ngày
さくぶん  作文  Bài luận, bài văn
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
4
てんらんかい  展覧会  Triển lãm
けっこんしき  結婚式  Đám cưới, lễ cưới
[お]そうしき  [お]葬式  Đám tang, lễ tang
しき  式  Lễ
ほんしゃ  本社  Công ty mẹ
してん  支店  Chi nhánh, công ty con
きょうかい  教会  Nhà thờ
だいがくいん  大学院  Cao học
どうぶつえん  動物園  Vườn bách thú
おんせん  温泉  Suối nước nóng
おきゃく[さん]  お客[さん]  Khách
だれか    Ai đó
~の  ほう  ~の  方  Phía
ずっと    Suốt, mãi
つきに  月に  Mỗi tháng
ふつうの  普通の  Bình thường
インターネット    Internet
いや[な]  嫌[な]  Chán, buồn tẻ
そら  空  Bầu trời
とかい  都会  Thành thị
じゆうに  自由に  Tự do, 1 cách tự do
せかいじゅう  世界中  Toàn thế giới
うつくしい  美しい  Xinh đẹp
しぜん  しぜん  Thiên nhiên, tự nhiên
すばらしさ    Sự tuyệt vời
きが  つきます  気が  つきます  Để ý, quan tâm tới
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
5

だい
32課

はれます【Ⅰ】  《晴れます、晴れる、晴れて》
Trời nắng, quang đãng
やみます]【Ⅰ】  《止みます、止む、止んで》  Dừng, nghỉ
「雨が~」
Mưa tạnh
はいります【Ⅰ】  《入ります、入る、入って》
Vào
「おふろに~」  Tắm (bồn tắm)
はかります【Ⅰ】  《計る、計って》
Cân, đo (nhiệt độ, kích thước)
つけます【Ⅱ】  《つける、つけて》  Thêm
「薬を~」
Bôi thuốc, thoa thuốc
あがります【Ⅰ】  《上がります、上がる、上がって》
Tăng, lên cao
「ねつが~」   Sốt (lên cao)
さがります【Ⅰ】  《下がります、下がる、下がって》
Giảm, xuống
 「ねつが~」
Sốt (giảm xuống)
なおります【Ⅰ】  《治ります、治る、治って》
Khỏi
「病気~」  Khỏi ốm
でます【Ⅱ】  《出ます、出る、出て》  Ra
「せきが~」
Ho
けがをします  《する、して》  Làm
からだに  いい  体にいい
Có lợi cho sức khỏe
からだに  わるい  体に悪い
Có hại cho sức khỏe
かぜ  風邪  Bệnh cảm
ねつ  熱  Sốt
せき Ho
アレルギー Dị ứng
けが Vết thương
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
6
やけど Bỏng
のど Họng
エンジン Động cơ
モーター Mô tơ
おだいじに  お大事に  Chúc (bạn) chóng khỏi bệnh
よこに  なって  ください  Hãy nằm xuống
* TỪ THAM KHẢO
もどります【Ⅰ】  《戻ります、戻る、戻って》  Trở lại
くもります【Ⅰ】  《曇ります、曇る、曇って》  Trời nhiều mây
ふきます【Ⅰ】  《吹きます、吹く、吹いて》  Thổi
「かぜが~」
Gió thổi
つづきます【Ⅰ】  《続きます、続く、続いて》  Tiếp tục
「ねつが~」 Tiếp tục sốt
ひきます【Ⅰ】  《ひく、ひいて》
Trúng
「かぜを~」
Bị cảm
ひやします【Ⅰ】  《冷やします、冷やす、冷やして》
Làm lạnh
あたります【Ⅰ】  《当たります、当たる、当たって》
Trúng
「宝くじが~」
こまります【Ⅰ】  《困ります、困る、困って》  Khổ, khó khăn
うんどう  運動《します、する、して》  Tập thể dục
せうこう  成功《します、する、して》  Thành công
しっぱい  失敗《します、する、して》  Thất bại
「しけんに~」
Thi trượt
ごうかく  合格《します、する、して》  Đỗ
「しけんに~」
Thi đỗ
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
7
しんぱい[な]  心配  Lo lắng
じゅんぶん[な]  十分  Đầy đủ
おかしい    Buồn cười
うるさい
Ồn ào
インフルエンザ
Bệnh cúm gia cầm
たいよう  太陽  Mặt trời
ほし  星  Sao
すいどう  水道  Nước máy
チーム    Đội
こんや  今夜  Tối nay
こんなに
Như thế này
そんなに    Như thế đó
あんなに
Như thế kia
もしかしたら
Có lẽ là
それは  いけませんね。  Thế thì không ổn rồi
オリンピック
Olympic
い  胃  Dạ dày
はたらきすぎ  働きすぎ  Làm việc quá nhiều
ストレス    Stress
むりをします  無理をします  Làm quá sức
ゆっくりします    Nghỉ ngơi cho thoải mái
けんこう  健康
Sức khỏe
れんあい  恋愛  Tình yêu
[お]かねもち  [お]金持ち
Giàu có
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
8

だい
33課

まもります【Ⅰ】  《守ります、守る、守って》  Giữ gìn, tuân thủ
はしります【Ⅰ】  《走ります、走る、走って》  Chạy
「道を~」  Chạy trên đường
はこびます【Ⅰ】  《運びます、運ぶ、運んで》  Vận chuyển, chở
あげます【Ⅱ】  《上げます、上げる、上げて》  Nâng lên
さげます【Ⅱ】  《下げます、下げる、下げて》  Hạ xuống
たしかめます【Ⅱ】  《確かめます、確かめる、確かめて》  Xác nhận
しらせます【Ⅰ】  《知らせます、知らせる、知らせて》  Thông báo, cho biết
きがえます【Ⅱ】  《きがえる、きがえて》  Thay quần áo
ちゅうい  注意《します、する、して》  Chú ý, coi chừng
「車に~」  Chú ý ô tô
じゃま[な]  邪魔[な]  Cản trở, làm phiền
ごみ    Rác
ランプ    Đèn
クレーン    Cầu trục, cần cẩu
レバー    Đòn bẩy
トラック    Xe tải
きそく  規則  Quy tắc, nội quy
きけん  危険  Nguy hiểm
あんぜん  安全  An toàn
だいいち  第一  Trên hết, số 1, quan trọng nhất
あんぜんぐつ    Giầy an toàn
しようきんし  使用禁止  Cấm sử dụng
たちいりきんり  立ち入り禁止  Cấm vào
せいりせいとん  整理整頓  Thu xếp, sắp đặt trật tự
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
9
ほんしゃ  本社  Công ty mẹ
ファックス    Máy Fax
ロッカー    Tủ sắt nhỏ
どういう~    ~ là gì, là như thế nào
さっき    Vừa rồi
かならず    Nhất định, phải
TỪ THAM KHẢO
にげます【Ⅱ】  《逃げます、逃げる、逃げて》  Chạy trốn
さわぎます【Ⅰ】  《騒ぎます、騒ぐ、騒いで》  Làm ồn
あきらめます【Ⅱ】  《あきらめる、あきらめて》  Chán nản, từ bỏ
なげます【Ⅱ】  《投げます、投げる、投げて》  Ném
つたえます【Ⅱ】  《伝えます、伝える、伝えて》  Truyền đạt
うちます【Ⅰ】  《打ちます、打つ、打って》  Đánh, gõ
りよう  利用《します、する、して》  Sử dụng
だめ[な]    Không được
せき  席  Chỗ
ファイト    Cố lên
マーク    Dấu hiệu, biển hiệu
せんたくき  洗濯機  Máy giặt
~き  ~機  Máy~
ひじょうぐち  非常口  Cửa thoát hiểm
むりょう  無料  Miễn phí
ほんじつきゅうぎょう  本日休業  Hôm nay không làm việc
~ちゅう  ~中  Đang~
  かいぎちゅう  会議中  Đang họp
  じゅぎょうちゅう  授業中  Đang trong giờ học
  えいぎょうちゅう  営業中  Đang bán hàng
  しようちゅう  使用中  Đang sử dụng
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
10
もう    Đã, thêm, không ~ nữa
あと~    Còn~
ちゅうしゃいはん  駐車違反  Phạm lỗi đỗ xe
~いない  ~以内  Trong vòng ~
けいさつ  警察  Cảnh sát
ばっきん  罰金  Tiền phạt
でんぽう  電報  Điện báo
ひとびと  人々  Mọi người
きゅうよう  急用  Việc khẩn cấp
できるだけ    Cố gắng hết sức
みじかく  短く  Ngắn gọn
たとえば  例えば  Ví dụ
キトク  危篤  Nguy kịch
おもい  びょうき  重い病気  Ốm nặng
あす  明日  Ngày mai
るす  留守  Vắng nhà
るすばん  留守番  Phím nhắn
[お]いわい  [お]祝い  Chúc mừng
かなしみ  悲しみ  Nỗi đau, tin buổn
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
11

だい
34課

くみたてます【Ⅱ】  《組み立てる、組み立てて》
Lắp ráp
とりつけます【Ⅱ】  《取り付ける、取り付けて》  Gắn vào
はめます【Ⅱ】  《はめる、はめて》  Cài vào
しめます【Ⅱ】  《しめる、しめて》  Vặn lại, đóng lại
ゆるめます【Ⅱ】  《ゆるめる、ゆるめて》  Tháo, nới lỏng ra
ちがいます【Ⅰ】  《違う、違って》
Sai lầm, khác biệt
「じゅんじょが~」  Thứ tự sai
あわてます【Ⅱ】  《あわてる、あわてて》  Vội vàng
ぶんかい  分解《します、する、して》
Tháo rời ra
じゅんじょ  順序
Thứ tự, tuần tự
ばんごう  番号  Số
ず  図  Sơ đồ, đồ thị
ひょう  表
Biểu đồ
せん  線
Tuyến, đường dây
てん  点
Chấm, điểm
せつめいしょ  説明書
Sách giải thích
サンプル Mẫu, kiểu
プログラム Chương trình
ミーティング Buổi họp
もんだい  問題  Vấn đề, câu hỏi
バレーボール Bóng chuyền
ねじ Đinh ốc, vít
ボルト Bu long
パッキング Bao bì
できるだけ Cố gắng, hết sức mình
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
12
しっかり Vững chắc, kiên cố
まず Trước hết
つぎに  次に
Tiếp theo
いけない Không được rồi
【これで】  いいですか。
[như thế này] được không?
うまく  いきましたね。 Anh làm tốt lắm rồi  
(khi thành công)
TỪ THAM KHẢO
みがきます【Ⅰ】  《磨きます、磨く、磨いて》
Chải, cọ
「はを~」  Đánh răng
おります【Ⅰ】  《折ります、折る、折って》  Bẻ, gập, gấp
つきます【Ⅰ】  《付けます、付ける、付けて》  Chấm
「しょうゆを~」
Chấm xì dầu
のせます【Ⅱ】  《載せます、載せる、載せて》  Chất lên, chồng lên, đặt lên
にます【Ⅱ】  《煮ます、煮る、煮て》  Nấu
にえます【Ⅱ】  《煮えます、煮える、煮えて》  Chín
しつもん  質問《します、する、して》  Hỏi
ほそい  細い  Thon dài, gầy, mảnh
ふとい  太い
To, béo
ぼんおどり  盆踊り
Điệu nhảy lễ hội Bon
スポーツクラブ Câu lạc bộ thể thao
かぐ  家具  Đồ nội thất
キー Chìa khóa
シートベルト Dây an toàn
やじるし  矢印  Dẫu mũi tên
こん  紺
Màu xanh tím than
きいろ  黄色  Màu vàng
ちゃいろ  茶色
Màu nâu
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
13
しょうゆ Xì dầu,
ソース Nước sốt
~か、~ ~ hoặc~
ゆうべ Tối qua, đêm qua
さっき Lúc nãy
さどう  茶道  Trà đạo
にがい  苦い  Đắng
おやこどんぶり  親子どんぶり
Món ăn Oyakodonburi
ざいりょう  材料
Nguyên liệu
~ぶん  ~分
~ phần
~グラム ~ gram
~こ  ~個
~ quả
たまねぎ Hành tây
よんぶんのいち  4 分の 1  Một phần tư (1/4)
ちょうみりょう  調味料
Gia vị
なべ Nồi
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
14

だい
35課

つきます【Ⅰ】  《付きます、付く、付いて》  Kèm theo
「リモコンが~」
Điều khiển từ xa được kèm theo
うれます【Ⅱ】  《売れます、売れる、売れて》
Bán chạy
「本が~」 Sách bán chạy
よやく  予約《します、する、して》  Đặt trước, hẹn trước
はいたつ  配達《します、する、して》  Giao hàng, phân phối (tận nhà)
むり[な]  無理[な]
Vô lý, không thể được
でんち  電池  Pin
フラッシュ Đèn flash, đèn nháy
つまみ Quả nắm
ふた  蓋  Cái nắp
パソコン Máy tính cá nhân
カタログ Bảng danh mục các mặt hàng
しゅるい  種類
Chủng loại
タイプ Kiểu mẫu
リモコン Bộ điều khiển từ xa
タイマー Đồng hồ định giờ
~いじょう  ~以上
~ trở lên, hơn~
~いか  ~以下  ~ trở xuống, dưới ~
【いろいろ】ございます. Dạ thưa có (nhiều loại)
(kính ngữ của あります)
やすく  なりませんか    Không rẻ hơn được à?
いや    Không phải
【はいたつ】を  おねがいできませんか。 Có thể [giao hàng tận nhà]
được không?
かしこまりました
Vâng được ạ / Tôi hiểu rồi ạ.
(kính ngữ)
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
15
TỪ THAM KHẢO
さきます【Ⅰ】  《咲きます、咲く、咲いて》  Nở
「花が~」  Hoa nở
かわります【Ⅰ】  《変わります、変わる、変わって》  Thay đổi
「色が~」  Đổi màu
こまります【Ⅰ】  《困ります、困る、困って》  Khó khăn
つけます【Ⅱ】  《つける、つけて》  Đánh dấu
「まるを~」  Đánh dấu tròn
ひろいます【Ⅰ】  《拾います、拾う、拾って》  Nhặt
らく[な]  楽[な]  Thoải mái, dễ dàng
ただしい  正しい  Đúng, chính xác
めずらしい  珍しい  Hiếm
むこう  向こう  Phía bên kia
しま  島  Đảo
みなと  港  Cảng
きんじょ  近所  Vùng lân cận
おくじょう  屋上  Sân thượng
かいがい  海外  Hải ngoại
やまのぼり  山登り  Leo núi
ハイキング    Đi dã ngoại
きかい  機会  Cơ hội
きょか  許可  Cho phép
まる  丸  Dấu tròn
そうさ  操作  Thao tác
ほうほう  方法  Phương pháp
せつび  設備  Thiết bị
カーテン    Rèm cửa
は  葉  Lá cây
きょく  曲  Ca khúc
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
16
たのしみ  楽しみ  Niềm hân hoan, vui sướng
もっと    Hơn nữa
はじめに  始めに  Đầu tiên
これで  おわります。    Kết thúc ở đây
それなら    Nếu vậy thì
やこうバス  夜行バス  Xe buýt đêm
りょこうしゃ  旅行者  Công ty du lịch
くわしい  詳しい  Rõ, tường tận
スキーじょう  スキーじょう  Bãi trượt tuyết
しゅ  朱  Màu son
ことわざ    Thành ngữ
ひつよう[な]  必要[な]  Cần thiết
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
17

だい
36課

なれます  《慣れます,慣れる、慣れて》  Quen
「生活
せいかつ
に~」
quen (đời sống)
おちます  《落ちます、落ちる、落ちて》  Rơi xuống
「荷物
にもつ
が~」
Rơi xuống (hàng hóa)
かけます  《かける、かけて》  Bao phủ, che kín lại
「カバーを~」    Bao phủ, che lại
はっぴょうします  《発表します、~する、~して》  Phát biểu; công bố
おおきな  大きな  ~ to
ちいさな  小さな  ~ nhỏ
せいかつ    生活  Sinh hoạt, đời sống
かんそう  感想  Cảm tưởng
はなし    話  Câu chuyện
ひづけ  日付  Đề ngày tháng
こと      Điều; chuyện
~の  こと    Chuyện về ~
パイプ      Cái tẩu, ống dẫn ~
カバー    Vỏ bọc; bao bên ngoài
なんでも    何でも  Cái nào cũng
かなり      Khá
ほとんど    Hầu hết
くわしく  詳しく  Chi tiết, một cách chi tiết
かんたんに  簡単に  Đơn giản
ぜったいに  絶対に  Tuyệt đối
たとえば  例えば  Thí dụ; chẳng hạn
~とか    ~ nào đó
ところで    Nhận tiện; à này (đứng đầu câu)
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
18
おかげさまで    Nhờ trời
そうそう    À này
TỪ THAM KHẢO
とどきます  《届きます、とどく、届いて》  Chuyển tới
「荷物
にもつ
が~」
Hàng hóa được chuyển tới
でます    《出ます、出る、出て》  Tham gia
「試合
しあい
に~」
Tham gia trận đấu
ちょきんします    《貯金します、~する、~して》  Tiết kiệm
ふとります    《太ります、太る、太って》  Béo
やせます  《痩せます、痩せる、痩せて》  Gầy
すぎます  《過ぎます、過ぎる、過ぎて》  Quá, vượt quá
「7時

を~」 Quá 7 giờ
かたい  硬い  Cứng
やわらかい  軟らかい  Mềm
でんし  電子  Điện tử
けいたい~  携帯~  Mang theo, xách theo
けんこう  健康  Sức khỏe
けんどう  剣道  Kiếm đạo
できるだけ    Cồ gắng hết sức
このごろ    Thời gian gần đây, dạo này
~ずつ    Từng
その  ほうが~    Việc đó ~ thì hơn
おきゃくさま  お客様  Vị khách
とくべつ「な」  特別  Đặc biệt
チャレンジします    Rèn luyện, thử thách, thử sức
きもち  気持ち  Tâm trạng, tình cảm
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
19
れきし  歴史  Lịch sử
きしゃ  汽車  Tàu hỏa
きせん  汽船  Tàu chạy bằng hơi nước
はこびます  《運びます、運ぶ、運んで》  Vận chuyển
とびます  《飛びます、飛ぶ、飛んで》  Bay
うちゅう  宇宙  Vũ trụ
ちきゅう  地球  Trái đất
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
20

だい
37課

ほめあす  《褒めます、褒める、褒めて》  Khen, tuyên dương
しかります  《叱ります、叱る、叱って》  Mắng, la mắng
とります  《盗ります、盗る、盗って》  Ăn cắp, lấy
こわします  《壊します、壊す、壊して》  Làm vỡ, làm hỏng
わけます  《分けます、分ける、分けて》  Chia
せいさんします  《生産します、~する、~して》  Sản xuất
ようせつします  《溶接します、~する、~して》  Hàn
けんさします  《検査します、~する、~して》  Kiểm tra
かんせいします  《完成します、~する、~して》  Hoàn thành
ゆしゅつします  《輸出します、~する、~して》  Xuất cảng; xuất khẩu
ゆにゅうします  《輸入します、~する、~して》  Nhập cảng; nhập khẩu
どろぼう  泥棒  Kẻ trộm
けいかん  警官  Cảnh sát
むぎ  麦  Lúa mì
げんりょう  原料  Nguyên liệu
ざいりょう  材料  Vật liệu
せきゆ  石油  Dầu hỏa
タンカー    Tàu chở dầu
くみたて  組み立て  Lắp ráp
ライン    Dây chuyền sản xuất
こうはん  鋼板  Tấm thép
ボディー    Thân xe
タイヤ    Bánh xe
とうなん  東南  Đông Nam
アジア    Á Châu
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
21
ヨーロッパ    Âu Châu
パーセント    Phần trăm
やく  約  Khoảng ~
~など    ~ vân vân
*TỪ THAM KHẢO
さそいます  《誘います、誘う、誘って》  Rủ, mời
おこします  《起こします、起こす、起こして》  Đánh thức
しょうたいします  《招待します、~する、~して》  Mời
たのみます  《頼みます、頼む、頼んで》  Nhờ
ふみます  《踏みます、踏む、踏んで》  Đạp lên, giẫm lên
よごします  《汚します、汚す、汚して》  Làm bẩn
おこないます  《行います、行う、行って》  Tổ chức, tiến hành
ほんやくします  《翻訳します、~する、~して》  Biên dịch
はつめいします  《発明します、~する、~して》  Phát minh
はっけんします  《発見します、~する、~して》  Phát hiện
せっけいします  《設計します、~する、~して》  Thiết kế
デート    Hẹn hò
けんちくか  建築家  Kiến trúc sư
かがくしゃ  科学者  Nhà khoa học
まんが  漫画  Truyện tranh
~じゅう  中  ~ khắp cả
~に  よって    Do, bởi ~
とち  土地  Đất đai
そうおん  騒音  Tiếng ồn
アクセス    Đường đi
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
22
せいき  世紀  Thế kỷ
ごうか「な」  豪華  Tráng lệ
ちょうこく  彫刻  Điêu khắc
ねむります  《眠ります、眠る、眠って》  Ngủ
ほります  《彫ります、彫る、彫って》  Khắc
なかま  仲間  Bạn bè
ねずみ    Con chuột
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
23

だい
38課

かよいます    《通います、通う、通って》  Đi làm
「かいしゃに~」  Đi làm công ty
ざんぎょうします  《残業します、~する、~して》  Làm thêm giờ
うんどうします  《運動します、~する、~して》  Tập thể dục thể thao
こたえます  《答えます、答える、答えて》  Trả lời
「しつもんに~」  Trả lời câu hỏi
けいさんします  《計算します、~する、~して》  Tính toán
あつめます  《集めます、集める、集めて》  Thu thập; sưu tầm
わたします  《渡します、渡す、渡して》    Đưa cho, trao cho
かけます  《掛けます、掛ける、掛ける》    Khóa
「かぎを~」    Khóa cửa
うまれます  《生まれます、生まれる、生まれて》    Sinh, được sinh ra
「こどもが~」      Sinh con
します  《する、して》    Tổ chức
「おいわいを~」      Tổ chức tiệc mừng  
だいすき「な」  大好き「な」  Rất thích
だいきらい「な」  大嫌い「な」  Rất ghét
むだ「な」  無駄「な」  Vô ích, lãng phí
はずかしい  恥ずかしい  Xấu hổ
きもちが  いい  気持ちが  いい  Thấy dễ chịu
きもちが  わるい  気持ちが  悪い  Thấy khó chịu
おいわい  お祝い  Tiệc mừng
いき  行き  Chuyến đi
かえり  帰り  Chuyến về
ラッシュ     Giờ cao điểm
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
24
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
それほどでも  ありません。  Không có gì.
「じかん」を  むだに  しませんね。  Không uổng phí (thời gian) nhỉ?
もう  いっぱい  どうですか。  Uống một ly nữa nhé!
もう  けっこうです。  Thôi tôi đủ rồi.
TỪ THAM KHẢO
そだてます  《育てます、育てる、育てて》  Chăm sóc
なくなります  《無くなります、無くなる、無くなって》  Chết, mất
にゅういんします  《入院します、~する、~して》  Nhập viện
たいいんします  《退院します、~する、~して》  Ra viện
いれます  《入れます、入れる、入れて》  Cho vào, bỏ vào
「でんげんを~」  Bật máy
きります  切ります、切る、切って  Cắt
「でんげんを~」  Tắt máy
あかちゃん  赤ちゃん  Trẻ sơ sinh, em bé
かいがん  海岸    Bờ biển
うそ    Nói dối
でんげん  電源    Nguồn điện
~せい  ~製  Hàng của ~
「あ」いけない。    Ôi, chết rồi!
きちんと    Cẩn thận
せいりします  《整理します、~する、~して》  Sắp xếp
~という  本    Cuốn sách tên ~
~さつ  ~冊  ~ quyển, cuốn (số đếm)
はんこ  判子  Con dấu
おします  《押します、押す、押して》  Ấn, đóng
「はんこを~」  Đóng dấu
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
25
ふたご  双子  Sinh đôi
5 ねんせい  5 年生  Học sinh năm thứ 5
にています    Giống
せいかく  性格  Tính cách
おとなしい  大人しい  Hiền lành, nhã nhặn
せわを  します    Chăm sóc
じかんが  たちます    Thời gian trôi
けんかします    ~する、~して  Cãi nhau, đánh nhau
ふしぎ「な」  不思議「な」  Kỳ lạ
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
26

だい
39課

おもいだします  《思い出します、思い出す、思い出して》  Nhớ lại
あんしんします  《安心します、~する、~して》  Yên tâm
びっくりします  《~する、~して》  Ngạc nhiên
わらいます  《笑います、笑う、笑って》  Cười
なきます  《泣きます、泣く、泣いて》  Khóc
やけます  《焼けます、焼ける、焼けて》  Cháy
「家が~」  Cháy nhà
たおれます  《倒れます、倒れる、倒れて》  Đổ
「木が~」  Cây đổ
とおります  《通ります、通る、通って》  Đi ngang qua
「くるまが~」  Xe đi ngang qua
ふくざつ「な」  複雑「な」  Phức tạp
うるさい    ồn ào
こわい  怖い  Sợ
きぶんが  いい  気分がいい  Dễ chịu trong người
きぶんが  わる

気分が悪い  Khó chịu trong người
ようじ  用事  Có việc
じこ  事故  Tai nạn
じしん  地震  Động đất
かじ  火事  Cháy nhà, hỏa hoạn
たいふう  台風  Bão
こうじ  工事  Công trình xây dựng
こうじちゅう  工事中  Đang xây dựng
けっこんしき  結婚式  Đám cưới
じつは  実は  Thực ra thì…
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
27
それじゃ    Thế thì
おいそがしいですか。  Ông có bận không?
ちょっと  おねがいが  あるんです。  Tôi có việc muốn nhờ ông chút.
しかたが  ありませんね。    Đành vậy thôi.
もうしわけ  ありません。  Thành thật xin lỗi.
TỪ THAM KHẢO
がっかりします  《~する、~して》  Thất vọng
ちこくします  《遅刻します、~する、~して》  Muộn
そうたいします  《早退します、~する、~して》  Về sớm
りこんします  《離婚します、~する、~して》  Ly hôn
じゃま「な」  邪魔「な」  Phiền phức
「お」みあい  「お」見合い  Mai mối
~だい  ~代  Tiền, phí ~
でんわだい  電話代  Tiền điện thoại
フロント    Phòng lễ tân
~ごうしつ  ~号室  Phòng số ~
あせ  汗  Mồ hôi
おおぜい  大勢  Nhiều người
うかがいます  伺います、伺う、伺って  Đến (lịch sự của いきます)
とちゅうで  途中で  Giữa chừng
トラック    Xe tải
ぶつかります  《ぶつかる、ぶつかって》  Đâm, va chạm
ならびます  《並びます、並ぶ、並んで》  Xếp hàng
ようふく  洋服  Âu phục
せいようかします  西洋化します  Âu hóa
せいじんしき  成人式  Lễ trưởng thành
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
28

だい
40課

かぞえます  《数えます、数える、数えて》  Đếm
たります  《足ります、足りる、足りて》  Đủ
のこります  《残ります、残る、残って》  Còn lại, thừa
あいます  《合います、合う、合って》  Thích hợp
「サイズが~」    Cỡ thích hợp
さがします  《探します、探す、探して》  Tìm
みつけます  《見つけます、見つける、見つけて》  Tìm thấy
チェックします  《~する、~して》  Kiểm lại; xét lại
かんけいが  あります  《関係がある、~あって》  Có liên quan
「せんもんと~」    Có liên quan với chuyên môn
ほんとう  本当  Thật
きず  傷  Vết thương
なかみ  中身  Nội dung
げんいん  原因  Nguyên nhân
おおきさ  大きさ  Độ lớn
おもさ  重さ  Sức nặng
ながさ  長さ  Chiều dài
たかさ  高さ  Chiều cao
~こ  ~個  … cái; chiếc
~ほん(-ぽん、-ぼん)  ~本  … cây, chai, cái (đếm vật có chiều dài)
~はい(-ぱい、-ばい)  ~杯  … cốc, chén, bát (đếm vật chứa chất lỏng)
キロ    Kg, km
グラム        Gr
センチ        Cm
ミリ      mm
きぼう  希望    Nguyện vọng
かんけい  関係  Quan hệ; liên quan
はんばいてん  販売店  Tiệm bán hàng
ニーズ    Nhu cầu
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
29
「お」きゃく「さん」
(Quý) khách
ぴったり      Vừa khít
さあ    Ừm… (ý nói để xem sao)
しかし    Nhưng mà
TỪ THAM KHẢO  
はかります  《測ります,測る、測って》  Cân, đo
たしかめます  《確かめます、確かめる、確かめて》  Xác nhận
しゅっぱつします  《出発します、~する、~して》  Xuất phát
とうちゃくします  《到着します、~する、~して》  Đến nơi
よいます  《酔います、酔う、酔って》  Say
きけん「な」  危険「な」  Nguy hiểm
ぼうねんかい  忘年会  Tiệc cuối năm, ăn tất niên
しんねんかい  新年会  Tiệc đầu năm mới
にじかい  二次会  Tiệc nhỏ tổ chức sau tiệc lớn
たいかい  大会  Đại hội
マラソン      Ma ra tông
コンテスト    Cuộc thi
おもて  表  Mặt trước
うら  裏  Mặt sau
もうしこみ  申し込み  đơn
ズボン    Quần
「-」びん  便  Chuyến bay số ~
-ごう  号  Tàu số ~
どうでしょうか。    Thế nào ạh?
せいせき  成績  Thành tích
ところで    Còn chuyện khác nữa
ようす  様子  Tình hình
じけん  事件  Sự kiện
オートバイ    Xe máy
FPT University
Japanese Language Training Division          Từ mới
30
ばくだん  爆弾  bom
つみます  積みます、積む、積んで  Chứa, chất
うんてんしゅ  運転手  Người lái xe
はなれた  離れた  Cách xa
きゅうに  急に  Đột nhiên
はんにん  犯人  Phạm nhân
うごかします  《動かします、動かす、動かして》  Chuyển động
てに  いれます  《手に入れます、入れる、入れて》  Có trong tay
うわさします  《うわかす、うわかして》  Bàn tán, bàn luận
FPT University
Japanese Language Training Division
JAPANESE ELEMENTARY V
NEW WORDS
(Lesson 41 – Lesson 50)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
2

だい
41課

いただきます【Ⅰ】  《頂きます、頂く、頂いて》  Nhâ Ʋ n (kính ngữ của もらう)
くださいます【Ⅰ】  《下さいます、下さる、下さって》  Cho (kính ngữ của くれる)
やります【Ⅰ】  《やる、やって》
Cho (dùng với người ít tuổi
hoă Ʋ c đô Ʋ ng vâ Ʋ t)
しょうたいします【III】    招待《します、する、して》  Mơ Ƴ i
しんせつにします【III】    親切に《します、する、して》  Đối xư Ʊ  tư Ʊ  tê
ƴ
, nhiê Ʋ t ti Ƴ nh
ていねい「な」  丁寧  Lịch sự, lễ  pheƴ p, đa Ƴ ng hoa Ƴ ng
めずらしい  珍しい  Hiê
ƴ
m, lạ
むすこ  息子  Con trai (của mình)
むすめ  娘  Con gaƴ i (của mình)
むすこさん  息子さん  Con trai (anh, chị…)
むすめさん  娘さん  Con gái (anh, chị…)
おこさん  お子さん  Con (nói chung của ngươ Ƴ i khaƴ c)
おもちゃ  玩具  Đồ chơi
テレホンカード    Thẻ điện thoại
ホームステイ    Sô
ƴ
ng chung vơƴ i gia đi Ƴ nh ngươ Ƴ i nước ngoài
「お」れい  「お」礼  Sư Ʋ  ca Ʊ m ta Ʋ , cảm ơn
おどり  踊り  Điệu múa, điệu nhảy
「お」てら  「お」寺  Chùa
~か~    ~ hay ~
Từ vựng tham khảo:
とりかえます【II】  《取り替えます、取り替える、取り替えて》  Đổi, thay
もうしわけありません  《申し訳ありません》  Tôi xin lỗ i
あずかります【I】  《預かります、預かる、預かって》  Giư
̃
たすかります【I】  《助かります、助かる、助かって》  Được giúp
たすけます  【II】  《助けます、助ける、助けて》  Cư ƴ u, giúp
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
3
くらします  【I】  《暮らします、暮らす、暮らして》  Sinh sô
ƴ
ng
いじめます  【II】  《苛めます、苛める、苛めて》  Bă
ƴ
t na Ʋ t
かわいい  可愛い  Đaƴ ng yêu, dễ  thương
おとしだま  お年玉  Tiê
Ƴ
n mư Ƴ ng tuô
Ʊ
i
「お」みまい  「お」見舞い  Thăm (ngươ Ƴ i ô
ƴ
m, người bệnh)
きょうみ  興味  Hứng thú, quan tâm
じょうほう  情報   Thông tin, tin tức
ぶんぽう  文法   Ngư
̃
phaƴ p
はつおん  発音   Phát âm
さる  猿   Con khi Ʊ
えさ  餌   Thư ƴ c ăn (dành cho vật nuôi)
えほん  絵本   Truyê Ʋ n tranh
えはがき  絵はがき   Bưu a Ʊ nh, bưu thiếp
ハンカチ     Khăn mu Ƴ i xoa
くつした  靴下    Tâ
ƴ
t
そふ  祖父    Ông (của mình)
そぼ  祖母    Bà (của mình)
まご  孫    Cháu
おじ      Chú, câ Ʋ u, bác (trai) (của mình)
おじさん      Chú, câ Ʋ u, bác (trai) (của người khác)
おば      Cô, gì, bác (gái) (của mình)
おばさん      Cô, gì, bác (gái) (của người khác)
おととし      Năm kia
せんじつ  先日    Hôm trươƴ c
むかしばなし  昔話    Truyê Ʋ n cô
Ʊ
ti ƴ ch
かめ  亀    Con ru Ƴ a
「お」しろ  「お」城    Thành, cung tha Ƴ nh
おひめさま  お姫様    Công nương, công chúa
りく  陸    Đất liền
けむり  煙    Khói
まっしろ「な」  真っ白    Tră
ƴ
ng xoƴ a
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
4

だい
42課

ためます【II】  《貯めます、貯める、貯めて》  Dành dụm, tích trữ
けずります【I】  《削ります、削る、削って》  Gọt (bút chì )
はずします【I】  《外します、外す、外して》  Tháo ra, gơ
̃
bỏ ra
あけます【II】  《空けます、空ける、空けて》  Khoan, đục ( lỗ  )
「あなを~」  「穴を~」
まぜます【II】  《混ぜます、混ぜる、混ぜて》  Trô Ʋ n lẫ n
まげます【II】  《曲げます、曲げる、曲げて》  Bẻ, uốn cong
さんかします【III】    参加《します、する、して》  Tham gia
もうしこみます【I】  《申込みます、申し込む、申込んで》  Đăng ki ƴ
ひつよう「な」  必要「な」  Câ
Ƴ
n thiê
ƴ
t
くわしい  詳しい  Tỉ mỉ, că Ʋ n ke
̃
, chi tiết
いた  板  Tâ
ƴ
m vaƴ n
あな  穴  Lỗ , lỗ thủng
ミキサー    Máy trộn, máy xay
せいび  整備  Bảo trì
コスト    Chi phi ƴ
しゅうかん  習慣  Tâ Ʋ p quaƴ n, thói quen
けんこう  健康  Sư ƴ c kho Ʊ e
くうき  空気  Không khí
しゃいん  社員  Nhân viên công ty
かかり  係り  Nhân viên phu Ʋ  traƴ ch
アルバイト    Viê Ʋ c la Ƴ m thêm (Tính theo giờ)
もみじ  紅葉  Lá đỏ, cây lá đỏ
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
5
みずうみ  湖  Hô
Ƴ
まいつき  毎月  Hàng tháng
まいとし  毎年  Hàng năm
きせつ  季節  Mùa
すこしずつ  少しずつ  Tư Ƴ ng chuƴ t mô Ʋ t
Từ vựng tham khảo:
つつみます【I】  《包みます、包む、包んで》  Gói
わかします【I】  《沸かします、沸かす、沸かして》  Đun (nươƴ c)
けいさんします【III】  《計算します、~する、~して》  Tính toán
あつい  厚い  Dâ
Ƴ
y
うすい  薄い  Mỏng
べんごし  弁護士  Luâ Ʋ t sư
おんがくか  音楽家  Nhạc sỹ
きょういく  教育  Đa Ƴ o ta Ʋ o, giáo dục
れきし  歴史  Lịch sử
ぶんか  文化  Văn hoƴ a
しゃかい  社会  Xã hô Ʋ i
ほうりつ  法律  Pháp luật
せんそう  戦争  Chiê
ƴ
n tranh
へいわ  平和  Hòa bình
もくてき  目的  Mục đích
あんぜん  安全  An toa Ƴ n
ろんぶん  論文  Luâ Ʋ n văn, bài luận
やかん    Cái ấm
せんぬき  栓抜  Cái mở nút chai
かんきり  缶切り  Cái mở đồ hộp
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
6
かんづめ  缶詰  Đồ hộp
ふろしき    Vải bọc, vải gói
そろばん    Bàn tính
たいおんけい  体温計  Că Ʋ p nhiê Ʋ t đô Ʋ
ざいりょう  材料  Nguyên liê Ʋ u
いし  石  Hòn đá
ピラミッド    Kim tư Ʋ  thaƴ p
データ    Dư
̃
liê Ʋ u
ファイル    File
なぜ    Tại sao
こくれん  国連  Liên Hơ Ʋ p Quô
ƴ
c
エリーゼのために    Dành cho Elize
ベートーベン    Beethoven
ポーランド    Phâ
Ƴ
n Lan
ローン    Tiê
Ƴ
n mua tra Ʊ  góp
セット    Bô Ʋ
あと    Phâ
Ƴ
n co Ƴ n la Ʋ i
カップラーメン    Mỳ hộp
インスタントラーメン    Mỳ gói, mỳ ăn liền
なべ    Nô
Ƴ
i (lẩu…)
どんぶり    Bát to
しょくひん  食品  Thư Ʋ c phâ
Ʊ
m
ちょうさ  調査  Điê
Ƴ
u tra
カップ    Cô
ƴ
c
~のかわりに    Thay thê
ƴ
~
どこででも    Ở đâu cũng
いまでは  今では  Bây giơ Ƴ  thi Ƴ
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
7

だい
43課

なくなります【I】  《亡くなります、亡くなる、亡くなって》  Hê
ƴ
t , mâ
ƴ
t, chết
「ガソリンが~」    Hết xăng
あずけます【II】  《預けます、預ける、預けて》  Giao, gư Ʊ i (ai đoƴ  giữ hộ)
むかえます【II】  《迎えます、迎える、迎えて》  Đoƴ n
じょうぶ「な」  丈夫  Bê
Ƴ
n, chắc, mạnh mẽ
すばらしい  素晴らしい  Tuyê Ʋ t vơ Ƴ i
だんボール  段ボール  Hộp giâ
ƴ
y caƴ c tông
コインロッカー    Tủ gửi đồ (dùng tiền xu)
ひ  火  Lư Ʊ a
ガソリン    Xăng
おもいで  思い出  Kỷ niệm
ボート    Thuyê
Ƴ
n
~のほう    Phía ~
いまにも  今にも  Ngay bây giơ Ƴ
【ふじさん】をバックにして  Chọn cảnh có (núi Phú sĩ) ở sau
本当に  きて  よかったです。  Thâ Ʋ t ha Ƴ i lo Ƴ ng khi đê
ƴ
n đây.
いい  思い出に  なります。  Đây se
̃
la Ƴ  mô Ʋ t ki Ʊ  niê Ʋ m tô
ƴ
t đe Ʋ p.
Từ vựng tham khảo:
ふえます【II】  《増えます、増える、増えて》  Tăng
「ゆしゅつが~」  「輸出が~」  Xuâ
ƴ
t khâ
Ʊ
u tăng
へります【I】  《減ります、減る、減って》  Giảm
「ゆしゅつが~」    Xuâ
ƴ
t khâ
Ʊ
u gia Ʊ m
あがります【I】  《上がります、上がる、上がって》  Tăng lên
「ねだんが~」  「値段が~」  Giá cả tăng lên
きれます【II】  《切れます、切れる、切れて》  Đứt
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
8
「ひもが~」  「紐が~」  Dây đư ƴ t
とれます【II】  《取れます、取れる、取れて》  Tuô Ʋ t
「ボタンが~」    Tuô Ʋ t cuƴ c aƴ o
おちます【II】  《落ちます、落ちる、落ちて》  Rơi
「にもつが~」  「荷物が~」  Rơi ha Ƴ nh lyƴ
へん「な」  変  Kỳ lạ, không bi Ƴ nh thươ Ƴ ng
幸せ「な」  幸せ  Hạnh phúc
つまらない    Chán (không hay)
だんぼう  暖房  Máy sưởi, Máy điều hòa ấm
れいぼう  冷房  Máy lạnh
センス    Năng khiê
ƴ
u
わあ    Ồ! (tư Ƴ  ca Ʊ m thaƴ n)
かいいん  会員  Hô Ʋ i viên
てきとう「な」  適当  Thích hợp
ねんれい  年齢  Tuô
Ʊ
i
しゅうにゅう  収入  Thu nhâ Ʋ p
そのうえ  その上  Hơn nư
̃
a
ばら    Hoa hô
Ƴ
ng
ドライブ    Lái xe, lái xe đi chơi
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
9

だい
44課

かわります【I】  《変わります、変わる、変わって》  Thay đô
Ʊ
i
「いろが~」  「色が~」  Đổi màu
つきます【I】  《付きます、付く、付いて》  Bị (nư ƴ t, rạn…)
「きずが~」  「傷が~」
やりなおします【I】  《やり直します、やり直す、やり直して》  Làm lại từ đầu
ふとい  太い  To tro Ƴ n
ほそい  細い  Thon nho Ʊ
あつい  厚い  Dâ
Ƴ
y
うすい  薄い  Mỏng
こい  濃い  Đậm
きたない  汚い  Bâ
Ʊ
n
にがい  苦い  Đắng
うわぎ  上着  Áo khoác
したぎ  下着  Quâ
Ƴ
n aƴ o loƴ t
りょう  量  Sô
ƴ
lươ Ʋ ng
はんぶん  半分  Mô Ʋ t nư Ʊ a
―ばい  倍   ~Lâ
Ƴ
n
スタートボタン    Nút khởi động
いつまでも    Mãi mãi
それはいけませんね。
Thê
ƴ
thi Ƴ  không đươ Ʋ c rô
Ƴ
i.
(Dùng để an ủi khi đối phương gặp
khó khăn)
ほら    Coi chư Ƴ ng! Kia ki Ƴ a!
Từ vựng tham khảo:
なきます【I】  《泣きます、泣く、泣いて》  Khóc
わらいます【I】  《笑います、笑う、笑って》  Cươ Ƴ i
かわきます【I】  《乾きます、乾く、乾いて》  Khô
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
10
ぬれます【II】  《濡れます、濡れる、濡れて》  Ướt
すべります【I】  《滑ります、滑る、滑って》  Trươ Ʋ t
おきます【II】  《起きます、起きる、起きて》  Xảy ra
「じこが~」  「事故が~」  Xảy ra tai nạn
いやがります  《嫌がります、嫌がる、嫌がって》  Ghét, không thi ƴ ch
わかれます  《分かれます、分かれる、分かれて》  Chia tay
なみだ  涙  Nươƴ c mă
ƴ
t
おかず    Thư ƴ c ăn
シングル    Phòng đơn
たんす  箪笥  Tủ
せんたくもの  洗濯物  Đồ giặt
シャンプー    Dầu gội
ショート    Ngă
ƴ
n
また    Và, hơn nư
̃
a
ひょうげん  表現  Cách nói, biê
Ʊ
u hiê Ʋ n
これら    Như
̃
ng cái này
えんぎが  わるい  縁起が  悪い  Điê
Ƴ
u gơ Ʊ , điê
Ƴ
u kiêng ki Ʋ
また    Và, hơn nư
̃
a
どう  なさいますか。    Làm thế nào?
どういうふうに  なさいますか。  Làm như thế nào?
~みたいに  してください。  Làm giống như là ~
これで  よろしいでしょうか。  Thê
ƴ
na Ƴ y đươ Ʋ c chưa a Ʋ ?
「どうも」おつかれさまでした。  Cám ơn
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
11

だい
45課

おきます【Ⅱ】  《起きます、起きる、起きて》  Xảy ra
「じしんが~」  「地震が~」
にげます【Ⅱ】  《逃げます、逃げる、逃げて》  Chạy trốn
はじまります【I】  《始まります、始まる、始まって》  Bă
ƴ
t đâ
Ƴ
u
「かいぎが~」  「会議が~」  Bă
ƴ
t đâ
Ƴ
u cuô Ʋ c ho Ʋ p
すぎます【Ⅱ】  《過ぎます、過ぎる、過ぎて》  Trôi qua (thơ Ƴ i gian), đi qua
まよいます【I】  《迷います、迷う、迷って》  Lạc (đươ Ƴ ng)
「みちに~」  「道に~」
はいります【Ⅰ】  《入ります、入る、入って》  Có (vê
ƴ
t nư ƴ t)
「ひびが  ~」
あか  赤  Màu đỏ
くろ  黒  Màu đen
しろ  白  Màu tră
ƴ
ng
あお  青  Màu xanh
きいろ  黄色  Màu vàng
みどり  緑  Màu xanh lá cây
けいさつ  警察  Cảnh sát
ひじょうぐち  非常口  Cư Ʊ a thoaƴ t hiê
Ʊ
m
じどう~  自動  ~tư Ʋ  đô Ʋ ng
へんじ  返事  Trả lời, hô
Ƴ
i âm
ほうほう  方法  Phương phaƴ p
シリンダー    Xi lanh
うちがわ  内側  Phía bên trong
ひび    Vê
ƴ
t ra Ʋ n nư ƴ t
れいきゃく  冷却  Làm lạnh
おんど  温度  Nhiê Ʋ t đô Ʋ
~ど  度  ~ đô Ʋ
まんいち「~ばあいは」    Giả sử, vạn nhất nếu (có trường hợp)
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
12
たまに    Đôi khi
このごろ    Dạo này
なんでしょうか。    Có việc gì thế?
そのとおりです。    Đuƴ ng như vâ Ʋ y
Từ vựng tham khảo:
あやまります【Ⅰ】  《誤ります、誤る、誤って》  Xin lỗ i
よういします【III】    用意《します、する、して》  Chuâ
Ʊ
n bi Ʋ
キャンセルします【Ⅰ】    Hủy
ゆうしょうします    優勝《します、する、して》  Đoa Ʋ t gia Ʊ i nhâ
ƴ
t
ねむります  《眠ります、眠る、眠って》  Ngủ
めが  さめます    目が《覚めます、覚める、覚めて》  Tỉnh giấc
なります  《鳴ります、鳴る、鳴って》  (Chuông) kêu
セットします    セット《します、する、して》  Cài đặt
ほしょうしょ  保証書  Giâ
ƴ
y ba Ʊ o la
̃
nh
りょうしゅうしょ  領収書  Hóa đơn
まちがいでんわ  間違い電話  Cuô Ʋ c go Ʋ i điê Ʋ n thoa Ʋ i nhâ
Ƴ
m
ちゅうし  中止  Hoãn lại
コース    Khóa học
~い  位  Vị trí thứ ~
なやみ  悩み  Nỗ i khô
Ʊ
tâm, nỗ i lo
めざましどけい  目覚まし時計  Đồng hồ báo thức
それでも    Dù vậy
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
13

だい
46課

でます【Ⅱ】  《出ます、出る、出て》  Khởi hành
「でんしゃが~」  Xe điện khởi hành
みつかります【Ⅰ】
《見つかります、見つかる、
見つかって》
Tìm thấy, tìm ra
「かぎが~」  Tìm thấy chìa khóa
ぬれます【Ⅱ】  《濡れます、濡れる、濡れて》  Ướt
かわきます【Ⅰ】  《乾きます、乾く、乾って》  Khô
ぬりきます【Ⅰ】  《塗ります、塗る、塗って》  Quét, sơn
はいります【Ⅰ】  《入ります、入る、入って》  Vào
「かいしゃに~」  Vào công ty
すすみます【Ⅰ】  《進みます、進む、進んで》  Tiến triển, tiến lên
「じゅんびが~」  Việc chuẩn bị đang được triển khai
くろうします【III 】  《苦労します、苦労す、苦労して》  Gặp khó khăn
「ことばに~」  Gặp khó khăn về ngôn ngữ
ペンキ  Sơn
ちょうど    Đúng lúc
たったいま    Vừa mới
あと~    Còn ~ nữa
「とても」  たすかりました。
Giúp tôi [rất] nhiều / Rất có
ích cho tôi
「にほんごで  まとめるのに」くろうしました。
Đã gắng sức [để tổng kết
bằng tiếng Nhật].
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
14
Từ vựng tham khảo:
やきます【Ⅰ】  《焼きます、焼く、焼いて》  Nướng
わたします【Ⅰ】  《渡します、渡す、渡して》  Trao tay, đưa cho
むかいます【Ⅰ】  《向かいます、向かう、向かって》  Đi đến, hướng tới
てに  はいります【Ⅰ】
《手に入ります、手に入る、手に
入って》
Có được, có trong tay
「じょうほうが~」    Có được thông tin
にゅうりょくします【III 】
《入力します、入力する、
入力して》
Nhập vào, Input
たくはいびん  宅配便  Dịch vụ chuyển phát tận nhà
げんいん  原因  Nguyên nhân
ちゅうしゃ  注射  Tiêm
しょくよく  食欲  Cảm giác muốn ăn, sự thèm ăn
パンフレット  Sách giới thiệu
ステレオ  Âm thanh nổi
いま  いいでしょうか。
Xin lỗi, bây giờ có làm phiền gì
anh/chị không?
ガス・サービス・センター    Trung tâm dịch vụ ga
ガスレンジ    Bếp ga
ぐあい  具合  Tình trạng
どちらさまでしょうか。    Xin cho hỏi ngài là ai ạ?
ちしき  知識  Tri thức
ほうこ  宝庫  Kho chứa, kho tàng
システム    Hệ thống
キーワード    Từ khóa (từ quan trọng)
いちぶぶん  一部分  Một phần
びょう  秒  Giây
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
15

だい
47課

ふきます【Ⅰ】  《吹きます、吹く、吹いて》  Thổi
「かぜが~」    Gió thổi
のびます【Ⅱ】  《伸びます、伸びる、伸びて》  Kéo dài
「じっしゅうが~」    Thực tập kéo dài
にゅういんします【III 】
《入院します、入院する、
入院して》
Nhập viện, nằm viện
ノックします【III】    Gõ cửa
あつまります【Ⅰ】
《集まります、集まる、
集まって》
Tập hợp, tập trung
「ひとが~」
Mọi người tập trung
lại
もえます【Ⅱ】  《燃えます、燃える、燃えて》  Cháy
「かみが~」  「切符が~」  Giấy cháy
かかります【Ⅰ】  《掛かります、掛かる、掛かって》  Có [điện thoại]
「でんわが~」    Có điện thoại
します【III 】  《します、する、して》  Có
「においが~」    Có mùi
「あじが~」    Có vị
「おとが~」    Có tiếng động
「こえが~」    Có giọng nói
へん「な」  変「な」  Kì lạ, kì quái
むしあつい  蒸し暑い  Oi bức, oi ả
てんきよほう  天気予報  Dự báo thời tiết
シンガポール    Singapore
るす  留守  Vắng nhà
げんかん  玄関  Thềm nhà
ろうか  廊下  Hành lang
ゆうびん  郵便  Bưu điện
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
16
どうろ  道路  Đường xá
こうそくどうろ  高速道路  Đường cao tốc
パトカー    Xe cảnh sát
はんとし  半年  Nửa năm
どうも    Hình như, có vẻ như là
こんど  今度  Lần tới
なんども  何度も  Nhiều lần
~に  よると    Theo như ~
しんぱいですね。  心配ですね。  Lo quá nhỉ.
Từ vựng tham khảo:
わかれます【Ⅱ】  《分かれます、分かれる、分かれて》  Tách ra, tản ra
「ひとが~」  Mọi người tản ra
ながいきします【III】
《長生きします、長生きする、
長生きして》
Sống lâu
さします【Ⅰ】  《差します、差す、差して》  Giương
「かさを~」    Giương ô
こんやくします【III】
《婚約します、婚約する、
婚約して》
Đính hôn
しりあいます【Ⅰ】
《知り合います、知り合う、
知り合って》
Quen biết
くらべます【Ⅱ】  《比べます、比べる、比べて》  So sánh
「だんせいと~」    So với nam giới
けしょう  化粧《します、する、して》【III】  Trang điểm
けしょうひん  化粧品  Mỹ phẩm
ひどい  酷い  Khủng khiếp, tồi tệ
こわい  怖い  Sợ, đáng sợ
はっぴょう  発表  Phát biểu, công bố
じっけん  実験  Thực nghiệm, thí nghiệm
じんこう  人口  Dân số
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
17
かがく  科学  Khoa học
いがく  医学  Y học
ぶんがく  文学  Văn học
きゅうきゅうしゃ  救急車  Xe cấp cứu
さんせい  賛成  Tán thành
はんたい  反対  Phản đối
だんせい  男性  Nam giới
じょせい  女性  Nữ giới
バリとう  バリ島  Đảo Bali
イラン    Iran
カリフォルニア    California
グアム    Guam
あいて  相手  Đối phương, đối tượng
へいきんじゅみょう  平均寿命  Tuổi thọ trung bình
はかせ  博士  Tiến sĩ
のう  脳  Não
ホルモン    Hoóc môn
しらべ  調べ  Cuộc diều tra
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
18

だい
48課

しゅっせきします
【III】
《出席します、出席する、出席して》  Tham dự, có mặt
とどけます【Ⅱ】  《届けます、届ける、届けて》  Gửi đến, đưa đến
れきし  歴史  Lịch sử
ぶんか  文化  Văn hóa
すいえい  水泳  Bơi lội
じゅく  塾  Trường học thêm
ようす  様子  Tình trạng
じぶん  自分  Tự mình
~もの  ~者  Người
会社の者    Người của công ty
「お」しょうがつ  「お」正月  Tết, năm mới
ごちそう  ご馳走  Bữa ăn ngon
かわりに    Thay thế cho, đại diện cho (người)
お待たせました。    Xin lỗi đã để (ông, bà) đợi lâu.
あけまして  おめでとう  ございます。  Chúc mừng năm mới.
えんりょくなく  [どうぞ] 。  Đừng làm khách, cứ tự nhiên
Từ vựng tham khảo:
おろします【Ⅰ】  《降ろします、降ろす、降ろして》  Kéo xuống, bê xuống
せわをします【III】  《世話をします、世話をする、世話をして》  Chăm sóc
たのしみます【Ⅰ】  《楽しみます、楽しむ、楽しんで》  Vui vẻ
かわりをします【III】    Thay cho, thay thế
きょうそうします【III】  《競走します、競走する、競走して》  Cạnh tranh, thi đua
とらえます【Ⅱ】  《捕らえます、捕らえる、捕らえて》  Giữ, nắm, bắt
いや「な」  嫌「な」  Chán ghét
きびしい  厳しい  Nghiêm khắc
スケジュール    Thời khóa biểu, lịch trình
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
19
せいと  生徒  Học sinh
にゅうかん  入管  Cục quản lý xuất nhập cảnh
じゆうに  自由に  Tự do
いい  ことですね。    Tốt quá nhỉ.
おいそがしいですか。  お忙しいですか。  Anh (chị) có bận không ạ?
ひさしぶり  久しぶり  Lâu rồi
えいぎょう  営業  Kinh doanh
それまでに    Đến đó, đến lúc đó
かまいません    Không sao
もともと    Vốn dĩ
~せいき  ~世紀  Thế kỉ~
スピード    Tốc độ
サーカス    Xiếc
げい  芸  Nghệ thuật
うつくしい  美しい  Đẹp
すがた  姿  Hình dáng
こころ  心  Trái tim
~に  とって    Đối với
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
20

だい
49課

やすみます【Ⅰ】  《休みます、休む、休んで》  Suy nghĩ
かけます【Ⅱ】  《掛けます、掛ける、掛けて》  Thôi, bỏ, từ bỏ
「いすに~」  Bỏ học, thôi học
もどります【Ⅰ】  《戻ります、戻る、戻って》  Bật, ấn
あいさつします【III】  《挨拶します、挨拶する、挨拶して》  Tắt, ngắt
いらっしゃいます【Ⅰ】  《いらっしゃいる、いらっしゃいて》  Suy nghĩ
めしあがります【Ⅰ】  《召し上がる、召し上がる、召し上がって》  Dọn dẹp, sắp xếp
おっしゃいます【Ⅰ】  《おっしゃいる、おっしゃいて》  Sửa, sửa chữa
なさいます【Ⅰ】  《なさる、なさって》  Làm (kính ngữ của します )
ごらんに  なります【Ⅰ】  《ご覧に  なる、ご覧に  なって》  Xem (kính ngữ của みます)
ごぞんじです  ご存知です
Biết (kính ngữ của
しっています)
おじょうず「な」  お上手「な」  Giỏi (kính ngữ của じょうず)
おたく  お宅  Nhà của ông (bà, ngài)
おくに  お国
Nước (kính ngữ khi nói về đất nước của
người khác)
お~    Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
ごかぞく  ご家族  Gia đình ông (bà)
ご~    Tiếp đầu ngữ bày tỏ sự kính trọng
~かた  ~方  Vị, ngài
あのかた  あの方  Vị kia, ngài kia
~さま  ~様  Ngài, ông, bà, cô ~ (kính ngữ của さん)
かいじょう  会場  Hội trường
~まえ  ~前  Trước ~
~すぎ  ~過ぎ  Quá ~
さいしょに  最初に  Trước hết
さいごに  最後に  Cuối cùng
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
21
しつれいですが、  失礼ですが、  Xin phép cho tôi hỏi…
おまち  ください。  お待ち  ください。  Xin vui long chờ.
おかわり  ありませんか。
Có gì mới không? Có gì lạ không?
(thay cho câu chào khi gặp nhau)
Từ vựng tham khảo:
つとめます【Ⅱ】  《勤めます、勤める、勤めて》  Làm việc
「かいしゃに~」  「会社に~」  Làm việc ở công ty
すごします【Ⅰ】  《過ごします、過ごす、過ごして》  Trải qua
よります【Ⅰ】  《寄ります、寄る、寄って》  Ghé vào
「ぎんこうに~」  「銀行に~」  Ghé vào ngân hàng
だします【Ⅰ】  《出します、出す、出して》  Cho ra, đưa ra
「ねつを~」  「熱を~」  Bị sốt, phát sốt
じゅじょうします【III】  《受賞します、受賞する、受賞して》  Nhận giải thưởng
りょかん  旅館  Lữ quán, nhà nghỉ
バスてい  バス停  Trạm xe buýt, bến xe buýt
ぼうえき  貿易  Thương mại, giao dịch buôn bán
かえりに  帰りに  Trên đường về
たまに    Thỉnh thoảng
ちっとも    Một chút, một ít
~ねん~くみ  ~年~組  Lớp~ năm thứ~
よろしく  おつたえ  ください。  Xin nhắn lại giúp tôi.
しつれいいたします。  失礼いたします。  Tôi xin phép.
ひまわりしょうがっこう  ひまわり小学校  Trường tiểu học Himawari
こうし  講師  Giảng viên, người diễn thuyết
おおくの~  多くの~  Nhiều ~
さくひん  作品  Tác phẩm
せかいてきに  世界的に  Mang tầm thế giới
さっか  作家  Tác giả
ちょうなん  長男  Trưởng nam
しょうがい  障害  Tật nguyền
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
22
さっきょく  作曲  Soạn nhạc
かつどう  活動  Hoạt động
ノーベルぶんがくしょう  ノーベル文学賞  Giải thưởng văn học Nobel
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
23

だい
50課

まいります【Ⅰ】  《参ります、参る、参って》
Đi, đến (từ khiêm tốn của
きます、いきます)
おります【Ⅰ】  《居ります、居る、居って》
Ở (từ khiêm tốn của います)
いただきます【Ⅰ】  《頂きます、頂く、頂いて》
Ăn, uống, nhận (từ khiêm tốn
của 食べます、のみます、も
らいます)
もうします【Ⅰ】  《申します、申す、申して》
(từ khiêm tốn của いいます)
いたします【Ⅰ】  《致します、致す、致して》
Làm (từ khiêm tốn します)
はいけんします【III 】  《拝見します、拝見する、拝見して》
Xem, nhìn (từ khiêm tốn của
みます)
ぞんじます【III 】  《存じます、存ずる、存じて》
Biết (từ khiêm tốn của
しっています )
うかがいます【Ⅰ】  《伺います、伺う、伺って》
Nghe, hỏi (từ khiêm tốn của
ききます)
ございます【Ⅰ】  《ござる、ござって》
Có (kính ngữ của あります、
います)
~で  ございます  Là (cách nói lịch sự của です)
おいそがしい  お忙しい
Bận
(dùng cho người khác)
わたくし  私
Tôi (khiêm tốn của わたし)
みなさま  皆様
Quí vị
そうべつかい  送別会
Tiệc chia tay
ごしんせつ  ご親切
Chu đáo, cẩn thận (dùng cho người khác)
ぶじに  無事に
Bình an, vô sự
では/それでは
Thế thì, Vậy thì
おいそがしい  ところ  お忙しい  ところ
Lúc các ông (bà) đang bận.
ごしゅっせき  くださいまして、
ありがとう  ございます。
Cảm ơn sự tham gia của quí vị.
いい  べんきょうに  なりました。
Đã học hỏi được nhiều.
~を  いかして
Vận dụng
けいけんを  いかして
Vận dụng kinh nghiệm
FPT University                Tiếng Nhật sơ cấp 5
Japanese Language Training Division          Từ mới
24
Từ vựng tham khảo:
おめにかかります【Ⅰ】  《お目にかかる、お目にかかって》
Gặp (từ khiêm tốn của)
きんちょうします【III 】  《緊張します、緊張する、緊張して》
Căng thẳng, lo lắng
ほうそうします【III 】  《放送します、放送する、放送して》
Phát sóng
とります【Ⅰ】  《撮ります、撮る、撮って》  Thu
「ビデオに~」  Thu vào băng video
かないます【Ⅰ】  《かなう、かなって》  Trở thành hiện thực
「ゆめが~」  Giấc mơ trở thành hiện thực
きょうりょくします【III 】  《協力します、協力する、協力して》  Hợp tác
かんしゃします【III 】  《感謝します、感謝する、感謝して》  Cảm ơn, cảm tạ
めいわくを  かけます【II 】  《かける、かけて》  Làm phiền
ガイド
Người hướng dẫn, hướng dẫn viên du lịch
こうがい  郊外
Ngoại ô, ngoại thành
アルバム
Album
さらいしゅう  再来週
Tuần sau nữa
さらいげつ  再来月
Tháng sau nữa
さらいねん  再来年
Năm sau nữa
えどとうきょうはくぶつかん  江戸東京博物官
Bảo tàng Edo Tokyo
しょうきん  賞金
Tiền thưởng
しぜん  自然
Tự nhiên, thiên nhiên
きりん
Hươu cao cổ
ぞう  像
Voi
ころ
Khi, lúc
ひとこと  よろしいでしょうか。
Tôi nói vài lời có được không?
こころから  心から
Từ tấm lòng
「お」れい  「お」礼
Cảm ơn
はいけい  拝啓
Kính gửi (từ đầu thư)
おげんきで  いらっしゃいますか。
Anh (chị) có khỏe không ạ?
けいぐ  敬具
Kính thư (từ kết thúc của bức thư)
ミュンヘン
Địa danh của Đức