Thứ Sáu, 31 tháng 10, 2014

Bài 7 : Minna No NihonGo(Kotoba)

第7課:
1.    きる:cắt
2.    おくる:gửi
3.    あげる:tặng
4.    もらう:nhận
5.    かす:cho mượn
6.    かりる: mượn
7.    おしえる;dạy
8.    ならう:học
9.    かける:mang
10.    て:tay
11.    はし:cầu
12.    スプーンmuỗng
13.    ナイフ:con dao
14.    フォーク:nĩa
15.    はさみ:cái kéo
16.    ファクス:máy fax
17.    ワープロ:máy đánh chữ
18.    パソコン:máy tính
19.    パンチ:ghế ngồi
20.    ホッチキス:kim bấm
21.    セロテープ:băng keo nhựa
22.    けしゴム:cục tẩy
23.    かみ:tóc
24.    はな:hoa
25.    シャツ:áo sơ mi
26.    プレゼント:quà tặng
27.    にもつ:hàng hóa
28.    おかね:tiền
29.    きっぷ:vé (tàu ,xe)
30.    クリスマス:Lễ Giáng sinh
31.    ちち:cha mình
32.    はは:mẹ mình
33.    おとうさん:cha (anh)
34.    おかあさん:mẹ(anh)
35.    もう:đã rồi
36.    まだ:vẫn còn , vẫn chưa
37.    これから:từ bây giờ
38.    ごめんださい:xin lỗi
39.    いらっしゃい:xin mời
40.    いってきます:tôi đi đây
41.    しつれします:xin thất lễ
42.    りょこう:du lịch
43.    おみやげ:quà lưu niệm

44.    ヨーロッパ:Châu Âu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét